Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:48:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mảng KĐ cao tần đầu vào băng S | 2 | Mảng | Dải tần băng S, tín hiệu đầu vào 2mW, hệ số khuếch đại ≥ 17dB | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2021, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 2 | Mảng khuếch đại tín hiệu cao tần công suất băng S | 3 | Mảng | Dải tần băng S, hệ số khuếch đại ≥ 20dB | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2021, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 3 | Mảng khuếch đại tín hiệu cao tần công suất lớn đầu ra băng S | 2 | Mảng | Dải tần băng S, tín hiệu đầu ra ≥ 100W, hệ số khuếch đại ≥ 10dB | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2021, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 4 | Bán dẫn cao tần công suất lớn NPTB 00050B | 6 | Cái | Loại NPTB 00050B làm việc được ở dải tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 5 | Ic ổn áp -12v | 2 | Cái | Điện áp ra ổn định -12V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 6 | Ic ổn áp +12v | 2 | Cái | Điện áp ra ổn định +12V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 7 | Ic ổn áp -5v | 2 | Cái | Điện áp ra ổn định -5V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 8 | Ic ổn áp -3,3v | 2 | Cái | Điện áp ra ổn định -3,3V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 9 | Bán dẫn | 151 | Cái | Loại 2T203Г đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 10 | Bán dẫn | 84 | Cái | Loại 2T208И đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 11 | Bán dẫn | 11 | Cái | Loại 2T312Б đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 12 | Bán dẫn | 6 | Cái | Loại Π308 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 13 | Bán dẫn | 2 | Cái | Loại 2T313Б đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 14 | Bán dẫn | 2 | Cái | Loại 2T602Б đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 15 | Bán dẫn | 8 | Cái | Loại 2T818Б đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 16 | Bán dẫn công suất | 2 | cái | Loại 2T630A đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 17 | Bán dẫn công suất | 2 | cái | Loại 2T809A đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 18 | Bán dẫn | 4 | Cái | Loại Π313Б đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 19 | Bán dẫn | 4 | Cái | Loại Π702 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 20 | Bìa | 14 | m | Loại Bìa cách điện S=0,1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 21 | Băng keo giấy | 14 | cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 22 | Biến trở CΠO-1-220 KΩ | 12 | Cái | Loại CΠO-1-220 KΩ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 23 | Biến trở | 42 | Cái | Loại ΠΠБ-1B-1 KΩ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 24 | Biến trở | 2 | Cái | Loại ΠΠБ-1B-10 KΩ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 25 | Biến trở | 2 | Cái | Loại ΠΠБ-1B-22 KΩ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 26 | Biến trở | 3 | Cái | Loại ΠΠБ-1B-3,3 KΩ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 27 | Biến trở | 1 | Cái | Loại ΠΠБ-1B-680 KΩ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 28 | Bộ khuếch đại | 16 | Cái | Loại 1HT251 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 29 | Bộ tách định tuyến FPR | 4 | Bộ | Bộ tách định tuyến FPR HP7/16M MALE/FEMALE hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 30 | Bông | 1 | gói | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 31 | Bu lông | 60 | cái | Loại M5x30 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 32 | Cáp | 5 | Cái | Loại 70000 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 33 | Cáp cao tần | 10 | Cái | Loại RG-302/U đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 34 | Đầu cắm | 5 | Cái | Đầu cắm 7/16-864H1-0000 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 35 | Các chi tiết cơ khí khối | 26 | Chi tiết | Đảm bảo đúng kích thước theo thiết kế | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 36 | Dầu biến thế cao áp | 80 | lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 37 | Chổi lông | 15 | cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 38 | Cồn công nghiệp | 12,5 | lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 39 | Đầu cắm 72 chân | 6 | Cái | Đầu cắm 72 chân, Phù hợp kích thước chân cắm, đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 40 | Đầu cắm | 1 | Cái | Loại N864H-0000 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 41 | Đầu khuy | 10 | cái | Loại Ф6 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 42 | Dây đồng chịu nhiệt | 4 | kg | Loại Ф0,4 đảm bảo chất lượng làm việc ở dải tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 43 | Dây đồng chịu nhiệt | 4 | kg | Loại Ф0,18 đảm bảo chất lượng làm việc ở dải tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 44 | Dây đồng véc ni chịu nhiệt | 6 | Kg | Loại ф 0,35 đảm bảo chất lượng làm việc ở dải tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 45 | Dây đồng véc ni chịu nhiệt | 4 | Kg | Loại ф 2,1 đảm bảo chất lượng làm việc ở dải tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 46 | Dây cao áp | 20 | m | Loại Dây cao áp S=6 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 47 | Dây điện bọc vải | 8 | m | Loại Dây điện bọc vải S=0,75 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 48 | Đầu sa nga | 12 | Cái | Loại EC3,656,015 TY đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 49 | Dây điện đơn | 12,8 | m | Loại Ф 0,35, chịu nhiệt | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 50 | Đệm EMI | 11 | Cái | Loại EMI 8865-0120-89 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 51 | Đi ốt | 5 | Cái | Loại SS16 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 52 | Đi ốt | 5 | Cái | Loại SS26 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 53 | Đi ốt | 15 | Cái | Loại LL4148 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 54 | Đi ốt | 10 | Cái | Loại 1N4002 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 55 | Đi ốt | 24 | Cái | Loại 2Д522Б đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 56 | Đi ốt dán | 12 | Cái | Loại dán SMD0805 L-971GR-2 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 57 | Đi ốt tách sóng | 41 | Cái | Loại tách sóng 2C133A đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 58 | Đi ốt tách sóng | 23 | Cái | Loại tách sóng 2C147A đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 59 | Đi ốt Zownen ghim điện áp | 20 | Cái | Loại Zownen ghim điện áp đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 60 | Đi ốt | 3 | Cái | Loại Д223A đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 61 | Đi ốt | 92 | Cái | Loại Д223Б đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 62 | Đi ốt | 15 | Cái | Loại Д237 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 63 | Đi ốt | 81 | Cái | Loại Д814Г đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 64 | Điện trở | 30 | Cái | loại 39-0063 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 65 | Điện trở | 15 | Cái | Loại 39-0062 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 66 | Điện trở các loại | 150 | bộ | Loại 0603, 50V, 1K÷10K, 10% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 67 | Điện trở dán | 20 | Cái | Loại 0805, 100KR, dung sai 5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 68 | Điện trở dán | 50 | Cái | Loại 0805, 2KR, dung sai 1% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 69 | Điện trở dán | 20 | Cái | Loại 0805, 2.4KR, dung sai 1% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 70 | Điện trở dán | 15 | Cái | Loại 0805, 4.7KR, dung sai 5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 71 | Điện trở dán | 15 | Cái | Loại 0805, 470R, dung sai 5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 72 | Điện trở nga các loại | 320 | bộ | Loại OMЛT-1-B-xxxΩ±5% hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 73 | Điốt | 4 | Cái | Loại HFA15TB60 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 74 | Điốt | 16 | cái | Loại 2Ц202E đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 75 | Điện trở | 2 | Cái | Loại ΠЭB-7,5-2 Om hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 76 | Êcu M5 | 60 | cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 77 | Găng tay cao su | 4 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 78 | Hộp xịt bóng | 13 | hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 79 | IC số | 10 | Cái | Loại TL431 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 80 | IC | 6 | Cái | Loại 4029 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 81 | IC | 4 | Cái | Loại 4051 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 82 | IC | 4 | Cái | Loại 555 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 83 | IC | 4 | Cái | Loại 4053 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 84 | IC | 5 | Cái | Loại 4011 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 85 | IC | 5 | Cái | Loại 7912 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 86 | IC | 5 | Cái | Loại 7805 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 87 | IC | 5 | Cái | Loại 7812 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 88 | IC | 5 | Cái | Loại 4066 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 89 | IC | 6 | Cái | Loại 4013 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 90 | IC chức năng | 16 | Cái | Loại 133TM5 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 91 | IC chức năng | 16 | Cái | Loại 133TM2 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 92 | IC chức năng | 16 | Cái | Loại 133ИЕ7 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 93 | IC chức năng | 20 | Cái | Loại 133ЛA2 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 94 | IC chức năng | 7 | cái | Loại 133ЛA3 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 95 | IC chức năng | 6 | cái | Loại 133ЛA4 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 96 | IC chức năng | 16 | Cái | Loại 133ЛA7 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 97 | IC chức năng | 4 | cái | Loại 133ЛA8 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 98 | IC chức năng | 8 | Cái | Loại 133ЛH1 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 99 | IC chức năng | 16 | Cái | Loại 133ЛА12 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 100 | IC chức năng | 2 | Cái | Loại 133ЛP1 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 101 | IC chức năng | 8 | Cái | Loại 133ЛА2 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 102 | IC chức năng | 4 | Cái | Loại 136ЛA1 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 103 | IC chức năng | 2 | Cái | Loại 136ЛA2 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 104 | IC chức năng | 24 | Cái | Loại 136ЛA3 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 105 | IC chức năng | 22 | Cái | Loại 136ЛP1 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 106 | IC chức năng | 2 | Cái | Loại 136ЛA4 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 107 | IC chức năng | 1 | Cái | Loại 136ЛP4 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 108 | IC chức năng | 8 | Cái | Loại 533TM8 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 109 | IC chức năng | 4 | Cái | Loại 533TP2 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 110 | IC chức năng | 16 | Cái | Loại 503ЛИ3 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 111 | IC chức năng | 10 | Cái | Loại 533ЛП5 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 112 | IC chức năng | 8 | Cái | Loại 533ЛA2 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 113 | IC chức năng | 2 | Cái | Loại 533ЛP11 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 114 | IC chức năng | 4 | Cái | Loại 533ЛA3 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 115 | IC chức năng | 16 | Cái | Loại 533ИE7 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 116 | IC | 4 | Cái | Loại LM701 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 117 | IC | 5 | Cái | Loại LM324 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 118 | Keo tẩm phủ | 0,2 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 119 | IC ổn áp | 1 | cái | Loại 142EH1A đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 120 | Mạch in cao tần mảng cộng TPC | 4 | MẢNG | Đảm bảo chất lượng, làm việc được ở dải tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 121 | Mạch in cao tần mảng cộng TPO | 4 | Mảng | Đảm bảo chất lượng, làm việc được ở dải tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 122 | Mạch in mảng lọc TPF | 4 | Mảng | Đảm bảo chất lượng, làm việc được ở dải tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 123 | Long đen bằng Ф6 | 60 | cái | Long đen bằng Ф6 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 124 | Long đen vênh Ф6 | 60 | cái | Long đen vênh Ф6 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 125 | Lụa cách điện d=0,12 | 20 | m | Loại Lụa cách điện d=0,12 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 126 | Lõi sắt từ cuộn chặn | 2 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 127 | Khẩu trang | 4 | cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 128 | IC | 5 | Cái | Loại TL082 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 129 | Mảng khuếch đại | 6 | cái | Loại 1HT152 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 130 | Ốc vít, nhãn dán… | 50 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 131 | Ống ghen | 60 | m | Loại Ф2, Ф3, Ф6 đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 132 | Ống ghen chịu nhiệt | 20 | m | Đảm bảo chất lượng làm việc dải tần băng S | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 133 | Phíp vải | 10 | kg | Loại Phíp vải Ϭ2, Ϭ3 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 134 | Nhựa thông | 2,5 | kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 135 | Rơ le | 3 | Cái | Loại PKMΠ-1 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 136 | Rơ le | 16 | Cái | Loại PПC 7 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 137 | Rơ le | 8 | Cái | Loại PЭC-32 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 138 | Rơ le | 28 | Cái | Loại PЭC-34 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 139 | Rơ le | 6 | Cái | Loại PЭC-8 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 140 | Rơ le | 32 | Cái | Loại PЭC-9 đảm bảo tham số theo datasheet của nhà sản xuất hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 141 | Thiếc + nhựa thông | 0,2 | Kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 142 | Tay nắm | 2 | Cái | Loại S1-12.025.01 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 143 | Sơn xanh hòa bình | 6 | kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 144 | Sơn tẩm | 6 | lít | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 145 | Thiếc hàn | 5,35 | kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 146 | Tụ điện | 10 | Cái | Loại 0805, 50B, 1000Пф, dung sai 10% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 147 | Tụ điện | 20 | Cái | Loại 25B, 100,0 мкФ dung sai 20% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 148 | Tụ điện | 10 | Cái | Loại 0805, 50B, 0,1мкФ dung sai 10% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 149 | Tụ điện | 12 | Cái | Loại 1206, 50B, 3300пФ dung sai 10% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 150 | Tụ điện | 10 | Cái | Loại 0805, 50B, 330пФ dung sai 10% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 151 | Tụ điện | 16 | Cái | Loại 23B4 D33n hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 152 | Tụ điện | 3 | Cái | Loại H30 33HБ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 153 | Tụ gốm | 10 | Cái | Loại 333 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 154 | Tụ điện | 20 | Cái | Loại SMD ATC100C102KT1000XT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 155 | Tụ điện | 4 | Cái | Loại KM-5a-M1500-1000nΦ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 156 | Tụ hóa | 2 | Cái | Loại tụ hóa 1000μ-50v hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 157 | Tụ điện | 8 | Cái | Loại K41-10KV-0,5MF hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 158 | Tụ hóa | 10 | Cái | Loại Tụ hóa 47μF-200V hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 159 | Tụ điện | 60 | Cái | Loại K50-6-I-100 μF hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 160 | Tụ điện | 55 | Cái | Loại K50-6-I-1000 μF hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 161 | Tụ điện | 30 | Cái | Loại K50-6-I-50 μF hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 162 | Tụ điện | 30 | Cái | Loại K53-H30-0,047 μF hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 163 | Tụ điện | 60 | Cái | Loại KM-56-H30-0,047 μF hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 164 | Tụ điện | 5 | Cái | Loại KM-5A-H30-4700nФ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 165 | Tụ điện | 25 | Cái | Loại KM-5A-m1500-1000nФ hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 166 | Tụ điện | 1 | Cái | Loại MБM-250-0,1 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 167 | Tụ điện | 1 | Cái | Loại MБM-250-0,25 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 168 | Tụ Tatanium | 4 | Cái | Loại Tatanium 3,3μ-12v hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 169 | Tụ Tatanium | 8 | Cái | Loại Tatanium 470n-50v hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 170 | Xà phòng Ô mô | 2 | kg | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 171 | Vải phin trắng lọc dầu và bảo quản | 6 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 172 | Vải diềm bâu | 6 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 173 | Vải phin | 13 | m | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2020, tham số thỏa mãn các yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi