Gói thầu: In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh |
| Tên gói thầu | In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538343 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:27:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,828,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 988,285 VNĐ ((Chín trăm tám mươi tám nghìn hai trăm tám mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4824275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97657E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền các tài liệu : Hợp đồng + thanh lý hoặc hợp đồng + nghiệm thu (hoặc hóa đơn bán hàng để chứng minh ).Số lượng 03 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu hoặc tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% gia trị gói thầu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.179.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 207.539.850 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành: - Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa. - Bảo hành: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 48 giờ Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao phim x quang | M_001 | 6.000 | Bao | Bìa SMI xanh (27 cm x 39 cm) | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 2 | Công cụ sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng | M_002 | 4.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 1 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 3 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật- thủ thuật và gây mê hồi sức | M_003 | 1.000 | Tờ | Khổ A5 ngang, in 1 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 4 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh BHYT | M_004 | 2.500 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 2 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 5 | Hồ sơ bệnh án | M_005 | 4.120 | Bộ | Khổ 30 x 44cm, gấp đôi; Bìa SM xanh, cán PE mặt trong của trang bìa; Bấm gáy bên trong, ở giữa kích thước gáy 2x20cm, tổng số 24 gáy, gáy 1 dán mẫu Bệnh án nội khoa (khổ A3 gấp đôi), gáy 15 dán Phiếu theo dõi chức năng sống; gáy 17 dán Phiếu chăm sóc; gáy 21 dán phiếu Công cụ sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng; gáy 24 dán Tờ điều trị | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 6 | Phiếu chăm sóc | M_006 | 56.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 2 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 7 | Phiếu chụp x quang | M_007 | 2.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 1 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 8 | Phiếu điện tim | M_008 | 3.000 | Tờ | Khổ A3 gấp đôi, trang 1 ngoài, trang 2,3 phía trong | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 9 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | M_009 | 1.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 1 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 10 | Phiếu theo dõi chức năng sống | M_010 | 10.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 1 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 11 | Phiếu theo dõi truyền dịch | M_011 | 10.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 2 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 12 | Phiếu Phẫu thuật/thủ thuật | M_012 | 1.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 2 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 13 | Phiếu trả bệnh án | M_013 | 500 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 2 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 14 | Phiếu xét nghiệm | M_014 | 2.000 | Tờ | Khổ A5 ngang, in 1 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 15 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | M_015 | 10.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 2 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 16 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | M_016 | 3 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 17 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | M_017 | 3 | Cuốn | Khổ A4 ngang, gấp đôi; Trang bìa theo nội dung trang phải; Bên trong nội dung trang bên trái, 1 trang in 2 mặt nội dung; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 18 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | M_018 | 4 | Cuốn | Khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 19 | Sổ biên bản hội chẩn | M_019 | 4 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa; Nội dung in 2 mặt (trang 2,3). Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 20 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | M_020 | 6 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 21 | Sổ đăng ký người bệnh lao kháng thuốc | M_021 | 2 | Cuốn | Khổ A2 gấp đôi, Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 22 | Sổ họp giao ban (khoa A,B) | M_022 | 12 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 23 | Sổ họp giao ban khoa cận lâm sàng - Chẩn đoán hình ảnh | M_023 | 5 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 24 | Sổ họp giao ban khoa HSTC-CĐ | M_024 | 5 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 25 | Sổ họp giao ban khoa khám bệnh - Cấp cứu | M_025 | 4 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 26 | Sổ họp giao ban phòng KHTH-CĐT | M_026 | 5 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt: Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 27 | Sổ họp giao ban viện khoa HSTC-CĐ | M_027 | 5 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 28 | Sổ họp giao ban viện khoa khám bệnh - Cấp cứu | M_028 | 2 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, ngang, nội dung in 2 mặt; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 29 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | M_029 | 2 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 30 | Sổ theo dõi báo cáo rủi ro vật sắc nhọn | M_030 | 1 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 31 | Sổ thường trực khoa HSTC-CĐ | M_031 | 5 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 32 | Sổ tiêm thuốc | M_032 | 15 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 33 | Sổ tổng hợp dụng cụ hàng ngày | M_033 | 5 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung bên trong in ngang liên tục theo số thứ tự, kẻ dòng hết từng trang; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 34 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | M_034 | 6 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi, nội dung bên trong in ngang liên tục theo số thứ tự, kẻ dòng hết từng trang; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 35 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | M_035 | 2 | Cuốn | Khổ A4 ngang, gấp đôi; Trang bìa theo nội dung trang phải; Bên trong nội dung trang bên trái, 1 trang in 2 mặt nội dung; Bìa SM xanh ; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 36 | Sổ từ chối nhận mẫu | M_036 | 2 | Cuốn | Khổ A4 ngang, gấp đôi; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 37 | Sổ vào viên - Ra viên - Chuyển viện | M_037 | 3 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi ngang, nội dung bên trong in ngang liên tục theo số thứ tự, kẻ dòng hết từng trang; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 38 | Sổ xét nghiệm XPERTMTB/RIF | M_038 | 2 | Cuốn | Khổ A3 gấp đôi ngang, nội dung trang 1 in mặt sau trang bìa, trang 3 nội dung in 2 mặt; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờ | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 39 | Tờ điều trị | M_039 | 30.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 2 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 40 | Tờ kế hoạch chăm sóc cho người bệnh chăm sóc cấp I/II | M_040 | 6.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 2 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 41 | Trích bản kiểm điểm tử vong | M_041 | 200 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 1 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
| 42 | Trích biên bản hội chẩn | M_042 | 1.000 | Tờ | Khổ A4 dọc, in 1 mặt | Giấy for 60, chữ màu đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4824275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97657E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền các tài liệu : Hợp đồng + thanh lý hoặc hợp đồng + nghiệm thu (hoặc hóa đơn bán hàng để chứng minh ).Số lượng 03 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu hoặc tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% gia trị gói thầu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.179.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 207.539.850 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành: - Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa. - Bảo hành: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 48 giờ Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi