Gói thầu: Mua sắm hóa chất tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí của Bệnh Viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 12:27:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,884,490 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Diluent/Sheath | Nhóm 3 | 6 | Thùng | Sodium Phosphate, Dibasic | |
| 2 | HGB/NOC LYSE | Nhóm 3 | 1 | Hộp | Quaternary Ammonium Salt | |
| 3 | Hộp dung dịch 800 ml Na/K/Ca/pH | Nhóm 3 | 1 | Hộp | Thành phần bao gồm: '- Túi Standard A bao gồm: + Dung dịch trong suốt không lẫn tạp chất. + Na: 140.0±2 mmol/l. + K: 4.00±0.05 mmol/l. + Cl: 125±2 mmol/l. + Ca: 1.00±0.05 mmol/l. + pH: 7.3±0.1 đơn vị pH. '- Túi Standard B bao gồm: + Dung dịch trong suốt không lẫn tạp chất. + Na: 35.0±1.5 mmol/l. + K: 16±0.2 mmol/l. + Cl: 41±1.5 mmol/l. + Ca: 0.45±0.03mmol/l. + pH: 7.3±0.1 đơn vị pH. - Túi dung dịch rửa bao gồm: + Dung dịch trong suốt không lẫn tạp chất. + pH: 3±1 đơn vị pH. | |
| 4 | Hộp dung dịch 800 ml Na+/K+/Cl- | Nhóm 3 | 1 | Hộp | Thành phần bao gồm: '- Túi Standard A bao gồm: + Dung dịch trong suốt không lẫn tạp chất. + Na: 140.0±2 mmol/l. + K: 4.00±0.05 mmol/l. + Cl: 125±2 mmol/l. - Túi Standard B bao gồm: + Dung dịch trong suốt không lẫn tạp chất. + Na: 35.0±1.5 mmol/l. + K: 16±0.2 mmol/l. + Cl: 41±1.5 mmol/l. - Túi dung dịch rửa bao gồm: + Dung dịch trong suốt không lẫn tạp chất. + pH: 3±1 đơn vị pH. | |
| 5 | STA Cacl2 0,025M | Nhóm 3 | 1 | Hộp | Dung dịch Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh | |
| 6 | STA CK PRESST 5 | Nhóm 3 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng để xác định thời gian Kaolin thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương: Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.6 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 0.7 CV% Độ tái lặp đo mẫu bình thường: 3.5 CV% Độ tái lặp đo mẫu bất thường: 2.6 CV% | |
| 7 | STA Cleaner Solution | Nhóm 3 | 1 | Hộp | Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong dung môi nước. | |
| 8 | STA Coag Control N+P | Nhóm 3 | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy 2 mức cho hệ thống đông máu tự động. Các giá trị chứng của mỗi thông số có thể khác nhau gữa các lô thuốc thử, nhưng được chỉ định rõ ràng cho mỗi lô. Giá trị chứng gồm hai mức (bình thường và bệnh lý) cho các thông số: PT, Fibrinogen, APTT, TT và ATIII. | |
| 9 | STA Desorbu | Nhóm 3 | 1 | Hộp | Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động, bền trên máy 5 ngày, chứa potassium hydroxide nồng độ | |
| 10 | STA Liquid FIB | Nhóm 3 | 1 | Hộp | Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. | |
| 11 | STA Neoptimal 5 | Nhóm 3 | 2 | Hộp | - R1: chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. - R2: dung môi hòa tan có chứa canxi. | |
| 12 | Test xét nghiệm HbA1c | Nhóm 6 | 10 | Hộp | R1: Boronate derivative 0.04mg, Organic solvent 6.2%, Lysing agent 0.15%; R2: Detergent 0.5%; Cartridge | |
| 13 | WBC LYSE | Nhóm 3 | 5 | Hộp | Buffer | |
| 14 | Cell dyn 29 plus control | Nhóm 3 | 1 | Hộp | chế phẩm máu để nội kiểm các thông số huyết học tế bào máu | |
| 15 | STA Owren Koller | Nhóm 3 | 1 | Hộp | Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu (dung dịch đệm) có pH khoảng 7,35. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi