Gói thầu: Mua hóa chất, vật liệu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:19:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,030,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Poly(ethylene glycol)-block-poly(propylene glycol)-block-poly(ethylene glycol)_P-123 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 250ml | Nồng độ 98% | |
| 2 | Nickel(II) nitrate hexahydrate _ Ni(NO3)2.6H2O | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 100g | Nồng độ 98% | |
| 3 | Copper(II) nitrate trihydrate _ Cu(NO3)2.3H2O | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 100g | Nồng độ 99% | |
| 4 | Iron(II) chloride_ FeCl2 | Đức hoặc tương đương | 1 | Kg | Nồng độ 98% | |
| 5 | Iron(III) chloride _ FeCl3 | Đức hoặc tương đương | 1 | Kg | Nồng độ 97% | |
| 6 | Potassium permanganate _ KMnO4 | Đức hoặc tương đương | 1 | Kg | Nồng độ 97% | |
| 7 | Ammonium metavanadate _ NH4VO3 | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 250g | Nồng độ 98,5% | |
| 8 | Tetrapropyl amoni bomua_TPABr | Trung quốc hoặc tương đương | 1 | Lọ 100g | Nồng độ > 98 % | |
| 9 | Tetrapropyl amoni hydroxit _ TPAOH | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 25g | Nồng độ 98 % | |
| 10 | Oxalic acid _ H2C2O4 | Trung quốc hoặc tương đương | 1 | Kg | Nồng độ 98% | |
| 11 | Hydrochloric acid _ HCl | Trung quốc hoặc tương đương | 5 | Lít | Nồng độ 36,5% | |
| 12 | Sulfuric acid_ H2SO4 | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Lít | Nồng độ 95% | |
| 13 | Hydro peroxid _ H2O2 | Trung quốc hoặc tương đương | 1 | Lít | Nồng độ 30% | |
| 14 | CTABr _ C19H42BrN | Trung quốc hoặc tương đương | 1 | Lo 100g | Nồng độ 99% | |
| 15 | Graphene | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 500 mg | Bột, dẫn điện > độ dẫn 103 S/m2 | |
| 16 | 4-Cloro-3-Methylphenol | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 500 g | Nồng độ 99% | |
| 17 | 2-Chlorophenol | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 g | Nồng độ ≥99 % | |
| 18 | 2,4-Dichlorophenol | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 250 g | Nồng độ 99 % | |
| 19 | 2,4-Dimethylphenol | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 100 mL | Nồng độ 98% | |
| 20 | 2,4-Dinitrophenol | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 250 mg | Chuẩn phân tích | |
| 21 | 2-Methyl4,6-Dinitrophenol | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 1g | Chuẩn phân tích | |
| 22 | 2-Nitrophenol | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 500 g | Nồng độ 98 % | |
| 23 | 4-Nitrophenol | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 1 g | Chuẩn phân tích | |
| 24 | 2,4,6- Trichlorophenol | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 250 mg | Chuẩn phân tích | |
| 25 | Phenol | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 g | Nồng độ ≥ 99,5 % | |
| 26 | Pyrocatechol | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 g | Nồng độ ≥ 99 % | |
| 27 | Resorcinol | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 g | Nồng độ ≥99 % | |
| 28 | 3-NitroPhenol, | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 50 g | Nồng độ 99% | |
| 29 | 2,3,4,6-Tetraclorophenol | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 100 mg | Chuẩn phân tích | |
| 30 | Axit sunfuric | Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ 1 L | Nồng độ 98% | |
| 31 | Axit clohidric | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 L | Nồng độ 37% | |
| 32 | Axit nitric | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 L | Nồng độ 65% | |
| 33 | Kali Clorua | Đức hoặc tương đương | 6 | Lọ 1 kg | Nồng độ 99,5% | |
| 34 | Natri nitrat | Đức hoặc tương đương | 8 | Lọ 500 g | Nồng độ 99,5% | |
| 35 | Etanol | Trung quốc hoặc tương đương | 8 | Lọ 500 mL | Nồng độ 99%, | |
| 36 | Etanol | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 L | Nồng độ 99,99% | |
| 37 | Axeton | Trung quốc hoặc tương đương | 9 | Lọ 500 mL | Nồng độ 99% | |
| 38 | Axeton | Đức hoặc tương đương | 6 | Lọ 1 L | Nồng độ 99,99% | |
| 39 | Kali ferixianua, | Trung quốc hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 g | Nồng độ 99% | |
| 40 | Kali hiđrophotphat | Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ 500 g | Nồng độ > 98% | |
| 41 | Kali đihiđrophotphat | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 500 g | Nồng độ > 98% | |
| 42 | Điện cực so sánh Ag/AgCl | Thụy sĩ hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Đầu dẫn gốm, đường kính 6 mm | |
| 43 | Điện cực so sánh Ag/AgCl | Thụy sĩ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Đầu dẫn gốm, đường kính 4 mm | |
| 44 | Điện cực so sánh Ag/AgCl | Thụy sĩ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Đầu dẫn thủy tinh xốp đường kính 12 mm | |
| 45 | Điện cực than thủy tinh | Thụy sĩ hoặc tương đương | 2 | Chiếc | d = 2 mm | |
| 46 | Điện cực than thủy tinh | Thụy sĩ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | d = 3 mm | |
| 47 | Điện cực than thủy tinh | Thụy sĩ hoặc tương đương | 2 | Chiếc | d = 5 mm | |
| 48 | Cốc thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Thể tích 1 L | |
| 49 | Cốc thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Thể tích 2 L | |
| 50 | Cốc thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Thể tích 250 mL | |
| 51 | Cốc thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Thể tích 500 mL | |
| 52 | Bình chiết thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Thể tích 500 mL | |
| 53 | Chén nung sứ | Trung quốc hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Thể tích 100 mL | |
| 54 | Chén nung sứ | Trung quốc hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Thể tích 50 mL | |
| 55 | Bình định mức thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Thể tích 1 L | |
| 56 | Bình cầu thuỷ tinh 1 cổ có nhám | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | NS 29/32, Thể tích 1 L | |
| 57 | Bình cầu thuỷ tinh 1 cổ có nhám | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | NS 29/32, Thể tích 500 mL | |
| 58 | Chén cân thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | 50x30 mm | |
| 59 | Chén cân thủy tinh | Trung quốc hoặc tương đương | 2 | Chiếc | 45x25 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi