Gói thầu: Gói 1. Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao chạy thận nhân tạo và lọc máu năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| Tên gói thầu | Gói 1. Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao chạy thận nhân tạo và lọc máu năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549382 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh, Bảo hiểm Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:53:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,324,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acid citric | N01.02.030 | 720 | Lít | Tên dùng chung vật tư: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại. Chi tiết quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm TT14/2020/TT-BYT: 4 |
| 2 | Bẫy khí | N04.03.090 | 450 | Cái | Tên dùng chung vật tư: Phin lọc khí các loiaj, các cỡ. Chi tiết quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm TT14/2020/TT-BYT: 5 |
| 3 | Bộ tiêm chích FAV: Khăn, gòn, gạc | N02.03.030 | 9.000 | Bộ | Tên dùng chung vật tư: Gạc cầm máu các loại, các cỡ. Chi tiết quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm TT14/2020/TT-BYT: 6 |
| 4 | Dây máu (bloodline) theo máy | N07.02.070 | 9.000 | Cái | Tên dùng chung vật tư: Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ. Chi tiết quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm TT14/2020/TT-BYT: 5 |
| 5 | Dịch lọc A (đậm đặc) | N10.01.010 | 25.200 | Lit | Tên dùng chung vật tư: Dịch lọc siêu đậm đặc (Acid). Chi tiết quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm TT14/2020/TT-BYT: 5 |
| 6 | Dịch lọc B (đậm đặc) | N10.01.010 | 37.800 | Lit | Tên dùng chung vật tư: Dịch lọc siêu đậm đặc (Bicarbonate). Chi tiết quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm TT14/2020/TT-BYT: 5 |
| 7 | Dung dịch rửa quả lọc | N01.02.050 | 90 | Lit | Tên dùng chung vật tư: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại. Chi tiết quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm TT14/2020/TT-BYT: 6 |
| 8 | Kim chạy thận AVF | N03.03.080 | 18.000 | Cái | Tên dùng chung vật tư: Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ. Chi tiết quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm TT14/2020/TT-BYT: 6 |
| 9 | Quả lọc lowflux hoặc tương đương có diện tích màng từ 1.4-1.8 m2 | N07.02.080 | 1.500 | Cái | Tên dùng chung vật tư: Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ. Chi tiết quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Phân nhóm TT14/2020/TT-BYT: 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi