Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm nghiệm Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí giao cho đơn vị tại Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 11:06:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,191,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | EE Broth Mossel | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 2 | Sabouraud Dextrose Agar | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 3 | MacConkey Broth Purple w/ BCP | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 4 | MacConkey Agar w/ 0.15%Bile Salts,CV and NaCL | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 5 | Dichloran Glycerol Medium Base | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 6 | Rappaport Vassiliadis Soya Broth | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 7 | H/c Peptone, Bacteriological | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 8 | Modified Letheen Agar | 3 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 9 | Modified Letheen Broth | 3 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 10 | Tryptone Bile Glucuronic Agar | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 11 | Tryptone Soya Broth | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 12 | Triple Sugar Iron Agar | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 13 | Xylose Lysine Deoxycholate Agar | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 14 | Violet Red Bile Agar, | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 15 | Mueller Kauffman Tetrathionate Broth | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 16 | Lactose Sulphit Broth Base | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 17 | Urea Agar Base | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 18 | Tryptose Sulphite Cycloserine (T.S.C.) | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 19 | Lòng đỏ trứng | 3 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 20 | *HiChrome Chromogenic Coliform Agar(CCA) | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 21 | Slanetz and Bartley Medium | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 22 | MT TSC agar ( Tryptose sulfit Cycloserine) | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 23 | Thạch huyết No.2 ( BLood agar Base No.2) | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 24 | MYP Agar Base (Phenol Red Egg Yolk Polymyxin Agar Base) | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 25 | Baird Parker Agar Base w/ Sulpha | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 26 | Acetamide Broth (Twin Pack) | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 27 | King's Medium B Base | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 28 | Mannitol Salt Agar Base | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 29 | Bactident® Coagulase (Huyết tương thỏ) | 3 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 30 | PYROGENT Plus 200 Tests 0.125 EU/ml Sens (4 lọ lysate x 50 test + 01 lọ endotoxin chuẩn) | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 31 | PYROGENT Plus 200 Tests 0.03 EU/ml Sens | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 32 | Lal Regent Water | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 33 | Chromium standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 34 | Calcium standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 35 | Cadmium standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 36 | Potassium standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 37 | Manganese standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 38 | Nickel standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 39 | Aluminium standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 40 | Arsenic standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 41 | Magnesium standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 42 | Iron standard solution | 1 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 43 | Acid acetic băng | 10 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 44 | Acid acetic | 40 | chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 45 | Aceton | 5 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 46 | Acid sulfuric | 10 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 47 | Acid sulfuric | 40 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 48 | Acid nitric 65% | 20 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 49 | Acid hydrocloric 37% | 20 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 50 | Acid hydrocloric | 60 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 51 | Acid phosphoric | 5 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 52 | Acid phosphoric | 60 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 53 | Acid formic 98-100% | 10 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 54 | Acid formic | 40 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 55 | Acid ascorbic | 2 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 56 | Cyclohexan | 3 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 57 | Cyclohexan | 40 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 58 | Cloroform | 5 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 59 | Cloroform | 100 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 60 | Benzene | 5 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 61 | Benzene | 30 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 62 | Butanol | 60 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 63 | Toluen | 50 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 64 | Diethylether | 10 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 65 | Diethylether | 100 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 66 | Ether dầu hỏa | 5 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 67 | Ethanol 99.9% | 20 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 68 | Ethanol 99.9% | 250 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 69 | n-Hexan | 2 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 70 | n-Hexan | 30 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 71 | Ethyl acetat | 100 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 72 | Methanol (TQ) | 250 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 73 | Methanol HPLC | 100 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 74 | Acetonitril HPLC | 80 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 75 | Triethylamin | 2 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 76 | KH2PO4 (TQ)-Kali dihdrophosphat | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 77 | K2HPO4 (TQ) | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 78 | K2HPO4 (M) | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 79 | Na2HPO4-Dinatri hydrophosphat | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 80 | NaH2PO4 | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 81 | Na2HPO4(M)-Dinatri hydrophosphat | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 82 | NaH2PO4(M) | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 83 | Solvent( chuẩn môi trường khan) | 15 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 84 | Titan 5 | 10 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 85 | Acid percloric | 5 | Chai | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 86 | NaOH | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 87 | NaOH | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 88 | KOH | 1 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 89 | Pipet thủy tinh 25ml (vạch nâu hoặc xanh) | 5 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 90 | Pipet mal Eppendorf Research plus 1-10 ml | 1 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 91 | Pipet mal Eppendorf Research plus 0,5- 5 ml | 1 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 92 | Bình nón nút mài 250ml | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 93 | Bình nón không nút 250ml | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 94 | Bình định mức 100ml | 30 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 95 | Cốc đốt thấp thành 50ML | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 96 | Cốc đốt thấp thành 100ML | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 97 | Giấy lọc 60x60cm | 450 | Tờ | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 98 | Ống đong 100ML | 5 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 99 | Ống đong 250ML | 2 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 100 | Sicalgel bản mỏng TLC Silica gel 60 F254 25 Aluminium sheets 20 x 20 cm | 15 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 101 | Màng lọc cellulo nitrate filltex 0.45 | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 102 | Pipet thẳng TT 25ml | 8 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 103 | Pipet thẳng TT 10ml | 10 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 104 | Pipet thẳng TT 20ml | 5 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 105 | Quả bóp cao su 3 cổng | 3 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 106 | Phễu nhựa phi 7 | 1 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 107 | Lamen KT 22x22 | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 108 | Lam kính | 5 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 109 | Đầu côn Nội độc tố 1ml | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 110 | Đầu côn Nội độc tố 0,1 ml | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 111 | Bình Rox nút xanh 250ml | 20 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 112 | Bình Rox nút xanh 500ml | 10 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 113 | Đầu col nội độc tố 5ml | 10 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 114 | Giấy lọc băng xanh d=11cm | 50 | Hộp | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 115 | Cối chày sứ | 10 | Cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi