Gói thầu: Mua môi trường, hóa chất và dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua môi trường, hóa chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:09:00 đến ngày 2021-05-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nutrient agar | 1 | Hộp | Dạng bộ khô.Tpchinhs gồm Extrac yeasst, Peptone và Agar. Hộp 500g | ||
| 2 | Blood Agar | 2 | Hộp | Dạng bột khô vàng rơm.Thành phần bao gồm: 0.5% Peptone, 0.3% beef extract/yeast extract, 1,5% agar, 0,5% Nacl, 0,5% sheep Blood và Nước cất. . Hộp 500g | ||
| 3 | Máu cừu | 1 | Lít | Dung dịch đỏ, không đông, không vón cục | ||
| 4 | Rimler short | 1 | Hộp | Dạng bột khô. TP chính gồm: Yeast extract, Maltose, Lysine hydrochloride, Cysteine hydrochloride, .... agar. Hộp 500g | ||
| 5 | Pseudomonas | 1 | Hộp | Dạng bột khô, dùng nuôi cấy vi khuẩn Pseudomonas. TP chính gồm: Agar 15.0 Peptones 20.0 Salt 8.0. Hộp 500g | ||
| 6 | Thuốc nhuộm | 5 | Bộ | Dung dịch, hộp 4 lọ, mỗi lọ 100ml | ||
| 7 | Kits API 20E | 2 | Bộ | Bộ 25 test và thuốc thử VP1+ VP2, TDA, Jame, Nit1+Nit2. Mỗi test gồm có 20 giếng chứa hóa chất ở dạng khô dưới đáy mỗi giếng. Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C | ||
| 8 | Kits API 20 strep | 1 | Bộ | Bộ 25 test và thuốc thử Nin, Vp1+VP2, ZimA, ZimB, mỗi test gồm có 20 giếng chứa hóa chất ở dạng khô dưới đáy mỗi giếng. Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C | ||
| 9 | Bộ tách chiết DNA | 1 | Bộ | Dung dịch trong suốt. Bộ 48 mẫu | ||
| 10 | Bộ tách chiết RNA | 1 | Bộ | Dung dịch trong suốt. Bộ 48 mẫu | ||
| 11 | Mastermix | 1 | Lọ | Dung dịch trong suốt, lọ 200 pu | ||
| 12 | Mồi TiLv | 1 | Cặp | Gồm Primer ME1, ME2 và Nested ext 1, đông khô | ||
| 13 | TBE10X | 1 | Chai | Dung dịch trong suốt, nồng độ: 10X. Gồm Tris-Acetate, 0.05M EDTA, pH 8.3 ở 25 độ C. Không có DNase/Rnase. Chai 1 lít | ||
| 14 | Safe red | 1 | Tuýp | Tuýp 1ml, dung dịch | ||
| 15 | Loadingdie | 1 | Tuýp | Tuýp 1ml, dung dịch | ||
| 16 | Marker 100bp | 1 | Lọ | Lọ 1ml, dung dịch | ||
| 17 | Kit tổng hợp cDNA | 1 | Bộ | Bộ cho 50 mẫu | ||
| 18 | Agarose | 1 | Hộp | Bột khô, đông đặc sau đun sôi để nguội. Hộp 100g | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn NO3 | 1 | Chai | Dung dịch: nồng độ 1mg/l; Quy cách: 500 ml/chai; thành phần: nước >98%, Potassium Nitrate | ||
| 20 | Màng đo DO | 2 | Cái | Đầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE | ||
| 21 | Acid oxalic | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 22 | Sulfuric acid | 3 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai; | ||
| 23 | Potassium manganate(VII) | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai; | ||
| 24 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 1 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai; | ||
| 25 | Sulfanilamide | 1 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 26 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 1 | Chai | Dung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml | ||
| 27 | Phenol | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 28 | Hypochlorous | 1 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 29 | Giấy Paraphilm | 4 | Cuộn | Màng nhiệt nhựa dẻo, co dãn mạnh. Cỡ 10 cm x 38.1 m | ||
| 30 | Giấy thấm Ø150mm | 3 | Hộp | GF/C, 1,2 um 150 mm, 100 tờ/hộp | ||
| 31 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 1 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 32 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 1 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 33 | Que cấy vi sinh | 3 | Cái | Cán nhôm Nicken dài 18cm, móc tròng | ||
| 34 | Cồn 96o | 7 | Chai | Dung dịch trong suốt, chai 1 lít | ||
| 35 | Doxycycline, | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30µg | ||
| 36 | Erythromycin | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 30µg | ||
| 37 | Flofenicol | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Flofenicol 30µg | ||
| 38 | Oxytetracycline | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxytetracycline 30µg | ||
| 39 | Neomycin | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Neomycin 30µg | ||
| 40 | Amoxycillin | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin 30µg | ||
| 41 | Rifampicin | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Rifampicin 5µg | ||
| 42 | Pipet nhựa 10ml | 700 | Chiếc | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, có nắp, thẳng, chia vạch rõ ràng | ||
| 43 | Ống fancol 15ml | 700 | Ống | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, có nắp, đáy nhọn, chia vạch rõ ràng | ||
| 44 | Bình tam giác 1000ml | 6 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt đến 121oC, có chia vạch, có điểm nhám bên ngoài | ||
| 45 | Bình tam giác 100 ml | 80 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 46 | Ống đong 50ml | 5 | Cái | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 47 | Cuvet | 2 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; nhựa trong suốt; 100 chiếc/hộp | ||
| 48 | Bình định mức | 12 | Cái | Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng | ||
| 49 | Chai thủy tinh nút mài | 40 | Cái | Chất liệu thủy tinh, nút mài miệng rộng thể tích 125ml | ||
| 50 | Chai đựng mẫu | 10 | Cái | Chất liệu PE, màu trắng, thể tích 1000ml | ||
| 51 | Quả bóp cao su 3 van | 2 | Quả | Chất liệu cao su, có 3 van | ||
| 52 | Đầu côn 1000µl | 1 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 1000 cái | ||
| 53 | Đầu côn 200µl | 1 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 1000 cái | ||
| 54 | Đĩa Petri dùng 1 lần | 2 | Thùng | Nhựa vô trùng, cỡ 90x15mm | ||
| 55 | Chày nghiền mẫu | 200 | Cái | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 1000 cái | ||
| 56 | Lam kính | 3 | Hộp | Thủy tinh không mốc, 76x22mm | ||
| 57 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Kháng khuẩn, 4 lớp | ||
| 58 | Lọ đựng mẫu 2 nắp | 300 | Chiếc | Nhựa dùng 1 lần | ||
| 59 | Kéo giải phẫu 17,5cm | 3 | Cái | Inox, thẳng, mũi nhọn, cán vàng | ||
| 60 | Kéo giải phẫu 12cm | 2 | Cái | Inox, thẳng, mũi nhọn, cán vàng | ||
| 61 | Nhíp 16cm mũi nhọn | 3 | Cái | Inox, dài16cm, trơn | ||
| 62 | Que chan mẫu | 20 | Cái | Thủy tinh, uốn được khi độ nóng tới 80oC | ||
| 63 | Găng tay | 15 | Hộp | Dai, không bột, nhám ở các đầu ngón tay | ||
| 64 | Giấy bạc | 10 | Hộp | Phủ bạc | ||
| 65 | Giấy lau | 15 | Bịch | Trắng, dai mềm, thấm nước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi