Gói thầu: Mua hoá chất các loại năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562078-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Mua hoá chất các loại năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210557048
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ và Bảo hiểm y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:22:00 đến ngày 2021-06-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ hóa chất dành cho máy huyết học 2 Bộ Bộ Hóa chất dành cho máy huyết học Procan FE - 6000: Diluent: 20 lit, Hemolysin: 500ml, Cleasing liquit: 20 lít. Sử dụng cho máy Procan FE - 6000. Bộ
2 Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu 10 Can Cellpack: thùng 20l Sử dụng cho máy Sysmex XP100 Can 20 lít
3 Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu 10 Chai Stromatolyser: 0,5l Sử dụng cho máy Sysmex XP100 Chai 500ml
4 Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu 10 Lọ Cellclean: 50ml Sử dụng cho máy Sysmex XP100 Lọ 50ml
5 Bộ chuẩn hóa chất công thức máu 2 Bộ Eightcheck - 3WP (High 1,5ml x 1) Eightcheck - 3WP (Low 1,5ml x 1) Eightcheck - 3WP (Normal 1,5ml x 1) Bộ 3 lọ 1,5ml/lọ
6 Bộ máu chuẩn (Nội kiểm huyết học) 8 Bộ Elite 3 HEM Control Normal x 3ml Elite 3 HEM Control High x 3ml Elite 3 HEM Control x 3ml Hóa chất chuẩn máy huyết học ELITE 3 HEM, 3 loại hóa chất phải cùng hoặc gần hạn sử dụng. Đạt chứng chỉ ISO 13485, ISO 9001, CE, có đầy đủ giấy phép nhập khẩu của BYT, giấy ủy quyền chính hãng 3 lọ x 3ml
7 Hóa chất xét nghiệm Creatinin tự động 2 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức (R1:1x100ml;R2:1x100ml)/hộp
8 Hóa chất xét nghiệm Cholesterol tự động 1 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức (R: 4x100ml)/hộp
9 Hóa chất xét nghiệm Glucose tự động 1 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức (R: 4x100ml)/hộp
10 Hóa chất xét nghiệm SGOT tự động 2 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức 500 mẫu/hộp (R1: 8x40ml; R2: 8x10ml)/hộp
11 Hóa chất xét nghiệm SGPT tự động 2 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức 500 mẫu/hộp (R1: 8x40ml; R2: 8x10ml)/hộp
12 Argent nitrate 0,1 mol/l 0,1N 1 Ống Ống chuẩn 0,1N Ống
13 Bộ nhuộm Gram 4 Bộ Gồm: Violet Gientiant Lugol Fuchsin Ba loại hóa chất phải cùng hoặc gần hạn sử dụng 500ml/chai x 3
14 Cloramin B 25% 13 Kg Dạng bột màu trắng - Công Thức: C6H5SO4 - Chloramin B 25% Bì 1 kg
15 Dung dịch Amoniac 25% 1 Lít ISO, Ammonia solution 25% Chai 1 lít
16 Ferrover Iron Reagent 1 Gói Để xác định sắt bằng phương pháp 1.10 phenanthroline, sử dụng viên nang bột sắt FerroVer® Iron Reagent. Cỡ mẫu 25 mL. Gói 100 kít Gói/100kit
17 Nessler Reagent 3 Chai Thuốc thử dùng để xác định amoniac trong nước Chai/500ml
18 Nitrat powder pillow (for 25ml Sample) 1 Gói Dùng xác định Nitrat thang thấp theo phương pháp Cadmium reduction. Sử dụng trong các trường hợp test bằng mắt với các kit đĩa so màu, cốc so màu của Hach. Sử dụng với NitriVer® 3. Cỡ mẫu: 25 mL. Gói 100 kít Gói/100kit
19 Nitrit powder pillow (for 25ml Sample) 1 Gói Để xác định hàm lượng nitrit thấp bằng phương pháp phân hủy NitriVer® 3: ... Phạm vi: lên tới 0.300 mg / L NO₂-N, Cỡ mẫu: 25 mL. Gói 100 kít. Gói/100kit
20 Oxalic acid solution 0,1N 1 Ống Dung dịch axit oxalic cho 1000 ml, nồng độ (C₂H₂O₄) = 0,05 mol / l (0,1 N) Ống
21 Peptone 1 Hộp Môi trường nuôi cấy vi sinh vật Hộp 500g
22 Potassium permanganate solution 0,1N 1 Ống Ống chuẩn 0.1 N Ống
23 Selenite Broth 1 Hộp Sử dụng để làm giàu Salmonella từ phân, thực phẩm và các vật liệu khác Hộp 500g
24 Spans Reagent 3 Chai  Thuốc thử để xác định Flo trong nước. Chai 500ml Chai/500ml
25 SS agar 1 Hộp Hóa chất nuôi cấy và chọn lọc vi sinh vật chủ yếu là Salmonella và Shigella trong mẫu lâm sàng hoặc thực phẩm Hộp 500g
26 Sulfuric acid 1 Lít H₂SO₄ 95-97%, ISO. Chai 1 lít
27 Sunfate 4 powder pillow for 25ml 1 Gói Thuốc thử xác định Sulfat trong nước. Giới hạn 2 - 70 mg/L SO42- Gói/100kit
28 TCBS agar 1 Hộp Giá trị pH:8.7 - 8.9 (88 g/l, H₂O, 37 °C);Mật độ 720 kg/m3, Độ hòa tan 88 g/l Hộp 500g
29 Titriplex III solution 0,1N 1 Ống Dung dịch chuẩn xác định độ cứng trong nước Ống
30 Nhóm máu ABO 12 Bộ Bộ định nhóm máu ABO: Anti-A Monoclonal (REF: BGA00010) Anti-B Monoclonal (REF: BGB00010) Anti-AB Monoclonal (REF: BGAB00010) 10 ml/ Lọ x 3
31 Hóa chất rửa phim 10 Bộ Bộ (Hiện + Hãm hình) Bộ
32 Ascorbic Acid Powder Pillow for 25ml 2 Gói Thuốc thử để xác định Mangan trong nước. Cỡ mẫu: 25 ml. Gói 100 kit. Gói/100kit
33 Alkaline Cyanide Reagent Solution for 25ml 4 Chai Thuốc thử để xác định mangan mức thấp bằng phương pháp PAN. Phạm vi: 0,006 đến 0,700 mg / L Mn. Cỡ mẫu: 25 ml. Gói 100 kit. Chai/50ml
34 PAN Indicator Solution 0,1% 4 Chai Thuốc thử để xác định Mangan trong nước. Cỡ mẫu: 25 ml. Gói 100 kit. Chai/50ml
35 Acid acetic 2 Chai Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm Chai/500ml
36 Kali Hydroxyd (KOH) 4 Chai Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm Chai/500g
37 Kali Iodua 4 Chai Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm Chai/500g
38 Iod tinh thể 2 Chai Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm Chai/500g
39 Cleaner 7 Lọ Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu dùng cho máy Erba Lọ 1000 ml
40 Dil 8 Thùng Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu dùng cho máy Erba Thùng 20 Lít
41 Lyse 4 Lọ Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu dùng cho máy Erba Lọ 1000 ml
42 Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá. Control Serum 1 3 Lọ Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá. Control Serum 1, sử dụng cho máy Beckman Coulter Lọ 1x5ml
43 Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá. Control Serum 2 3 Lọ Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá. Control Serum 2, sử dụng cho máy Beckman Coulter Lọ 1x5ml
44 Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá 3 Lọ System Calibrator, sử dụng cho máy Beckman Coulter Lọ 1x5ml
45 Bộ Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-LDL 1 Hộp HDL/LDL-Cholesterol control serum, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 3x5ml+3x5ml (2levels)
46 Bộ Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-LDL 1 Hộp HDL-Cholesterol Calibrator, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 2x3ml (1 level)
47 Bộ Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-LDL 1 Hộp LDL-Cholesterol Calibrator, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 2x1ml (1 level)
48 Hóa chất xét nghiệm Acid uric 3 Hộp Uric Acid, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x42.3ml+4x17.7ml
49 Hóa chất xét nghiệm Creatinin tự động 4 Hộp Creatinine, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x51ml+4x51ml
50 Hóa chất xét nghiệm Cholesterol tự động 2 Hộp Cholesterol, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x45ml
51 Hóa chất xét nghiệm Glucose tự động 6 Hộp Glucose, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x53ml+4x27ml
52 Hóa chất xét nghiệm SGOT tự động 4 Hộp AST, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x25ml+4x25ml
53 Hóa chất xét nghiệm SGPT tự động 4 Hộp ALT, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x50ml+4x25ml
54 Hóa chất xét nghiệm Triglyceride tự động 1 Hộp Triglyceride, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x50ml+4x12.5ml
55 Hóa chất xét nghiệm Ure tự động 4 Hộp Urea/Urea nitrogen, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x53ml+4x53ml
56 Hóa chất xét nghiệm HDL - Choles tự động 1 Hộp HDL-Cholesterol, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x51.3ml+4x17.1ml
57 Hóa chất xét nghiệm LDL - Choles tự động 1 Hộp LDL-Cholesterol, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x51.3ml+4x17.1ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->