Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 22:38:00 đến ngày 2021-05-28 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,163,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế tựa phòng hội nghị | GL-10-00 | 200 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Ghế gấp khung inox Xuân Hòa, - Mã số : GL-10-00 Xuất xứ: Việt Nam | |
| 2 | Rèm khu vực sân khấu | 74,296 | m2 | Chất liệu: Vải nhungMàu xanh, 2 bên cánh gà. Kích thước: 4*2,0*7mMầu xanh võng, Kích thước 2*0,7*9,68mYếm đỏ đậm. Kích thước: 0,8*9,68mYếm đỏ, kích thước 2*7*1,5m | ||
| 3 | Rèm khu vực cửa đi, cửa sổ | MTA96060-3 | 88,318 | m2 | Rèm vảo chất liệu hoa bóng cản nắng, Mã: MTA96060-3D1: 4*3,2*3,1S1: 1*2,6*2,93S2: 2*1,3*2,93S3: 4*2*2,93S5: 2*1,7*2,93 | |
| 4 | Bàn gỗ Sồi, có ngăn để tài liệu | 14,52 | md | Kích thước: 6c*d2,17m*r0,6m*c0,75m + r1,5m*r0,6m*c0,75m | ||
| 5 | Ghế ngồi có tựa lưng, chất liệu bằng gỗ Sồi | 26 | cái | Kích thước: 1,03*0,41*0,41 | ||
| 6 | Khăn trải bàn | 14,52 | m2 | Xuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật: - Xếp ly, yếm võng mầu vàng nhạt có hoa văn - Kích thước: 6*2,17*(0,6+0,2*2) + 1,5*(0,6+2*0,2) | ||
| 7 | Dàn âm thanh | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật: - Công suất: B3 NORM 4.600(600w-1000w; 0,775V@8 ôm; >108Db; | ||
| 8 | Loa B3-2121 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật: - I*12"LF; 1*3HF; 60Hz-20KHz; 50Hz-20KHz; 97Db; 300 - Hãng sản xuất: Beta Three (B3); Xuất xưa: Đức | ||
| 9 | Micro | AT08 | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật: - Model: AT08 - Hãng sản xuất: Beta Three (B3); Xuất xưa: Đức | |
| 10 | MIXE | 1 | cái | Thông số kỹ thuật: - 8S III.5 KOM; 10KOM; 400mVMrs; 3.0 Vrms; - Hãng sản xuất: Beta Three (B3); Xuất xưa: Đức | ||
| 11 | Bộ đầu thu không dây UHF 2 kênh (US-903 DC Pro) | US-903 DC Pro | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 12 | Tủ Rack 10U | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Ổn áp LIOA 15KVA-DRII (50V-250V) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ SồiKích thước: c1,3m*r0,4m*d0,75mXuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Tượng Bác | 1 | pho | Chất liệu: Thạch CaoXuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ SồiKích thước: c1,15m*r0,4m*d0,75mXuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Tủ đựng tài liệu, đồ lưu niệm 3 ngăn | CA-6A-LG | 2 | tủ | Chất liệu: Sắt, cửa kínhKích thước: W1405xD450xH1830Xuất xứ: Xuân Hòa - Việt Nam (MH: CA-6A-LG) | |
| 18 | Máy chiếu | EP-2040 | 1 | máy | Kích thước: 377x291x101mm, trọng lượng 4,2kgĐộ phân giải: XGA 1024x768Xuất xứ: Epson; MH: EP-2040 | |
| 19 | Máy tính để bàn | Dell-OptiPlex-7040 | 1 | bộ | Case:Mã sản phẩm : Dell-OptiPlex-7040 (Bao gồm bàn phím và chuột); Hệ điều hành: Window 10Màn hình: Dell 19,5"; Led E2016HHãng sản xuất: Dell | |
| 20 | Quạt công nghiệp | 91 QĐCN650 | 4 | cái | Quạt đứng công suất: 175w; tốc độ gió: 3 tốc độĐường kính quạt: 65cm, 3 cánhMã sản phẩm: 91 QĐCN650Hãng sản xuất , Xuất xứ: Điện Cơ - Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi