Gói thầu: Vòng bi đầu máy D10H, D12E, D13E, D18E, D19E, D20E năm 2021 của các Chi nhánh XNĐM Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Vòng bi đầu máy D10H, D12E, D13E, D18E, D19E, D20E năm 2021 của các Chi nhánh XNĐM Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564595 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 14:45:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,852,577,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vòng bi trục quạt mô tơ 7311 | 7311B NSK | 6 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 2 | Vòng bi MFĐF NSK | 6313.0 | 2 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 3 | Vòng bi MF khởi động NSK(GP) | NU 2230 NSK ETM 0104 | 2 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 4 | Vòng bi MF khởi động NSK(GP) | NJ326 NSK TM0104 | 2 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 5 | Vòng bi MT NSK | 6318J/C4 | 12 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 6 | Vòng bi MT NSK | NU 466826 M2/W23B | 12 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 7 | Vòng bi bơm gió NSK | 6210.0 | 4 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 8 | Vòng bi bơm gió NSK | 6212 CM | 4 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 9 | Vòng bi motor bơm gió NSK | 6309.0 | 8 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 10 | Vòng bi quạt hút+ máy lạnh NSK | 6202 ZZ | 24 | cái | Vòng bi đầu máy D19E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 11 | Ổ bi gánh 22312 | 22312 | 2 | cái | Vòng bi đầu máy D12E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 12 | Vòng bi lắp trục các đăng | DFH1-35-01-100D | 10 | Vòng | Vòng bi đầu máy D10H | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 13 | Vòng bi | CA141 | 4 | Vòng | Vòng bi đầu máy D10H | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 14 | Vòng bi | 7D2032938 | 4 | Vòng | Vòng bi đầu máy D10H | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 15 | Bi hộp giảm tốc góc | 21310E | 1 | Vòng | Vòng bi đầu máy D18E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 16 | Bi quạt MTĐK | 22210 CK/W33 | 8 | Vòng | Vòng bi đầu máy D18E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 17 | Bi trục tay ga | 624Z | 10 | Vòng | Vòng bi đầu máy D18E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 18 | Bi hộp giảm tốc góc | 32310.0 | 2 | Vòng | Vòng bi đầu máy D18E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 19 | Bi máy phát điện phụ | 6309 2Z | 1 | Vòng | Vòng bi đầu máy D18E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 20 | Bi máy phát điện phụ | NJ 311 | 1 | Vòng | Vòng bi đầu máy D18E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 21 | Bi trục ốt oát | 6203 ZZ | 3 | Vòng | Vòng bi đầu máy D18E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 22 | Bi quạt MTĐK trước | NU 314 ECJ | 2 | Vòng | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 23 | Bi MP điện phụ và MP kích từ | 6308 ZZ | 4 | Vòng | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 24 | Vòng bi nhào khớp từ quạt mát két nước (2 dãy bi cầu) - SKF | SKF-2310 | 1 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 25 | Vòng bi máy EAG - NSK | 6308CM | 2 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 26 | Vòng bi máy EAG - NSK | NU309EW | 2 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 27 | Vòng bi cầu 6318 (Bơm gió) - NSK | 6318C2 | 2 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 28 | Vòng bi Fafnir tròn quạt mát MT | LSAO 1-3/8" | 3 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 29 | Vòng bi Fafnir vuông quạt mát MT | LCJO 1-3/8" | 1 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 30 | Vòng bi HBR TG - NSK | NJ311EW | 1 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 31 | Vòng bi bơm nước, BRTG - NSK | 6311CM | 8 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 32 | Vòng bi bơm nước - NSK | 6312CM | 1 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 33 | Vòng bi quạt mát két nướcFafnir W314PP----> 6314 - NSK | 6314CM | 2 | cái | Vòng bi đầu máy D13E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 34 | Vòng bi cầu (động cơ điện kéo) | 6318-M.P6R95.120J20AA | 18 | vòng | Vòng bi đầu máy D20E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 35 | Bi đầu trục FAG F-804490.01.ZL (ổ bi đôi) | F-804490.01.ZL-M32AX FAG | 16 | ổ | Vòng bi đầu máy D20E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 36 | Bi đầu trục FAG F-804986.ZL (ổ bi đôi) | F-804986 ZL M32X FAG | 8 | ổ | Vòng bi đầu máy D20E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 37 | Bi Canon Box M244249AgQ | M244249AgQ SKF | 18 | ổ | Vòng bi đầu máy D20E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
| 38 | Bi Canon Box R219Z-2gQ | R219Z-2gQ SKF | 18 | ổ | Vòng bi đầu máy D20E | Các ký hiệu YV, V, ĐN, SG lần lượt là các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn; các số sau dấu ":" là số lượng phải cung cấp cho các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi