Gói thầu: Gói thầu số 03 Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563140-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210563075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí được phân bổ trong dự toán năm 2021 theo Quyết định số 503/QĐ-SVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 17:48:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang phục, dụng cụ thể thao (Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và bản chụp hoá đơn); Nhà thầu cam kết cung cấp một số hàng mẫu trong thời gian không quá 3 ngày để đánh giá khả năng đáp ứng thông số kỹ thuật khi chủ đầu tư yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thay thế hàng mới 100% đối với sản phẩn bị lỗi hoặc hư hỏng không sử dụng được trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trang phục tập luyện(02 bộ/năm)4BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
2Giày vớ tập luyện(02 đôi/năm)4ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
3Đồ Svest(01 bộ/năm)2BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
4Giày vớ thi đấu (VĐV)(01 đôi/năm)2ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
5Trang phục thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)2BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
6Trang phục biểu diễn (VĐV)(01 bộ/năm)2BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
7Nhạc thi đấu3Nội dungMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
8Giày thể thao (HLV)(01 đôi/năm)1ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
9Quần áo cộc (HLV)(01 bộ/năm)1BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
10Quần áo tập luyện (VĐV)(01 bộ/năm)3BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
11Giày tập luyện chuyên môn (VĐV)(01 đôi/năm)3ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
12Kìm bắn 3 dây tự động1CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
13Quần áo thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)3BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
14Giày thi đấu (VĐV)(01 đôi/năm)3ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
15Tên thi đấu đầy đủ3BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
16Đuôi tên thi đấu4Túi/ 12 đuôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
17Quần áo tập luyện chuyên môn (VĐV, HLV)(02 bộ/năm)24BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
18Giày tập luyện chuyên môn (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)12ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
19Bó gối (VĐV)(01 cặp/năm)12CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
20Bóng tập luyện (VĐV)(04 quả/năm)36QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
21Quần áo thi đấu (VĐV)(02 bộ/năm)22BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
22Giày thi đấu (VĐV)(01 đôi/năm)11ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
23Giày chỉ đạo thi đấu (HLV)(01 đôi/năm)3ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
24Quần áo chỉ đạo thi đấu (HLV)(02 bộ/năm)6BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
25Giày mềm chuyên môn (VĐV)(01 đôi/năm)4ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
26Giày chuyên dùng tập luyện nội dung ném đẩy (VĐV)(01 đôi/năm)4ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
27Quần áo tập luyện (VĐV)(02 bộ/năm)8BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
28Tạ xích nam Crow1QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
29Đĩa nữ 1kg2ChiếcMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
30Dây tạ xích8SợiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
31Tay cầm tạ xích8ChiếcMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
32Tạ bình voi1QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
33Bóng đặt2QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
34Dây thun chuyên dụng0SợiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
35Giày, vớ thi đấu nội dung ném đẩy (VĐV)(01 đôi/năm)5ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
36Quần áo chuyên dùng thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)5BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
37Giày vớ tập thể lực (VĐV)(01 đôi/năm)4ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
38Quần áo tập thể lực (VĐV)(02 bộ/năm)8BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
39Võ phục tập luyện (VĐV)(02 bộ/năm)8BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
40Võ phục thi đấu (VĐV)(02 bộ/năm)8BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
41Võ phục tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/năm)7BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
42Quần áo Suvetanman (HLV,VĐV)(01 bộ/năm)7BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
43Găng tay xanh, đỏ tập luyện hàng ngày (HLV,VĐV)(01 cặp/năm)7CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
44Bảo vệ hàm răng (VĐV)(01 cái/năm)5CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
45Băng cổ chân (HLV, VĐV)(01 cặp/năm)7CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
46Băng gối (HLV,VĐV)(01 cặp/năm)7CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
47Giày bata, vớ (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)7ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
48Quần, áo tập thể lực (HLV, VĐV)(02 bộ/năm)14BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
49Bảo vệ ống quyển mu bàn chân thi đấu (VĐV)(01 cặp/năm)5CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
50Bảo vệ ngực thi đấu (VĐV)(01 cái/năm)5CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
51Võ phục thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)5BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
52Găng thi đấu (VĐV)(01 cặp/năm)5CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
53Đai thi đấu (VĐV)(02 sợi/năm)10SợiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
54Cuki (VĐV nam)(01 cái/năm)2CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
55Bi đích (VĐV)(05 quả/năm)50QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
56Bi tập luyện và thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)10BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
57Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(02 bộ/năm)22BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
58Giày tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)11ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
59Quần áo thi đấu (HLV, VĐV)(01 bộ/năm)12BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
60Giày vớ thi đấu (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)11ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
61Quần áo Suvetanman (HLV,VĐV)(01 bộ/năm)12BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
62Quần ticô dài 4 chiều co dãn (VĐV)(01 bộ/năm)12BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
63Quần áo thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)11BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
64Nhạc thi đấu8Nội dungMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
65Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng)9BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
66Giày tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)9ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
67Hộp tên thi đấu (VĐV)4HộpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
68Dây cung Compound1BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
69Quần áo thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)6BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
70Giày thi đấu (VĐV)(01 đôi/năm)6ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
71Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng)10BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
72Giày tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)1ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
73Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(02 bộ/năm)32BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
74Giày tập (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)16ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
75Bóng tập (VĐV)(03 quả/năm)42QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
76Xe đựng bóng1ChiếcMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
77Quần áo thi đấu (10 VĐV)(02 bộ/năm)20BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
78Giày thi đấu (06 VĐV)(01 đôi/năm)6ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
79Quần áo chỉ đạo (HLV)(02 bộ/năm)4BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
80Giày chỉ đạo (HLV)(01 đôi/năm)2ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
81Bóng tập luyện (VĐV)(04 quả/năm)52QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
82Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(04 bộ/năm)60BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
83Giày tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)15ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
84Vớ dài tập luyện (HLV, VĐV)(03 đôi/năm)45ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
85Cột mốc26BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
86Cột dẫn bóng26BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
87Áo chiến thuật (VĐV)(02 cái/năm)26CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
88Túi đựng bóng tập4CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
89Túi xách đựng đồ tập luyện (HLV, VĐV)(01 cái/năm)15CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
90Găng tay thủ môn VĐV4CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
91Bịt ống quyển (VĐV)(03 đôi/năm)39ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
92Còi (HLV)2CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
93Quần áo bơi (HLV, VĐV)(HLV: 02 bộ/năm)(VĐV: 06 bộ/năm)52BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
94Kính bơi (HLV, VĐV)(HLV: 02 cái/năm)(VĐV: 04 cái/năm)36CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
95Mũ bơi (HLV, VĐV)(HLV: 02 cái/năm)(VĐV: 04 cái/năm)36CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
96Chân vịt đôi (VĐV)4ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
97Bàn quạt (VĐV)(01 đôi/năm)8ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
98Quần áo bơi thi đấu (VĐV)(02 bộ/năm)8BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
99Kính bơi thi đấu (VĐV)(02 cái/năm)8CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
100Mũ bơi thi đấu (VĐV)(01 cái/năm)4CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
101Dây cao su (VĐV)4SợiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
102Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/năm)21BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
103Giày tập luyện chuyên môn (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)21ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
104Cầu (HLV, VĐV)(300 quả//năm)6.300QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
105Quần áo thi đấu (HLV, VĐV)(02 bộ/năm)42BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
106Cước (HLV, VĐV)(02 sợi/năm)42SợiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
107Giày ném đẩy tập luyện (VĐV)(01 đôi/năm)6ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
108Giày mềm chuyên môn (VĐV)(01 đôi/năm)8ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
109Áo ba lỗ, quần bó (VĐV)(01 bộ/6 tháng)8BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
110Giày đinh tập luyện (VĐV)2ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
111Dây tạ xích (VĐV)(01 sợi/năm)6SợiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
112Tay cầm tạ xích4CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
113Giày ném đẩy thi đấu (VĐV)6ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
114Quần áo thi đấu (VĐV)10BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
115Giày đinh thi đấu (VĐV)3ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
116Giày ném đẩy tập luyện(01 đôi/năm)3ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
117Tạ xích nam (VĐV)1QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
118Tạ xích nữ (VĐV)1QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
119Dây tạ xích (VĐV)(01 sợi/năm)3SợiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
120Tay cầm tạ xích2CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
121Đĩa nữ2CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
122Đĩa nam2CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
123Đai bảo vệ lưng dùng để tập tạ10CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
124Tạ bình vôi1QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
125Dây thun chuyên dụng20MétMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
126Bóng đặc: 8kg- 12kg2QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
127Giày mềm chuyên môn (VĐV)(01 đôi/năm)2ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
128Áo ba lỗ, quần bó (VĐV)(01 bộ/6 tháng)10BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
129Bộ quần áo gió trời mưa (HLV,VĐV)(01 bộ/năm)12BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
130Giày thể thao (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)24ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
131Tất (HLV, VĐV)(04 đôi/năm)96ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
132Quần áo cộc (HLV, VĐV)(02 bộ/năm)48BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
133Còi1ChiếcMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
134Đồng hồ bấm giây HLV1ChiếcMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
135Võ phục tập luyện tami (HLV, VĐV)(01 bộ/năm)24BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
136Võ phục thi đấu tami (01 bộ trắng và 01 bộ xanh) (VĐV)34BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
137Võ phục tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng)19BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
138Cuky (VĐV nam)(01 bộ/năm)10BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
139Găng tay xanh, đỏ tập luyện hàng ngày (HLV,VĐV)(01 cặp/6 tháng)19CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
140Bảo vệ hàm răng (VĐV)(01 cái/năm)17CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
141Lampơ to (VĐV)(01 cái/năm)17CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
142Lampơ nhỏ (VĐV)(01 cái/năm)17CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
143Giày bata , vớ (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)19ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
144Dây nhảy (VĐV)(01 sợi/năm)17SợiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
145Bảo vệ ống quyển mu bàn chân (VĐV)(01 cặp/năm)17CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
146Bảo vệ ngực (VĐV)(01 cái/năm)17CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
147Võ phục thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)10BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
148Găng thi đấu (VĐV)(01 cặp/năm)10CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
149Đai thi đấu (VĐV)(01 sợi/năm)10SợiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
150Bảo vệ ống quyển mu bàn chân thi đấu (VĐV)(01 cặp/năm)10CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
151Võ phục tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng)20BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
152Giày bata , vớ (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)1ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
153Găng tay xanh, đỏ tập luyện hàng ngày (HLV,VĐV)(01 cặp/6 tháng)20CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
154Bi đích (VĐV)(04 quả/năm)60QuảMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
155Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng)16BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
156Giày vớ tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)16ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
157Bi tập luyện và thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)15BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
158Quần áo tập luyện (HLV, VĐV)(01 bộ/6 tháng)18BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
159Giày vớ tập luyện (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)2ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
160Quần áo thi đấu (HLV, VĐV)(01 bộ/năm)12BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
161Giày vớ thi đấu (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)12ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
162Bi tập luyện và thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)2BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
163Võ phục, đai tập luyện kwon (HLV, VĐV)(HLV: 01 bộ/năm)(VĐV: 01 bộ/6 tháng)18BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
164Áo thun khởi động (HLV, VĐV)(01 cái/năm)18CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
165Miếng đá lớn Stak (đội)10CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
166Đích đá kép Kwon (VĐV)(02 cái/năm)34CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
167Giày tập chuyên môn trên thảm kwon (HLV, VĐV)(01 đôi/năm)18ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
168Giăng tay Kwon (VĐV)(01 cặp/năm)17CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
169Bảo vệ tay chân Kwon (VĐV)(01 bộ/năm)17BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
170Bảo hộ bàn chân Kwon (VĐV)(01 bộ/năm)17CặpMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
171Áo giáp thường Kwon (VĐV)(01 bộ/năm)17CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
172Mũ bảo hiểm Kwon (VĐV)(01 bộ/năm)17CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
173Kuki bảo vệ hạ bộ Kwon (VĐV)(01 bộ/năm)17CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
174Bịt răng Kwon (VĐV)(01 bộ/năm)17CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
175Võ phục thi đấu và đai Kwon thi đấu (VĐV)(01 bộ/năm)13BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
176Trang phục khai mạc (HLV, VĐV)(01 bộ/năm)14BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
177Trang phục chỉ đạo Nike (HLV)(01 bộ/năm)1BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
178Vớ điện tử KP&P (VĐV)8ĐôiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
179Võ phục, đai tập luyện kwon (HLV, VĐV)(HLV: 01 bộ/năm)(VĐV: 01 bộ/6 tháng)18BộMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
180Áo thun khởi động (HLV, VĐV)(01 cái/năm)1CáiMuc 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang phục, dụng cụ thể thao (Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và bản chụp hoá đơn); Nhà thầu cam kết cung cấp một số hàng mẫu trong thời gian không quá 3 ngày để đánh giá khả năng đáp ứng thông số kỹ thuật khi chủ đầu tư yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết thay thế hàng mới 100% đối với sản phẩn bị lỗi hoặc hư hỏng không sử dụng được trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật, hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng: 01 người 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->