Gói thầu: In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556875-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh
Tên gói thầu In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210538343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 10:27:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 98,828,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 988,285 VNĐ ((Chín trăm tám mươi tám nghìn hai trăm tám mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4824275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97657E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền các tài liệu : Hợp đồng + thanh lý hoặc hợp đồng + nghiệm thu (hoặc hóa đơn bán hàng để chứng minh ).Số lượng 03 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu hoặc tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% gia trị gói thầu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.179.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 207.539.850 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành: - Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa. - Bảo hành: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 48 giờ Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao phim x quangM_0016.000BaoBìa SMI xanh (27 cm x 39 cm)Giấy for 60, chữ màu đen
2Công cụ sàng lọc nguy cơ dinh dưỡngM_0024.000TờKhổ A4 dọc, in 1 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
3Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật- thủ thuật và gây mê hồi sứcM_0031.000TờKhổ A5 ngang, in 1 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
4Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh BHYTM_0042.500TờKhổ A4 dọc, in 2 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
5Hồ sơ bệnh ánM_0054.120BộKhổ 30 x 44cm, gấp đôi; Bìa SM xanh, cán PE mặt trong của trang bìa; Bấm gáy bên trong, ở giữa kích thước gáy 2x20cm, tổng số 24 gáy, gáy 1 dán mẫu Bệnh án nội khoa (khổ A3 gấp đôi), gáy 15 dán Phiếu theo dõi chức năng sống; gáy 17 dán Phiếu chăm sóc; gáy 21 dán phiếu Công cụ sàng lọc nguy cơ dinh dưỡng; gáy 24 dán Tờ điều trịGiấy for 60, chữ màu đen
6Phiếu chăm sócM_00656.000TờKhổ A4 dọc, in 2 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
7Phiếu chụp x quangM_0072.000TờKhổ A4 dọc, in 1 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
8Phiếu điện timM_0083.000TờKhổ A3 gấp đôi, trang 1 ngoài, trang 2,3 phía trongGiấy for 60, chữ màu đen
9Phiếu sơ kết 15 ngày điều trịM_0091.000TờKhổ A4 dọc, in 1 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
10Phiếu theo dõi chức năng sốngM_01010.000TờKhổ A4 dọc, in 1 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
11Phiếu theo dõi truyền dịchM_01110.000TờKhổ A4 dọc, in 2 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
12Phiếu Phẫu thuật/thủ thuậtM_0121.000TờKhổ A4 dọc, in 2 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
13Phiếu trả bệnh ánM_013500TờKhổ A4 dọc, in 2 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
14Phiếu xét nghiệmM_0142.000TờKhổ A5 ngang, in 1 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
15Phiếu xét nghiệm vi khuẩn laoM_01510.000TờKhổ A4 dọc, in 2 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
16Sổ bàn giao dụng cụ thường trựcM_0163CuốnKhổ A3 gấp đôi; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
17Sổ bàn giao hồ sơ bệnh ánM_0173CuốnKhổ A4 ngang, gấp đôi; Trang bìa theo nội dung trang phải; Bên trong nội dung trang bên trái, 1 trang in 2 mặt nội dung; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
18Sổ bàn giao người bệnh vào khoaM_0184CuốnKhổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa. Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
19Sổ biên bản hội chẩnM_0194CuốnKhổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa; Nội dung in 2 mặt (trang 2,3). Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
20Sổ chẩn đoán hình ảnhM_0206CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
21Sổ đăng ký người bệnh lao kháng thuốcM_0212CuốnKhổ A2 gấp đôi, Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
22Sổ họp giao ban (khoa A,B)M_02212CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
23Sổ họp giao ban khoa cận lâm sàng - Chẩn đoán hình ảnhM_0235CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
24Sổ họp giao ban khoa HSTC-CĐM_0245CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
25Sổ họp giao ban khoa khám bệnh - Cấp cứuM_0254CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
26Sổ họp giao ban phòng KHTH-CĐTM_0265CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt: Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
27Sổ họp giao ban viện khoa HSTC-CĐM_0275CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
28Sổ họp giao ban viện khoa khám bệnh - Cấp cứuM_0282CuốnKhổ A3 gấp đôi, ngang, nội dung in 2 mặt; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
29Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tếM_0292CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
30Sổ theo dõi báo cáo rủi ro vật sắc nhọnM_0301CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
31Sổ thường trực khoa HSTC-CĐM_0315CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
32Sổ tiêm thuốcM_03215CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung in 2 mặt giống nhau; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
33Sổ tổng hợp dụng cụ hàng ngàyM_0335CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung bên trong in ngang liên tục theo số thứ tự, kẻ dòng hết từng trang; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
34Sổ tổng hợp thuốc hàng ngàyM_0346CuốnKhổ A3 gấp đôi, nội dung bên trong in ngang liên tục theo số thứ tự, kẻ dòng hết từng trang; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
35Sổ trả kết quả cận lâm sàngM_0352CuốnKhổ A4 ngang, gấp đôi; Trang bìa theo nội dung trang phải; Bên trong nội dung trang bên trái, 1 trang in 2 mặt nội dung; Bìa SM xanh ; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
36Sổ từ chối nhận mẫuM_0362CuốnKhổ A4 ngang, gấp đôi; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
37Sổ vào viên - Ra viên - Chuyển việnM_0373CuốnKhổ A3 gấp đôi ngang, nội dung bên trong in ngang liên tục theo số thứ tự, kẻ dòng hết từng trang; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
38Sổ xét nghiệm XPERTMTB/RIFM_0382CuốnKhổ A3 gấp đôi ngang, nội dung trang 1 in mặt sau trang bìa, trang 3 nội dung in 2 mặt; Bìa SM xanh; Cuốn 100 tờGiấy for 60, chữ màu đen
39Tờ điều trịM_03930.000TờKhổ A4 dọc, in 2 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
40Tờ kế hoạch chăm sóc cho người bệnh chăm sóc cấp I/IIM_0406.000TờKhổ A4 dọc, in 2 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
41Trích bản kiểm điểm tử vongM_041200TờKhổ A4 dọc, in 1 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
42Trích biên bản hội chẩnM_0421.000TờKhổ A4 dọc, in 1 mặtGiấy for 60, chữ màu đen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4824275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97657E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền các tài liệu : Hợp đồng + thanh lý hoặc hợp đồng + nghiệm thu (hoặc hóa đơn bán hàng để chứng minh ).Số lượng 03 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu hoặc tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 70% gia trị gói thầu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.179.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 207.539.850 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành: - Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa. - Bảo hành: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 48 giờ Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->