Gói thầu: Mua dụng cụ phòng thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ phòng thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động đặng hàng nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:02:00 đến ngày 2021-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,064,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình tia 500ml | WGF336P | 40 | Cái | Bình tia nhựa LDPE miệng rộng 500ml đựng nước cất | |
| 2 | Bình định mức 25 ml cổ to | 013.01.025 | 100 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng 25ml, cổ 10/19mm, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC | |
| 3 | Bình định mức thủy tinh 50ml | 013.01.050 | 40 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng 50ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC | |
| 4 | Bình định mức thủy tinh 100ml | 013.01.100 | 40 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng 100ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC - +80oC | |
| 5 | Bình tam giác thủy tinh 500 ml | 027.01.500 | 100 | Cái | Bình có hình tam giác, chất liệu thủy tinh, độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 500ml. Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | |
| 6 | Bình định mức thủy tinh 250 ml | 013.01.250 | 12 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng 250ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 7 | Bình định mức thủy tinh 500 ml | 013.01.500 | 12 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng 500ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 8 | Bình định mức thủy tinh 1000 ml | 013.01.901 | 12 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng 1000ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 9 | Bình định mức thủy tinh màu nâu 50ml | 014.01.050 | 20 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu nâu vạch trắng 50ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 10 | Bình định mức thủy tinh màu nâu 100ml | 014.01.100 | 20 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu nâu vạch trắng 100ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 11 | Bình định mức thủy tinh màu nâu 1000ml | 014.01.901 | 8 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu nâu vạch trắng 1000ml, nút nhựa PE mới, class A Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: : -40oC - +80oC | |
| 12 | Bình quả lê 100ml, cổ mài | 2.41952501E8 | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, thành dày,cổ mài, kích thước cổ NS 14/23 | |
| 13 | Bình hút ẩm không vòi f 200mm | 039.01.200 | 4 | Cái | Bình thủy tinh màu trắng, có nắp, không vòi, đường kính 200mm | |
| 14 | Burette bán tự động 50 ml | 019.01.050 | 4 | Cái | Được làm từ thủy tinh borosilicate, dung tích 50ml, có vạch chia màu in rõ ràng, chuẩn độ chính xác cao, thiết kế theo chuấn ASTM E-438 TYPE I , có khóa thủy tinh đầu mài. | |
| 15 | Chai trung tính màu nâu có nắp 100ml | 2.18062405E8 | 200 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, màu nâu, có dung tích: 100ml, Sợi DIN: 45. Có t thang chia vạch có vùng men trắng, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | |
| 16 | Cốc nhựa 100ml | 026.01.100 | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao. Dung tích: 100ml. Có chia vạch. Có mỏ, trong suốt. Chịu được nhiệt độ 121oC | |
| 17 | Cốc nhựa 250ml | 026.01.250 | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao. Dung tích: 250ml. Có chia vạch. Có mỏ, trong suốt. Chịu được nhiệt độ 121oC | |
| 18 | Cốc nhựa 1L | 1808.0 | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao. Dung tích: 1000ml. Có chia vạch. Có mỏ, trong suốt. Chịu được nhiệt độ 121oC | |
| 19 | Cốc nhựa 2L | 1809.0 | 4 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao. Dung tích: 2000ml. Có chia vạch. Có mỏ, trong suốt. Chịu được nhiệt độ 121oC | |
| 20 | Cốc thủy tinh 100 ml | 2.11062402E8 | 20 | Cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ,vành dày, cứng, độ dày thành cốc đồng nhất, chịu nhiệt độ 140oC, dung tích 100ml, có vạch chia. | |
| 21 | Cốc thủy tinh 250 ml | 2.11063604E8 | 20 | Cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ,vành dày, cứng, độ dày thành cốc đồng nhất, chịu nhiệt độ 140oC, dung tích 250ml, có vạch chia. | |
| 22 | Cốc thủy tinh 1L | 2.11065408E8 | 10 | Cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ,vành dày, cứng, độ dày thành cốc đồng nhất, chịu nhiệt độ 140oC, dung tích 1000ml, có vạch chia. | |
| 23 | Dụng cụ hút mẫu (Micro pipet 100-1000µl) | 9475409.0 | 5 | Cái | Hút mẫu với dải thể tích từ 100-1000µl. | |
| 24 | Dụng cụ hút mẫu (Micro pipet 500-5000µl) | 9475405.0 | 7 | Cái | Hút mẫu với dải thể tích từ 500-5000µl. | |
| 25 | Dụng cụ hút mẫu (Micro pipet 1000-10000µl) | 9475404.0 | 5 | Cái | Hút mẫu với dải thể tích từ 1000-10000µl. | |
| 26 | Ống đong nhựa 25ml | K1077 | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, có vạch chia, có mỏ, dung tích: 25ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | |
| 27 | Ống đong nhựa 50ml | K1078 | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, có vạch chia, có mỏ, dung tích: 50ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | |
| 28 | Ống đong nhựa 100ml | K1079 | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, có vạch chia, có mỏ, dung tích: 100ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | |
| 29 | Ống đong nhựa 250ml | K1080 | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa PP, trong suốt, dễ nhìn, có vạch chia, có mỏ, dung tích: 250ml. Chịu được nhiệt độ 121oC trong 20 phút | |
| 30 | Ống đong thủy tinh 50ml | 2.13901706E8 | 4 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, vạch chia màu xanh với độ chia 1mm, độ chính xác cao với giới hạn chính xác 0,5mm, dung tích 50ml, có đế hình lục giác, ống có mỏ. | |
| 31 | Muỗng hóa chất inox | 60 | Cái | Chất liệu inox không bị ăn mòn bởi hóa chất, dùng được nhiều lần, muỗng 2 đầu | ||
| 32 | Ống bóp nhựa nhỏ giọt 3 ml | K334 | 100 | Cái | Ống hút nhỏ giọt làm bằng nhựa PP có thể tiệt trùng bằng nước sôi, Chiều dài 15cm, dung tích 3ml, bóp nhỏ giọt. | |
| 33 | Đèn cực tím đi kèm máng đèn | T8 30W GL | 6 | Cái | Đèn đi kèm máng dài 0.9m-Greetmed T8 30W GL | |
| 34 | Đèn cực tím đi kèm máng đèn | G40T10 | 4 | Cái | Đèn đi kèm máng dài 1.2m | |
| 35 | Đĩa petri 100x15mm | 2.37554608E8 | 100 | Cái | Đĩa petri chất liệu bằng thủy tinh trong, có đường kính 100mm, cao 15mm, chịu nhiệt. | |
| 36 | Dụng cụ hút mẫu (Pipet Rainin pipet - lite XLS 1-10ml) | Mettler Toledo hoặc tương đương | 6 | Cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. - Micropipet có dải đo từ 1000 – 10000 µl (1-10ml). Dung tích lấy mẫu 1000 – 10000 µl (1-10ml). Vạch chia: 100µl. Bước tăng: 20 µl. Sai số hệ thống (tại 1000µl): ±30 µl. Sai số ngẫu nhiên (tại 1000µl): ≤ 6 µl. Dụng cụ đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650 và có dụng cụ kèm theo để tự hiệu chuẩn tại PTN. | |
| 37 | Dụng cụ hút mẫu (Pipet Rainin pipet - lite XLS 0.1-1ml) | Mettler Toledo hoặc tương đương | 6 | Cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. - Micropipet có dải đo từ 0,1-1ml. Dung tích lấy mẫu 0,1-1ml). Dụng cụ đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650 và có dụng cụ kèm theo để tự hiệu chuẩn tại PTN. | |
| 38 | Dụng cụ hút mẫu (Pipet Rainin pipet - lite XLS 10-100µl) | Mettler Toledo hoặc tương đương | 6 | Cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. - Micropipet có dải đo từ 10-100µl. Dung tích lấy mẫu 10-100µl. Dụng cụ đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650 và có dụng cụ kèm theo để tự hiệu chuẩn tại PTN. | |
| 39 | Gía gắn pipet: Magnetic | Mettler Toledo hoặc tương đương | 6 | Cái | Nam châm gắn giữ pipette | |
| 40 | Chai đựng hóa chất (Disp-X- Bottle Dispenser 1-10ml) | Mettler Toledo hoặc tương đương | 5 | Cái | Bộ phân phối dung môi . Thang điều chỉnh: 1-10mL - Có van 1 chiều giữ hóa chất trong tràn ra ngoài - Phù hợp với nhiều loại cổ chai khác nhau | |
| 41 | Kẹp gắp cân đầu nhựa | 15901.0 | 5 | Cái | Đầu bằng nhựa, dung để gắp giấy lọc | |
| 42 | Ống nghiệm 12ml kèm nắp | 400 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate trong suốt, có độ bền cao, đáy tròn, chịu nhiệt tốt, dung tích 12ml, kèm nắp vặn nhựa, kích thước Ø16x100mm. | ||
| 43 | Ống nghiệm 22ml kèm nắp | 400 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate trong suốt, có độ bền cao, đáy tròn, chịu nhiệt tốt, dung tích 22ml, kèm nắp vặn nhựa, kích thước Ø16x160mm. | ||
| 44 | Hộp đầu côn 1ml | 6 | Cái | Hộp bằng nhựa để được đầu côn phù hợp với Micropipette 1ml (100cái/hộp) | ||
| 45 | Gía để ống nghiệm 20ml | 40 | Cái | Bằng inox, có 40 hoặc 50 lỗ, để được ống nghiệm 22ml | ||
| 46 | Ống durham | 2.000 | Cái | Ống durham bằng thủy tinh, có kích thước 6x25mm | ||
| 47 | Chổi rửa pipet, burret | 20 | Cái | Kích thước chổi dài 16cm, lông mềm, màu đen | ||
| 48 | Giá để pipette nằm ngang 12 vị trí | 10 | Cái | Bằng nhựa, dùng để đỡ pipet thủy tinh, 12 vị trí | ||
| 49 | Giá để micropipet | 10 | Cái | Bằng nhựa dạng tròn để được 6 cây Micropipette | ||
| 50 | Giấy lọc sợi thủy tinh borosilicat | 50 | Hộp | Chất liệu sợi thủy tinh borosilicat (GF/C 1,2µm, φ47µm) | ||
| 51 | Giấy lọc Double Ring Qualitatue Filer paper Ø15cm Grade | Fast 101 | 200 | Hộp | Giấy lọc định tính có đường kính 15cm, có độ dày 174 µm, tốc độ lọc: 35s, đường kính hạt giữ lại: 25-40 µm, trọng lượng 80±4g/m2. 100tờ/ hộp. | |
| 52 | Màng lọc Nylon | Membrane | 4 | Hộp | Chất liệu bằng nilon, có kích thước lỗ lọc 5.0μm, đường kính của giấy lọc 47 mm, quy cách đóng gói: 100cái/hộp | |
| 53 | Ca nhựa 500 ml | Aptaca hoặc tương đương | 20 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP. Dung tích: 500ml. Chiều cao: 140mm. Đường kính: 93mm . | |
| 54 | Ca nhựa, 1000 ml | Aptaca hoặc tương đương | 20 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP. Dung tích: 1000ml. Chiều cao: 131mm. Đường kính: 116mm . Có chia vạch | |
| 55 | Chai thủy tinh trắng vuông nắp vặn 1000ml | Simax hoặc tương đương | 200 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, màu trắng, vuông, có nắp vặn, dung tích 1000ml. Vật liệu: Thủy tinh borosilicate. Đường kính ngoài của cổ chai là 80mm. Dung tích: 1000ml; Đường kính d: 105x105mm; Chiều cao h: 185mm; GL: 80. Quy cách đóng gói: 10 cái/ hộp. | |
| 56 | Ống silicon 6/10mm | 60 | Mét | Dạng ống, chất liệu silicon, màu trắng, có đường kính trong 6mm, đường kính ngoài 10mm. | ||
| 57 | Nắp vặn có lỗ GL 14 + Vòi nối thẳng nhựa PP | 20 | Bộ | Nắp vặn có khoan lỗ GL14: Chất liệu: nhựa PBT có khả năng chịu nhiệt. Quy cách: 10 cái/hộp. Vòi nối thẳng nhựa PP: có vòng đệm silicon, chất liệu nhựa, phù hợp với nắp vặn GL14. | ||
| 58 | Nắp vặn có lỗ, nhựa PBT GL45, + Tấm đệm silicon GL45 | 100 | Cái | Nắp vặn có khoan lỗ GL45: Chất liệu: nhựa PBT, có khả năng chịu nhiệt. Tấm đệm silicon SEPTA GL45: chất liệu silicon 100%, dạng hình tròn, phù hợp nắp vặn có lỗ GL45. | ||
| 59 | Banh kẹp giấy lọc | 6 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ. Kích thước: 104mm, màu của kim loại bạc, dùng cho màng lọc mà không làm hỏng màng; Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 60 | Màng chắn gió cho máy đo độ ồn NL 21 ricon | Rion hoặc tương đương | 2 | Cái | Màng chắn gió sử dụng phù hợp cho máy đo độ ồn NL 21 ricon | |
| 61 | Túi zipper | 5 | Kg | Chất liệu PE, tối màu, Kích thước 12x19cm, có 2 khóa zipper. | ||
| 62 | Lọc bụi sợi thủy tinh, viền silicon (Glass Frit, Silicone Edge) | ESC hoặc tương đương | 2 | Cái | GF3-103 Đường kính 82,6mm, 3’’ Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 63 | Phễu giữ lọc bụi (Filter Assembly with PTFE Teflon Frit) | ESC hoặc tương đương | 2 | Cái | GFA-3T, Đường kính 82,6mm, 3’’ Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 64 | Kẹp vòng (3″ Clamp Ring Assembly) | ESC hoặc tương đương | 2 | Cái | GF3-106 Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 65 | Co nối (Cyclone Bypass) | ESC hoặc tương đương | 3 | Cái | GP-101, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 66 | Co nối L đôi (Double L Connector) | ESC hoặc tương đương | 3 | Cái | GP-103, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 67 | Co nối chữ U (U-tube Connector) | ESC hoặc tương đương | 5 | Cái | GP-106, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 68 | Ống lấy mẫu Impinger loại Greenburg Smith (Greenburg Smith Impinger (with orifice), Stem & Bottle) | ESC hoặc tương đương | 2 | Cái | GP-104, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 69 | Ống Impinger 500ml (500 ml Impinger Bottle, Ground Taper Joint) | ESC hoặc tương đương | 5 | Cái | GP-104B, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 70 | Hộp lọc gia nhiệt (Cyclone for Heated Filter Box) | ESC hoặc tương đương | 2 | Cái | GP-100, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 71 | Bình chứa (Cyclone Flask) | ESC hoặc tương đương | 2 | Cái | GP-100F, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 72 | Co nối L đôi có cổng gắn dây nhiệt (Double L) | ESC hoặc tương đương | 2 | Cái | GP-103-GL4T, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 73 | Bộ cáp nối (Jumper Cable) | ESC hoặc tương đương | 2 | Cái | JC-S1-015-SS, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 74 | Bộ lắp ráp đa năng (Universal Port Mount Assembly) | ESC hoặc tương đương | 2 | Cái | PA-UPM, Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 75 | Giấy lọc sợi thạch anh (Quartz Fiber Filter) | ESC hoặc tương đương | 3 | Cái | Sử dụng cho thiết bị lấy mẫu khí thải A2000 của ESC hoặc tương đương | Yêu cầu Uỷ quyền bán hàng |
| 76 | Bình nhựa có van 50 lít HDPE | Kertell hoặc tương đương | 4 | Cái | Bình có nắp vặn ở trên, có van phía dưới, làm bằng nhựa HDPE, dung tích: 50 lit, cổ rộng, kích thước chai: 350mm, cao 700mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi