Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ công tác sản xuất chung Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540165-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ công tác sản xuất chung Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210539170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 14:53:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,156,943,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút soi sợi quang1bộModel: Noyafa NF904 - Tương thích với các chuẩn LC, SC, FC, ST... test cáp quang cả chuẩn SM và MM- Chế độ sáng liên tục và chớp nháy- Bút soi quangNoyafa NF904 cung cấp nguồn ánh sáng laser đỏ bước sóng 650+- 10nm- Sử dụng pin 1.5V dễ dàng thay thế- Có thể hoạt động liên tục 50 giờ- Nhiệt độ bảo quản từ -40 đến +85 độ C- Nhiệt độ làm việc từ -20 đến + 60 độ C- Đâu kết nối với kích thước từ 2.5mm UniversalNSX: Noyafa hoặc tương đương
2Thước cặp điện tử1cáiModel: Mitutoyo 500-501-10- Khoảng đo 0-600mm- Độ chính xác ± 0.03mm- Độ chia 0.01mmNSX: Mitutoyo hoặc tương đương
3Thước cặp điện tử1cáiModel: Mitutoyo 500-153-30- Khoảng đo: 0-300mm- Độ chia: 0.01mm- Độ chính xác: ±0.03mmNSX: Mitutoyo hoặc tương đương
4Bộ tách mặt bích bằng thủy lực1bộModel: SWi2025TEMAX, Maxi KIT. 2 đầu tách, bộ hoàn chỉnh.- Tải trọng: 20 tấn (lực tách) bước 1, 25 bước 2.- Khoảch tách khi không dùng khối chèn: 6 đến 87,5mm- Khoảng tách khi kết hợp khối chèn: 48,5mm đến 103,5mm- Khi dùng một bước tách: 6 đến 40mm- Kích thước khi ngàm đóng: 152x312mm- Bề rộng ngàm: 60mm- Điểm mỏng nhất của ngàm: 6mmBộ tách mặt bích đầy đủ bao gồm những thành phần sau:2 x SWi20/25TE Đầu tách mặt bích bằng thủy lực.2 x 10,000psi (700bar) Hydraulic Cylinders2 x 10,000psi (700bar) Ống thủy lực 2m (78.75”) with 90 degree elbow1 x 10,000psi (700bar) HP550D Bơm thủy lực kép kèm theo đồng hồ áp suất.2 x khối chèn an toàn2 x khối bù bước nhảy2 x lục giác2 x dây đai an toàn, treo đầu tách1 x tài liệu hướng dẫn dử dụng1 x vali chuyên dụngkích thước 920mm x 500mm x 205mmTrọng lượng: 33.0kgNSX: Equalizer International hoặc tương đương
5Máy đo độ dày vật liệu PosiTector UTGC31bộModel: UTGC3Công năng:- Đo độ dày vật liệu bằng sóng siêu âm. - Loại vật liệu đo: Thép, nhựa, ….Thông số kỹ thuật:- Khoảng đo: 1.00 ~ 125.00 mm- Chia độ: 0.01 mm- Độ chính xác: ± 0.03mm toàn thang đo.- Đầu đo kép dải sóng 5MHz.- Chế độ Min-Scan: Tốc độ đo nhanh tới 20 lần quét thông số mỗi giây.- Chế độ A-scan và B-Scan hỗ trợ người dùng phát hiện ra vị trị bị mục ruỗng trên bề mặt bằng cách hiển thị đồ thị kết qua đo ngay trên màn hình LCD.- Lập trình tốc độ sóng siêu âm cho phù hợp với từng loại vật liệu khác nhau.- Tính năng Smart CoupleTM hỗ trợ người dùng đo độ dày các liệu mỏng và cung cấp giải pháp đo nhanh trên một diện tích rộng.- Người dùng có thể thiết lập giá trị cảnh báo Hi-Lo.- Tính năng bù nhiệt tăng cường độ chính xác cho phép đo.- Hiệu chuẩn: Có thể Zero kết quả đo bằng mẫu chuẩn Zero trên thân đầu dò- Màn hình mầu LCD độ phân giải cao, có đèn nền, hỗ trợ hiển thị ngược.NSX: Defelsko hoặc tương đương
6Bơm thủy lực điện động 2 cấp (bộ máy siết bulong thủy lực)1bộModel: ETPRO-S-230, 10.000 psi (700Bar)- Nguồn điện: 230V/50Hz; 0.6Kw - 6A- Gauge 0-10 k PSI (+/-1% Accuracy)- Lưu lượng: 4.2 L/Min - 55 bar; 0.5 L/Min - 700 bar- Trọng lượng: 15kg (không tính dầu)- Dung tích thùng dầu: 3L- Cấu hình tiêu chuẩn: Bơm thủy lực điện động 2 cấp. Mô tơ động cơ không chổi than. Cáp điện điều khiển từ xa 5m - 24V; Một cụm đầu nối nhanh.NSX: Hytorc hoặc tương đương
730'. STEEL TWINLINE HOSE ASSY (bộ máy siết bulong thủy lực)1bộModel: 090175SNSX: Hytorc hoặc tương đương
8Đầu động lực cờ lê thủy lực dạng tròng (bộ máy siết bulong thủy lực)1bộModel STEALTH-4- Dãy lực mô men xoắn: 818 Nm - 5450 Nm- Đầu dẫn dầu có thể xoay 2 chiều: 360 x 220 độ- Sai số: ± 3%- Dãy Bulong hỗ trợ từ M24 đến M52 ( kích thước đai ốc từ 36mm-85 mm)- Cơ cấu 2 piston hoạt động độc lập, tốc độ thao tác nhanh gấp đôi so với dòng có 01 piston.- Lực kéo căng lớn nhất: 1227 kN- Kích thước (mm): H=138, W=42, L=167, R=34-59NSX: Hytorc hoặc tương đương
9Đầu công tác cờ lê thuỷ lực dạng tròng (bộ máy siết bulong thủy lực)1bộModel : ST4-65MM- Tròng lục giác có kích thước 65MM- Thiết kế chốt hãm chống xoay ngược bánh cốc, chống kẹt cờ lê trong quá trình siết Bulong. - Có chức năng kéo căng Bulong (Mechanical Bolt Tensioner). Siết Bulong không cần điểm tỳ tựa- Có thể kết hợp với nhiều kích cỡ Stack socket hoặc ReducerNSX: Hytorc hoặc tương đương
10Phụ kiện nâng size từ 65MM lên 80MM (bộ máy siết bulong thủy lực)1bộModel: SS6580MM-465MM X 80MM STACK SOCKET F/ MODEL-4NSX: Hytorc hoặc tương đương
11Phụ kiện nâng size từ 65MM lên 75MM (bộ máy siết bulong thủy lực)1bộModel: SS6575MM-465MM X 75MM STACK SOCKET F/ MODEL-4NSX: Hytorc hoặc tương đương
12Phụ kiện nâng size từ 65MM lên 70MM (bộ máy siết bulong thủy lực)1bộModel: BTA6570MM-465MM x 70MM BOLT THRU ADAPTER F/MODEL 4thích hợp cho cả Bulong có đầu thò dàiNSX: Hytorc hoặc tương đương
13Tròng giảm size từ 65MM xuống 60MM (bộ máy siết bulong thủy lực)1bộModel: SLV65/60-460MM SLEEVE F/ 65MM LINK MODEL 4 W/RET RINGNSX: Hytorc hoặc tương đương
14Cần tỳ đặc biệt dùng cho các vị trí không có điểm tỳ bên cạnh Bulong đang siết (bộ máy siết bulong thủy lực)1bộModel: ST-04-14REACTION PAD W/PIN AND RINGNSX: Hytorc hoặc tương đương
15Súng đo nhiệt độ cầm tay3bộModel: TKTL 30- Đo hồng ngoại không tiếp xúc: - Khoảng đo: -60 đến +1000 độ C- Đo nhiệt độ tiếp xúc với đầu đo kiểu KNSX: SKF hoặc tương đương
16Đèn pin cầm tay2bộModel: ACEX702 LED CREE XHP70.2 LEDs và 01 CREE XHP35 HI LED tuổi thọ 60000 giờĐộ sáng tối đa 60000 lumenNSX: ACEBEAM hoặc tương đương
17Máy đo nồng độ khí độc đa chỉ tiêu1bộModel: MX6 iBridNSX: Industrial Scientific hoặc tương đương
18Đèn chớp kiểm tra bánh răng1bộMonarch Instruments 6205-053 PALM STROBEx Deluxe Kit 115/230NSX: Monarch Instrument hoặc tương đương
19Máy đo độ rung cầm tay1bộModel: 407860Thông số kĩ thuật: - Gia tốc (peak): 656ft/s2 (200m/s2),- Tốc độ (peak): 7.87in/s (200mm/s),- Biên độ (peak-to-peak): 0.078in (2mm)- Cảm biến: dây dài 1m có đầu từ- Dải tần: 10Hz đến 1kHz- Độ phân dải: 2ft/s2 (0.5m/s2), 0.02in/s (0.5mm/s), và 0.001in (0.005)mm- Độ chính xác: ±(5% + 2 digits)- Chế độ đo RMS hoặc Peak- Bộ nhớ bằng tay, tự động 500 giá trị- Nguồn cung cấp pin 9v hoặc adaptor (mua thêm)- Kích thước : 7.1 x 2.8 x 1.3" (180 x 72 x 32mm);- Trọng lượng: 0.87lbs (395g)NSX: Extech hoặc tương đương
20Bộ 3 mỏ lết1bộ- Mỏ lết 8'' (200mm)- Mỏ lết 12'' (300mm)- Mỏ lết 24'' (600mm)NSX: Stanley hoặc tương đương
21Cáp kết nối backup dữ liệu cho biến tần1bộCáp kết nối biến tần Allen Bradley 1203-USB SCANport/DPI/DSI USB Converter/AdapterAllen Bradley 1203-USB SCANport/DPI/DSI USB Converter/Adapter, provides a communications interface between a computer and any Allen-Bradley product implementing DPI (PowerFlex 7-Class drives), DSI (PowerFlex 4-Class drives), or SCANport (1305 drives, 1336 drives, etc.), uses the full-duplex RS-232 DF1 protocolNSX: Allen Bradley hoặc tương đương
22Cáp kết nối backup dữ liệu cho biến tần1bộCáp kết nối biến tần SIEMENS 6SE6400-1PC00-0AA0 MICROMASTER 4 PC-INVERTER CONNECTION KIT D583127Brand Name: SiemensPart Number: D583127-6SE6400-1PC00-0AA0NSX: Siemens hoặc tương đương
23Cáp kết nối backup dữ liệu cho biến tần1bộCáp kết nối biến tần VW3A8117USB RJ45 ADAPTER - Cable accessory for PC toATV connection'Mainrange of product: Altivaraccessory / separate part designation: CANopen cableaccessory / separate part type: Adaptor cableaccessory / separate part category: Connection accessoriesaccessory / separate part destination: Cable endComplementaryrange compatibility: Altivarelectrical connection: 1 connector; 1 open endconnector type: RJ45; USBOrdering and shipping detailsCategory: 22135 - ATV61-71 ACCESSORIESNSX: Schneider hoặc tương đương
24Bút thử điện5cáiModel: FUJIYA FKD-01
25Bút thử điện thông minh5cáiBút thử điện thông minh 5 công dụng MEET MS-1182
26Bộ đồ sửa chữa điện gia dụng1bộBộ sửa chữa điện gia dụng 147 chi tiết YATO YT-39000
27Cáp kết nối rơ le REF615 với máy tính1bộRS232 (âm) - Hồng ngoại (product ID 1MRS050698)NSX: ABB hoặc tương đương
28Cáp kết nối rơ le M3425/M3300 với máy tính1bộRS232 DB9 (dương) null modem software (nối chéo)
29Cáp kết nối rơ le G60 với máy tính1bộRS232 DB9 (dương) nối thẳng
30Cáp kết nối rơ le G745 với máy tính1bộCáp USB - RS232 (Unitek) nối thẳng
31Cáp kết nối rơ le GRT100 với máy tính1bộRS232C DB9 (dương) nối thẳng
32Cáp kết nối rơ le với máy tính1bộCáp lập trình PLC cáp cổng COM RS232 DB9 sang cổng tròn 8 chân
33Máy hút bụi Hitachi CV-SU22V1cáiModel: CV-SU22V-Mã hàng: 300719 Công suất: 2200W- Dung tích 1,6 L- Bộ lọc khử mùi NanoNSX: Hitachi hoặc tương đương
34Bộ tua vít điện tử 20 chi tiết Whirlpower1bộMã sản phẩm:112-1020 Chất liệu : Thép Chrome Vanadium * 4 tô vít dẹt: 2.0, 2.5, 3.0, 4.0mm.* 2 tô vít bake: PH00, PH0.* 2 tô vít hoa thị: PH00, PH0.* 5 tô vít hình sao: 6, 7, 8, 9, 10mm.* 3 lục giác 1.5, 2, 2.5mm.* 3 lục giác sao: 1.5, 2, 2.5mm.NSX: Whirlpower hoặc tương đương
35Bộ dụng cụ sửa chữa 58 chi tiết Sata1bộMã sản phẩm: 09516 Bộ bao gồm 58 chi tiết, được chế tạo từ chất liệu hợp kim cứng, chịu được lực cao.NSX: Sata hoặc tương đương
36Bộ vít đa năng1cáiModel: B-55697NSX: Makita hoặc tương đương
37Bộ cờ lê1bộBộ cờ lê 14 chi tiết Stanley 87-038Hãng sản xuất: STANLEY- Bao gồm: 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 30, 32mm- Túi vải- Trọng lượng: 3.0kgNSX: Stanley hoặc tương đương
38Bộ mỏ lết đa năng Total THT103093281bộBộ mỏ lết đa năng Total THT10309328Model Total THT10309328 gồm: 1 mỏ lếch 2 đầu miệng size: 9-14mm , 15-22mm , 1 mỏ lếch 1 đầu miệng size : 23-32mm , -20/TNSX: Total hoặc tương đương
39Bộ dụng cụ đa năng Bosch1bộBộ được đựng trong hộp nhựa bao gồm:- Kìm điện Bosch = 1 cái- Kìm nhọn Bosch = 1 cái- Mỏ lết Bosch = 1 cái- Đèn pin chiếu sáng = 1 cái- Bút thử điện = 1 cái- Búa nhổ đinh Bosch = 1 cái- Đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4" ra lục giác trong 4mm = 1 cái- Cưa sắt cầm tay có lưỡi cưa Bosch = 1 cái- Băng keo điện màu đen = 1 cuộn- Thước kéo thép Bosch 3m = 1 cái- Cần lục giác chữ L: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm = 8 cái- Tuốc nơ vít cầm tay có từ = 1 cái- Bộ đầu tuốc nơ vít: PH1, PH2, PH2, PH3, S6, S7, H5, H6, T15, T20 = 10 cái- Bộ đầu tuốc nơ vít lụgia1c ngoài 4mm: Dẹp 1.5, 2. Sao 0.8, 0.8, 6mm. Bake 00, 000 = 8 cái- Đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4" ra đầu vuông 1/4": 5, 6, 7, 8, 9, 10 = 7 cái- Mũi khoan bê tông đầu trụ: 5, 6, 8mm = 3 mũi- Tắc kê nhựa 5, 6, 8mm = 30 cái- Vít sắt bắt tắc kê nhựa 3, 4, 5mm = 30 cáiNSX: Bosch hoặc tương đương
40Giỏ đựng đồ nghề dụng cụ2bộGiỏ đựng đồ nghề HUIJIA HJ-X003Model: HUIJIA HJ-X003Kích thước 13in : 31 x 20 x 28
41Kệ lưu mẫu5cáiKệ lưu mẫu dạng Omega 5 tầng, 4 ngăn kích thước 1500x500x2000mmModel: OSS15Vật liệu làm bằng tiêu chuẩn thép nhật bản JIS3131, SPHCChân trụ Omega 60* 55*2.0mm: Cao 2.2mChân đế tole dày 3mm . Beam kệ Z* 80*2.0mm ; Mâm tole 0.8mm. có sóng chịu lực. Giằng ngang khung kệ 20 *40 *1,0mm. Giằng chéo khung kệ 20 * 40 *1,0mmTòan bộ hệ thống kệ được sơn tĩnh điện . Khung chân , mâm tole sơn màu xanh. Nguyên liệu bột sơn : Hiệu Oxyplast. Hệ thống kệ được thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu
42Tủ đựng hóa chất chống cháy, nổ1cáiModel: 894500Tính năng kỹ thuật:- Màu tủ: vàng cam; không dùng điện- Thành tủ loại kép với không gian khí 38 mm giúp tăng khả năng chịu lửa- Thép dày 1 mm được gia cường tăng lực, tuổi thọ và khả năng chịu lửa tốt hơn- Tủ có lỗ thông hơi kép với bộ hãm lửa ở hai bên hông tủ- Giá đỡ có thể điều chỉnh độ cao- Giá đỡ được gia cường, đạt tiêu chuẩn ANSI với khả năng chịu lực 350lb (159 kg)/khay- Có 3 chốt khóa cửa giúp tăng độ an toàn: chốt trên, chốt dưới, chốt giữa. Chốt cửa bằng thép không rỉ giúp tăng tuổi thọ và chịu nhiệt tốt.- Khóa cửa loại U-Loc có sẵn một ổ khóa, ngoài ra có thể lắp thêm một khóa móc ngoài để tăng cường an toànVật liệu: 18 Ga Cr SteelThể tích: 170 lít. Số cửa: 2. Loại cửa: đóng thủ công. Số giá đỡ: 4. Kích thước ngoài: 43" W x 65" H x 18" D -1092 W x 1651 H x 457 D (mm)Kích thước trong: 39.5" W x 60.5" H x 14.562" D - 1003 W x 1537 H x 370 D (mm)NSX: Justrite hoặc tương đương
43Bơm chìm inox 316 HCP dùng cho nước thải có axit, kiềm2bộModel: 50SFU2.8A Công suất: 1HP*2” Điện áp: 220VỐng co, mặt bích: ESF2-96K kèm theo ST2-50Lọai có phao
44Cân 100kg1cáiMã: NHS-100 Giá trị độ chia200gPhạm vi đo2kg-100kgKích thước370 x 320 x 385mmTrọng lượng sản phẩm9.7kg (9,7kg)Loại cânCân đồng hồChất liệu đĩainoxChất liệu vỏ Sắt sơn tĩnh điện chống rỉ sét caoSai số tối thiểu : ±100g – tối đa : ±300gNSX: Nhơn Hòa hoặc tương đương
45Khoan điện + Mũi khoan2bộKhoan điện Bosch GBH 8-45 D 45mm:- Công suất: 1500W;- Trọng lượng 8,2 kg;- Đường kính mũi khoan Max: 45mm;- Tốc độ không tải: 150-305 v/p.NSX: Bosch hoặc tương đương
46Máy đục bê tông + bộ mũi đục2bộMáy đục bê tông Bosch GSH 16-30:- Tốc độ va đập: 1300 (lần/phút).- Công suất: 1750W.- Điện áp: 230V.- Trọng lượng: 17.8kg.- Quy cách đóng gói: Hộp nhựa.- Kích thước (dài x rộng): 760 x 255 mm.- Đầu cặp lục giác trong: 30mm- Đi kèm trọn bộ với:Tay nắm phụQuai xáchỐng dầu bôi trơnKhăn lau máy1 x mũi đục đầu nhọn, cán đầu sáu cạnh 30 mm, 400 mmKhay lưu độngNSX: Bosch hoặc tương đương
47Nhiệt kế bức xạ cầm tay IR-AHS1bộ-Measuring system: Narrow band radiation thermometer- Measuring range: 600 to 3000℃ for IR-AHS-Lower than 1500℃: ±0.5% of measured value ±1digit1500℃ to 2000℃: ±1% of measured value ±1digitHigher than 2000℃: ±2% of measured value ±1digit(ε =1.0, Reference operating condition: 23℃ ±5℃, 35 to 75%RH)NSX: CHINO hoặc tương đương
48Máy đo khí Hydro1cáiMáy đo khí hydro COSMOS: XP 3110NSX: COSMOS hoặc tương đương
49Súng bơm mỡ 800cc6cáiModel: YT-07043NSX: Yato hoặc tương đương
50Máy phân tích thành phần hợp kim1bộThiết bị quay phổ lazer phân tích thành phần hợp kim cầm tay: Model: Vulcan Expert+-Calibration set (Al, Co, Cu, Pb, Mg, Ni, Sn, Ti, Zn, stainless steels, low alloy and tool steels)-Pure element identification for Ag, Au, Bi, Cd, Cr, Ge, Hf, In, Mn, Mo, Nb, Pd, Pt, Sb, Si, Ta, V, W, Y and Zr- Ingress protection IP54 (NEMA 3 equivalent)-MIL-STD-810G tests: Operating drop (method 516.6, Procedure IV: Pass), Vibration (method 514.6,Procedure I: Pass) and functional shock (method 516.6, Procedure I: Pass)'Laser- Average power NSX: Hitachi High-Tech hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->