Gói thầu: Mua dụng cụ đo môi trường và in tài liệu kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565291-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Khuyến Nông Tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ đo môi trường và in tài liệu kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470881 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí khuyến nông địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:15:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 848,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,721,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đo độ mặn đất | 3 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 2 | Máy đo pH đất | 9 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 3 | Khúc xạ kế đo độ mặn | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 4 | Khúc xạ kế đo độ mặn | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 5 | Test đo 9 chỉ tiêu: pH, GH, NH3/NH4, NO2, PO4, Fe, Cu, hoặc Cl | 70 | Bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 6 | Test đo pH | 130 | Bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 7 | Test đo độ kiềm | 130 | Bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 8 | Kỹ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh | 1.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 9 | Kỹ thuật nuôi tôm sú QCCT 02 giai đoạn | 6.500 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 10 | Kỹ thuật nuôi tôm sú - cua - sò huyết kết hợp | 2.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 11 | Kỹ thuật nuôi tôm sinh thái (tôm rừng) | 1.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 12 | Kỹ thuật nuôi tôm sú thâm canh | 500 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 13 | Kỹ thuật nuôi cá kèo, cá chốt, cá nâu | 1.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 14 | Kỹ thuật nuôi tôm tít, cá mú, nuôi hàu | 1.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 15 | Kỹ thuật luân canh lúa - tôm | 3.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 16 | Kỹ thuật sản xuất lúa hữu cơ | 2.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 17 | Kỹ thuật sản xuất lúa an toàn, hạ giá thành | 3.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 18 | Kỹ thuật sản xuất rau an toàn | 1.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 19 | Kỹ thuật trồng cây ăn trái | 1.000 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 20 | Kỹ thuật trồng nấm ăn, nấm dược liệu | 500 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 21 | Kỹ thuật trồng chăm sóc một số cây hoa kiểng, cá cảnh, thú cưng | 500 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 22 | Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học trong nông hộ | 500 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V | ||
| 23 | Kỹ thuật chăn nuôi gia súc an toàn sinh học trong nông hộ | 500 | Cuốn | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2. Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi