Gói thầu: Gói thầu số 03 Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí được phân bổ trong dự toán năm 2021 theo Quyết định số 503/QĐ-SVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 17:48:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang phục, dụng cụ thể thao (Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và bản chụp hoá đơn); Nhà thầu cam kết cung cấp một số hàng mẫu trong thời gian không quá 3 ngày để đánh giá khả năng đáp ứng thông số kỹ thuật khi chủ đầu tư yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thay thế hàng mới 100% đối với sản phẩn bị lỗi hoặc hư hỏng không sử dụng được trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục tập luyện(02 bộ/năm) | 4 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giày vớ tập luyện(02 đôi/năm) | 4 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đồ Svest(01 bộ/năm) | 2 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giày vớ thi đấu (VĐV)(01 đôi/năm) | 2 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trang phục thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 2 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Trang phục biểu diễn (VĐV)(01 bộ/năm) | 2 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Nhạc thi đấu | 3 | Nội dung | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giày thể thao (HLV)(01 đôi/năm) | 1 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Quần áo cộc (HLV)(01 bộ/năm) | 1 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Quần áo tập luyện (VĐV)(01 bộ/năm) | 3 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giày tập luyện chuyên môn (VĐV)(01 đôi/năm) | 3 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kìm bắn 3 dây tự động | 1 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Quần áo thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 3 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giày thi đấu (VĐV)(01 đôi/năm) | 3 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tên thi đấu đầy đủ | 3 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đuôi tên thi đấu | 4 | Túi/ 12 đuôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Quần áo tập luyện chuyên môn (VĐV, HLV)(02 bộ/năm) | 24 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giày tập luyện chuyên môn (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 12 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bó gối (VĐV)(01 cặp/năm) | 12 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bóng tập luyện (VĐV)(04 quả/năm) | 36 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Quần áo thi đấu (VĐV)(02 bộ/năm) | 22 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giày thi đấu (VĐV)(01 đôi/năm) | 11 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giày chỉ đạo thi đấu (HLV)(01 đôi/năm) | 3 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quần áo chỉ đạo thi đấu (HLV)(02 bộ/năm) | 6 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giày mềm chuyên môn (VĐV)(01 đôi/năm) | 4 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giày chuyên dùng tập luyện nội dung ném đẩy (VĐV)(01 đôi/năm) | 4 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Quần áo tập luyện (VĐV)(02 bộ/năm) | 8 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tạ xích nam Crow | 1 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đĩa nữ 1kg | 2 | Chiếc | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây tạ xích | 8 | Sợi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tay cầm tạ xích | 8 | Chiếc | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tạ bình voi | 1 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bóng đặt | 2 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây thun chuyên dụng | 0 | Sợi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giày, vớ thi đấu nội dung ném đẩy (VĐV)(01 đôi/năm) | 5 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Quần áo chuyên dùng thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 5 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giày vớ tập thể lực (VĐV)(01 đôi/năm) | 4 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Quần áo tập thể lực (VĐV)(02 bộ/năm) | 8 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Võ phục tập luyện (VĐV)(02 bộ/năm) | 8 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Võ phục thi đấu (VĐV)(02 bộ/năm) | 8 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Võ phục tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/năm) | 7 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Quần áo Suvetanman (HLV,VĐV)(01 bộ/năm) | 7 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Găng tay xanh, đỏ tập luyện hàng ngày (HLV,VĐV)(01 cặp/năm) | 7 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bảo vệ hàm răng (VĐV)(01 cái/năm) | 5 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Băng cổ chân (HLV, VĐV)(01 cặp/năm) | 7 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Băng gối (HLV,VĐV)(01 cặp/năm) | 7 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giày bata, vớ (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 7 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Quần, áo tập thể lực (HLV, VĐV)(02 bộ/năm) | 14 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bảo vệ ống quyển mu bàn chân thi đấu (VĐV)(01 cặp/năm) | 5 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bảo vệ ngực thi đấu (VĐV)(01 cái/năm) | 5 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Võ phục thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 5 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Găng thi đấu (VĐV)(01 cặp/năm) | 5 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đai thi đấu (VĐV)(02 sợi/năm) | 10 | Sợi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cuki (VĐV nam)(01 cái/năm) | 2 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bi đích (VĐV)(05 quả/năm) | 50 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bi tập luyện và thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 10 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(02 bộ/năm) | 22 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giày tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 11 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Quần áo thi đấu (HLV, VĐV)(01 bộ/năm) | 12 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Giày vớ thi đấu (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 11 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Quần áo Suvetanman (HLV,VĐV)(01 bộ/năm) | 12 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Quần ticô dài 4 chiều co dãn (VĐV)(01 bộ/năm) | 12 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Quần áo thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 11 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Nhạc thi đấu | 8 | Nội dung | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng) | 9 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Giày tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 9 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Hộp tên thi đấu (VĐV) | 4 | Hộp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dây cung Compound | 1 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Quần áo thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 6 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Giày thi đấu (VĐV)(01 đôi/năm) | 6 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng) | 10 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Giày tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 1 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(02 bộ/năm) | 32 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giày tập (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 16 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bóng tập (VĐV)(03 quả/năm) | 42 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xe đựng bóng | 1 | Chiếc | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Quần áo thi đấu (10 VĐV)(02 bộ/năm) | 20 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Giày thi đấu (06 VĐV)(01 đôi/năm) | 6 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Quần áo chỉ đạo (HLV)(02 bộ/năm) | 4 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Giày chỉ đạo (HLV)(01 đôi/năm) | 2 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bóng tập luyện (VĐV)(04 quả/năm) | 52 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(04 bộ/năm) | 60 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Giày tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 15 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Vớ dài tập luyện (HLV, VĐV)(03 đôi/năm) | 45 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cột mốc | 26 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cột dẫn bóng | 26 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Áo chiến thuật (VĐV)(02 cái/năm) | 26 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Túi đựng bóng tập | 4 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Túi xách đựng đồ tập luyện (HLV, VĐV)(01 cái/năm) | 15 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Găng tay thủ môn VĐV | 4 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bịt ống quyển (VĐV)(03 đôi/năm) | 39 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Còi (HLV) | 2 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Quần áo bơi (HLV, VĐV)(HLV: 02 bộ/năm)(VĐV: 06 bộ/năm) | 52 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Kính bơi (HLV, VĐV)(HLV: 02 cái/năm)(VĐV: 04 cái/năm) | 36 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Mũ bơi (HLV, VĐV)(HLV: 02 cái/năm)(VĐV: 04 cái/năm) | 36 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Chân vịt đôi (VĐV) | 4 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bàn quạt (VĐV)(01 đôi/năm) | 8 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Quần áo bơi thi đấu (VĐV)(02 bộ/năm) | 8 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Kính bơi thi đấu (VĐV)(02 cái/năm) | 8 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Mũ bơi thi đấu (VĐV)(01 cái/năm) | 4 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dây cao su (VĐV) | 4 | Sợi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/năm) | 21 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Giày tập luyện chuyên môn (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 21 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Cầu (HLV, VĐV)(300 quả//năm) | 6.300 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Quần áo thi đấu (HLV, VĐV)(02 bộ/năm) | 42 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Cước (HLV, VĐV)(02 sợi/năm) | 42 | Sợi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Giày ném đẩy tập luyện (VĐV)(01 đôi/năm) | 6 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Giày mềm chuyên môn (VĐV)(01 đôi/năm) | 8 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Áo ba lỗ, quần bó (VĐV)(01 bộ/6 tháng) | 8 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Giày đinh tập luyện (VĐV) | 2 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây tạ xích (VĐV)(01 sợi/năm) | 6 | Sợi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tay cầm tạ xích | 4 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Giày ném đẩy thi đấu (VĐV) | 6 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Quần áo thi đấu (VĐV) | 10 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Giày đinh thi đấu (VĐV) | 3 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Giày ném đẩy tập luyện(01 đôi/năm) | 3 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tạ xích nam (VĐV) | 1 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Tạ xích nữ (VĐV) | 1 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Dây tạ xích (VĐV)(01 sợi/năm) | 3 | Sợi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tay cầm tạ xích | 2 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đĩa nữ | 2 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đĩa nam | 2 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Đai bảo vệ lưng dùng để tập tạ | 10 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tạ bình vôi | 1 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dây thun chuyên dụng | 20 | Mét | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bóng đặc: 8kg- 12kg | 2 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Giày mềm chuyên môn (VĐV)(01 đôi/năm) | 2 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Áo ba lỗ, quần bó (VĐV)(01 bộ/6 tháng) | 10 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ quần áo gió trời mưa (HLV,VĐV)(01 bộ/năm) | 12 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Giày thể thao (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 24 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tất (HLV, VĐV)(04 đôi/năm) | 96 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Quần áo cộc (HLV, VĐV)(02 bộ/năm) | 48 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Còi | 1 | Chiếc | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đồng hồ bấm giây HLV | 1 | Chiếc | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Võ phục tập luyện tami (HLV, VĐV)(01 bộ/năm) | 24 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Võ phục thi đấu tami (01 bộ trắng và 01 bộ xanh) (VĐV) | 34 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Võ phục tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng) | 19 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Cuky (VĐV nam)(01 bộ/năm) | 10 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Găng tay xanh, đỏ tập luyện hàng ngày (HLV,VĐV)(01 cặp/6 tháng) | 19 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bảo vệ hàm răng (VĐV)(01 cái/năm) | 17 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Lampơ to (VĐV)(01 cái/năm) | 17 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Lampơ nhỏ (VĐV)(01 cái/năm) | 17 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Giày bata , vớ (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 19 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Dây nhảy (VĐV)(01 sợi/năm) | 17 | Sợi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bảo vệ ống quyển mu bàn chân (VĐV)(01 cặp/năm) | 17 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bảo vệ ngực (VĐV)(01 cái/năm) | 17 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Võ phục thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 10 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Găng thi đấu (VĐV)(01 cặp/năm) | 10 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đai thi đấu (VĐV)(01 sợi/năm) | 10 | Sợi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bảo vệ ống quyển mu bàn chân thi đấu (VĐV)(01 cặp/năm) | 10 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Võ phục tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng) | 20 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Giày bata , vớ (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 1 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Găng tay xanh, đỏ tập luyện hàng ngày (HLV,VĐV)(01 cặp/6 tháng) | 20 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bi đích (VĐV)(04 quả/năm) | 60 | Quả | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng) | 16 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Giày vớ tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 16 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bi tập luyện và thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 15 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng) | 18 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Giày vớ tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 2 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Quần áo thi đấu (HLV, VĐV)(01 bộ/năm) | 12 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Giày vớ thi đấu (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 12 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bi tập luyện và thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 2 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Võ phục, đai tập luyện kwon (HLV, VĐV)(HLV: 01 bộ/năm)(VĐV: 01 bộ/6 tháng) | 18 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Áo thun khởi động (HLV, VĐV)(01 cái/năm) | 18 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Miếng đá lớn Stak (đội) | 10 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đích đá kép Kwon (VĐV)(02 cái/năm) | 34 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Giày tập chuyên môn trên thảm kwon (HLV, VĐV)(01 đôi/năm) | 18 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Giăng tay Kwon (VĐV)(01 cặp/năm) | 17 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bảo vệ tay chân Kwon (VĐV)(01 bộ/năm) | 17 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bảo hộ bàn chân Kwon (VĐV)(01 bộ/năm) | 17 | Cặp | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Áo giáp thường Kwon (VĐV)(01 bộ/năm) | 17 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Mũ bảo hiểm Kwon (VĐV)(01 bộ/năm) | 17 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Kuki bảo vệ hạ bộ Kwon (VĐV)(01 bộ/năm) | 17 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bịt răng Kwon (VĐV)(01 bộ/năm) | 17 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Võ phục thi đấu và đai Kwon thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm) | 13 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Trang phục khai mạc (HLV, VĐV)(01 bộ/năm) | 14 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Trang phục chỉ đạo Nike (HLV)(01 bộ/năm) | 1 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Vớ điện tử KP&P (VĐV) | 8 | Đôi | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Võ phục, đai tập luyện kwon (HLV, VĐV)(HLV: 01 bộ/năm)(VĐV: 01 bộ/6 tháng) | 18 | Bộ | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Áo thun khởi động (HLV, VĐV)(01 cái/năm) | 1 | Cái | Muc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang phục, dụng cụ thể thao (Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và bản chụp hoá đơn); Nhà thầu cam kết cung cấp một số hàng mẫu trong thời gian không quá 3 ngày để đánh giá khả năng đáp ứng thông số kỹ thuật khi chủ đầu tư yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thay thế hàng mới 100% đối với sản phẩn bị lỗi hoặc hư hỏng không sử dụng được trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật, hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng: 01 người | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi