Gói thầu: Gói thầu số 06: Thiết bị ngành công nghệ thông tin, nuôi trồng thủy sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thiết bị ngành công nghệ thông tin, nuôi trồng thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | - Vốn từ Dự án “Đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp” thuộc Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp – Việc làm và An toàn lao động năm 2020; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 10:09:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | 40 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Máy chiếu (projector) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Kìm bấm dây mạng | 20 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Dụng cụ tháo lắp | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Dụng cụ cứu thương | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Máy in | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bộ đào tạo sữa chữa nguồn máy tính | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bộ thiết bị bảo trì và khắc phục sự cố màn hình | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Card mạng không dây | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Máy đóng chip | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Bo cắm chân linh kiện (test board) | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Thiết bị định tuyến (Router) | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Tấm ráp nối (Patch Panel) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Bộ chuyển tiếp repeater | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bộ phát không dây (Access Point) | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Cáp mạng | 1 | Thùng | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Bộ thực hành điện tử cơ bản | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Cầu nối dây mạng | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Thiết bị kiểm tra cáp mạng | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Đồng hồ vạn năng | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Kiểm tra lỗi mainboard (Card test mainboard) | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Đèn test socket | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Kính lúp | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Kìm bấm cáp mạng | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Kìm nhấn cáp mạng | 10 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Dụng cụ điện cầm tay | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Thiết bị khò, hàn | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Bộ nạp Bios đa năng | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Hệ thống mạng LAN | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Bộ phương tiện an toàn lao động | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Tủ ấm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Dụng cụ nuôi sinh vật phù du | 100 | Cái | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Máy cắt vi phẫu | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Bàn sấy lam (làm khô mẫu mô) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Bình tam giác có vòi hút chân không | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Bể nhựa ương cá | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Thiết bị thu mẫu nước theo tầng kiểu Van Dorn | 2 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Bộ các loại vợt | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Lưới thu tôm, cá | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Máy đo oxy cầm tay | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Máy đo H2S và NH3 cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Kính hiển vi có gắn Máy quay phim (Camera) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Máy cất nước hai lần 4 lít/ giờ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Máy nghiền cá, cua, ốc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Máy thổi khí superland 65 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bộ lồng lưới | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Sàng cho ăn | 2 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Máy phát điện xoay chiều 1 pha | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2-Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi