Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa quý 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568108-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 189
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa quý 2
Số hiệu KHLCNT 20210568070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn QPTX.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 10:20:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,916,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 189
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hóa quý 2
Mua vật tư, hàng hóa quý 2
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn QPTX.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.171 Fax: 069.742.178 - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ tư vấn: Tổ tư vấn của Lữ đoàn 189. - Tổ thẩm định: Tổ thẩm định của Lữ đoàn 189.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.171 Fax: 069.742.178 - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; - Nhà thầu phải cung cấpgiấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa mà nhà thầu nhập khẩu trực tiếp. - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
E-CDNT 12.2
 Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Chi phí cung cấp hàng hóa tại các đơn vị thụ hưởng.  - Chi phí vận chuyển, bảo hiểm (nếu có).  - Thuế và phí liên quan.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.171 Fax: 069.742.178 - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.171 Fax: 069.742.178
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bùi Văn Hoạt, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0962.183.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bùi Văn Hoạt, Ban Tàu thuyền - Phòng Kỹ thuật - Lữ đoàn 189 Hải quân. Bán đảo Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa: Điện thoại 0962.183.189
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn chống nướcPhilips 24-10024CáiQuang thông: 19500lm; Hiệu suất phát quang: 130lm/w; Tuổi thọ: 65000 giờ; Chỉ số hoàn màu: 85Ra; Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65; Hiệu điện thế: 24V; Công suất: 100W
2Bóng đèn Halogen 1000WPhilips 240-100024CáiĐiện áp nguồn ( max ) 230V AC; Bóng đèn sử dụng sợi nung trực tiếp, chân kẹp 2 đầu bóng bằng kim loại tiêu chuẩn; Công suất: 100W
3Bộ cà lê sửa chữaLicota3212BộVật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Kích thước: 8-32mm; Tiêu chuẩn NF ISO 691
4Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tayALK-8009F/ Licota12BộVật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Kích thước: 6-24mm; Tiêu chuẩn NF ISO 691
5Băng cuốn bảo ônBăng PVC198CuộnISO 14726; Kích thước 100x50mm; Bề mặt: Bề mặt băng cuốn bóng trơn và sạch; Lực kéo: 60 N/25mm; Khả năng giãn dài: 140 %; Màu sắc: Trắng, xám
6Sơn chống hàJotun Epoxy 60LítMàu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233
7Sơn chống rỉJotamatic9012ThùngMàu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 2 thành phần; ISO 3233
8Sơn phủ cách điện (Bình xịt)Sealer60BìnhSơn cách điện sơn phủ lên bề mặt được cách điện, như: các cuộn dây, bảng điều khiển hệ thống điện, tủ điện, các loại động cơ; Trọng lượng mỗi bình: 432g EL601: Màu đỏ
9Mạ bạc tiếp điểm động và tĩnh của nút nhấnBạc khối10BộTCVN 5024:2007; ISO 1458:2002
10Amiang loại 2 mmAm230Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
11Amiang loại 3 mmAm330Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 3mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
12Amiang loại 5mmAm530Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 5mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
13Áp to mát 16AAptomat khối (MCCB) 2 pha 15A12CáiSố cực:2P; Dòng cát ngắn mạch: 10KA; Điện áp: 240V; Tiêu chuẩn: IEC 60898, IEC 60947-2
14Bàn chải nhựaBCN80CáiÁp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Kích thước: 120 x 70
15Băng keo cách điệnNano Y2016CuộnBăng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000
16Băng keo vải L50L50100CuộnĐộ dầy: 300 µm; Loại keo: cao su tự nhiên; Độ giãn dài tới đứt: 12 %; Độ kết dính trên thép: 5.8 N/cm; Lực kéo căng: 100 N/cm; Màu sắc: nhiều màu: đen, trắng, xám, vàng, xanh dương, đỏ, xanh lá cây; Khả năng chịu nhiệt: 130 °C (30 phút); Kích thước: 0,1x50x8000
17Băng vải amiang 25mmBVA 2540CuộnBăng phải có độ dai; Băng phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước:25x180x8000
18Bích ống 10k DN 5010k DN 506CáiTiêu chuẩn mặt bích DIN ( Tiêu chuẩn Châu Âu; Kích thước:DN50; Vật liệu chế tạo: inox; Kiểu lắp: lắp bíc; Áp lực cho phép: PN40; Nhiệt độ làm việc 0- 220 độ C; Môi trường sử dụng: nước, nước thải, hệ thống khí nén, hóa chất, nước nóng,
19Bọc ni lông quấn hàng loại lớnMàng PE2CuộnKích thước:0,1x100x1000; Nhiệt độ làm việc 0- 120 độ C; Vật liệu chế tạo: ni lông
20Bóng đèn 24VĐiiện quang 24-10008CáiKiểu bóng: H3; Hiệu điện thế: 24V; Công suất: 1000W
21Bộ dụng cụ xách tay 40 chi tiết FUTUROFUTURO - 43920014BộVật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Tiêu chuẩn NSX
22Bộ đèn sấy halogen 1000WPhilips100012BộĐiện áp nguồn ( max ) 230V AC; Bóng đèn sử dụng sợi nung trực tiếp, chân kẹp 2 đầu bóng bằng kim loại tiêu chuẩn; Công suất: 100W
23Bộ giũa 6 chi tiết FuturoFUTURO- 3202604BộKích cỡ hạt:D126; Kích thước 110x220mm; Đa năng
24Bộ kìm tuốt dây và ép cos WEIDMÜLLERWEIDMÜLLER -4500952Bộ01 Kìm tuốt dây tới, 6 mm2. 01 Kìm ép cos, 0.14…6.0. Đầu cos các loại tới, 0.08…12 mm2
25Bộ khẩu tay vặn (tròng)23 chi tiết FuturoFuturo-2392012BộSố chi tiết:23; Tay vặn tự động
26Bộ que gõ rỉTRELAWNY 3X180MM18HộpĐũa gõ rĩ 3x180 Nitto TA98782; Xuất xứ: Nhật bản
27Bồn nhựa 3m214cáiISO 9001-2008; Xuất xứ: Chính hãng; Thể tích:2m3
28Cách nhiệt ATATA 20 mmSWTB – F460m2Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 20mm
29Cao su 3 mmSentica 3m4m2Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 3mm
30Cao su nonTOMBO 9082119Cuộn Kích thước: 0.075 x 10 Hàm lượng PTFE : 99% ; Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3 Nhiệt độ: Nhiệt độ Màu sắc: Ruột màu trắng
31Cát rà mỹGRIT G-24012HộpCát rà dạng bột nhão Sử dụng: thiết bị máy móc công nghiệp và tàu thủy
32Cồn công nghiệpEthanol 95-96120LítCông thức: C2H6O hoặc C2H5OH.  Nồng độ: 96 độ, 99,5 độ. Tên gọi khác : Ethanol, Rượu etylic, Cồn. 
33Chất lọc muối cation và anionCA 25108KgTính dẫn điện: Phụ thuộc vào dạng ion, dẫn nhiệt tốt bán kính từ 0,25 - 1,25mm
34Chất tẩy rửa đường ống RydlymeRydlyme CX80LítTẩy sạch hoàn toàn cặn canxi, cáu cặn, cặn bám trong các đường ống nước, bộ trao đổi nhiệt Nhiệt độ hoạt động của Rydlyme : Từ 10oC đến 80oC
35Chén cước chà rỉ D100Makita D10020ViênĐường kính chén đánh gỉ: 100mm; Chiều dài sợi cước: 18mm Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút
36Chén cước chà rỉ D30Makita D3040ViênĐường kính chén đánh gỉ: 30mm; Chiều dài sợi cước: 18mm; Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút
37Chì chống ăn mòn sinh hànGermani60kgSố lượng: 60kg; TCVN
38Chì hàn D1mmKB10H460KgSố lượng: 60kg; Xuất xứ: Châu âu
39Chổi chàđánh rỉ màu đỏ40CáiKích thước: 50x250mm; Xuất xứ: Việt nam
40Chổi sơn lănSTA40CáiKích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam
41Chổi sơn tayBPH40CáiKích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam
42Dầu AxetolAxetol120LítCông thức phân tử C6H4(CH3)2­; Chất lỏng trong suốt, không màu,nhiệt độ tự bốc cháy 500°C
43Dầu nhớt lạnh CoolmaxCoolmax4680LítCoolmax® POE cung cấp khả năng hòa tan và tính bôi trơn vượt trội trong các hệ thống lạnh sử dụng HFC hoặc các loại gas trộn (như R134a, R410a, R404a, ...)
44Dầu phá sơnThiner1780ChaiDung tích: 420mml; Thấm nhanh, tẩy sạch mạnh mẽ các lớp sơn, keo dán trên bề mặt đối tượng cần làm sạch mà không gây ra hiện tượng ăn mòn kim loại
45Dầu RP7RP780ChaiDầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g
46Dầu rửa không cháy120LítĐể rửa các cuộn dây điện, động cơ điện; TCVN 5307:2009 
47Dây curoaMítumiB536CáiDây curoa MITSUBA B53 (răng)
48Dây đồng 2 mmFA30K88KgKích thước: 2 mm; Xuất xứ: Nhập khẩu
49Dây tết chì 10x10 mm (nhật)Tombo 9039-1010mKích thước: 10 mm; Xuất xứ: Nhật
50Dây tết chì 6 mm (nhật)Tombo 9039-66mKích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật
51Dây tết chì 8 mm (nhật)Tombo 9039-810mKích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật
52Dây tết sáp nhật 10 mmPMF-106mKích thước: 10mm; Xuất xứ: Nhật
53Dây tết sáp nhật 4 mmPMF-46mKích thước: 4 mm; Xuất xứ: Nhật
54Dây tết sáp nhật 6 mmPMF-610mKích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật
55Dây tết sáp nhật 8 mmPMF-810mKích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật
56Đá cắt D300D30018ViênKích thước: 300 mm
57Đá cắt D50D5030ViênKích thước: 50 mm
58Đá màiDM204HộpKích thước: 20 mm
59Đá mài quả nhót hợp kimHMC12 2536CáiHợp kim
60Đá nhám xếp D100NURITO120ViênKích thước: 100 mm
61Đầu bịt D32PPRd11012CáiKích thước: 32 mm
62Đầu cos D25x8mmNichufu30CáiKích thước: 25x8mm
63Đầu nối DN 50DN5012BộKích thước: 50 mm
64Đèn led PhilipsPhilips LEDTube HO 20W6CáiĐiện áp: 220V; Công suất: 20W
65Đệm amiang 2mmTEADIT8M2Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang
66Đệm amiang chì 1mmCJ27-110mĐộ dày: 1 mm; Vật liệu: Aminang
67Đệm amiang chì 2 mmCJ27-210mĐộ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang chì
68Đệm amiang chì 3 mmCJ27-310mĐộ dày: 3 mm; Vật liệu: Aminang chì
69Đệm cao su F24x32x4 mmF24x32x4120CáiKích thước: F24x32x4 mm; Vật liệu: cao su
70Đệm cao su F24x32x4 mmF14x32x4122CáiKích thước: D14 x10x1; Vật liệu: đồng
71Đệm đồng D14 x10 x1D14 x10 x1120CáiKích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng
72Đệm đồng D16x12x1D16x12x1120CáiKích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng
73Đệm đồng D16x6x2 có gờ vaiD16x6x2120CáiKích thước: D16x6x2 có gờ vai; Vật liệu: đồng
74Đệm đồng D18x14x1D18x14x160CáiKích thước: D18x14x1; Vật liệu: đồng
75Đệm đồng D20x16x1D20x16x172CáiKích thước: D20x16x1; Vật liệu: đồng
76Đệm đồng D22x16x0,5D22x16x0,5120CáiKích thước: D22x16x0,5; Vật liệu: đồng
77Đệm đồng D26x20x2,5D26x20x2,5120CáiKích thước: D26x20x2,5; Vật liệu: đồng
78Đệm đồng D32x30x1,5D32x30x1,5120CáiKích thước: D32x30x1,5; Vật liệu: đồng
79Đệm đồng D36x30x1,5D36x30x1,5120CáiKích thước: D36x30x1,5; Vật liệu: đồng
80Đệm kín nước chữ UU12mKích thước: theo mẫu; Vật liệu: cao su
81Đệm nắp hộp thông hơi450x650x818CáiKích thước: 450x650x8 mm; Vật liệu: cao su
82Đệm nắp két KT 450x650x5 mm450x650x512CáiKích thước: 450x650x5 mm; Vật liệu: cao su
83Đĩa chà nhám D225 loại P24P2435TấmKích thước: 225 mm; Vật liệu: thép
84Đồng hồ áp lực 15KG/cm3P1512CáiÁp lực: 15KG/cm2
85Đồng hồ đo áp lựcP102CáiÁp lực: 10KG/cm2
86Đục dẹp + nhọn2CáiKích thước: 150x50; Vật liệu: Thép
87Đường ống dẫn khí nén D32D3220MKích thước: 10x32; vật liệu: Thép không rỉ
88Ga lạnh R22Chemours 2216BìnhDung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu
89Ga R134AChemours 134A24BìnhDung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu
90Găng tay cao suGT-NITRILE360ĐôiVật liệu: cao su
91Găng tay da 2 lớpSBH4810120ĐôiVật liệu: cao su, da tổng hợp
92Găng tay lenGTL400ĐôiVật liệu: len
93Giấy nhám A1000A100050TờĐộ mịn: 1000
94Giấy nhám A240A2406CuộnĐộ mịn: 240
95Giấy nhám A400A4006CuộnĐộ mịn: 400
96Giấy nhám Nhật 1500A1500100TờĐộ mịn: 1500
97Giấy nhám Nhật 240Nhật 24045TờĐộ mịn: 240
98Giấy nhám Nhật 500Nhật 50090TờĐộ mịn: 500
99Giẻ sạchphin, sạch140KgLoại phin, sạch
100Hóa chất AT 4000AT 400040CanAT 4000 HO chuyên sử dụng công phá cáu cặn nồi hơi, két nước, đường ống của các hệ giải nhiệt bằng nước và các thiết bị đun nước bị cáu cặn
101Hoá chất tẩy sét bề mặtMetal Rescue6CanDung dịch tẩy gỉ sét, làm sáng bề mặt kim loại
102Hợp chất hoạt động bề mặtDA4003KgChất hoạt động bề mặt là các hợp chất làm giảm sức căng bề mặt
103Kẽm chống ăn mòn sinh hànKẽm TCVN28CụcTCVN 3600 - 81
104Kéo cắt tôn licotaLicota2CáiDài 250mm; Vật liệu: thép không rỉ
105Keo con chó (500garm)DOG X-6630HộpDOG X-66; Khối lượng: 500g
106Keo epoxy loại lớnAraldite XB16HộpAraldite XB 2252 và Aradur XB 2253;  Chống cháy UL 94 approval V-0 với lớp 6mm
107Keo loctite 565Loctite 56510HộpDạng: màu trắng Lực kết dính được kiểm soát Chịu nhiệt : -65F đến 300F; Dung tích: 250mml
108Keo silicolSilicol20TuýpKeo dán trên các bề mặt trơn, nhẵn, chị nhiệt đọ, áp lực
109Kính 2 lớp Kt 208x158x5 mm208x158x52CáiKính chịu lực 02 lớp trong suất
110Kính bảo hộ46BC120CáiGọng kính bằng nhựa ABS, mắt kính Polycarbonate; Tiêu chuẩn Mỹ Z87.1
111Kính hànANSI Z87.15BộDùng trong môi trường hàn; Tiêu chuẩn *EN166, EN170, EN175, ANSI Z87.1
112Khẩu trang chống a xit3M 620020CáiCung cấp tính linh hoạt cho nhiều môi trường và ứng dụng cung cấp bảo vệ chống lại các hạt axit
113Khẩu trang hoạt tính3M120CáiNgăn ngừa các loại khí độc như SO2, CO, H2S lọc hầu hết các tạp chất có trong không khí ô nhiễm, lọc bụi
114Khớp nối mềm chống rung bơm20x502CáiTheo tiêu chuẩn chống rung; Kích thước 20x50mm
115Lưới bảo vệ inox 304 Kt 992x420mm992x4204TấmKích thước Kt 992x420mm; Vật liệu: inox 304
116Mặt bích ф49 dày 12mmF498CáiKích thước 12x49mm
117Mặt bích ф60 dày 12mmF6012CáiKích thước 12x60mm
118Mặt bích ф75 dày 12mmF7516CáiKích thước 12x75mm
119Mặt nạ phòng độc3M 620015CáiCung cấp tính linh hoạt cho nhiều môi trường và ứng dụng cung cấp bảo vệ chống lại các hạt bụi
120Nối BM 60 dàyBM608CáiKích thước 12x60mm
121Núm công tắc 25AN2560CáiĐóng mở công tắc 25A Vật liệu: nhựa tổng hợp
122Nút công nghệ DN 150;100;80;40;20NCN20-15020BộBịt các đầu lỗ Kích thước DN 150;100;80;40;20
123Nút chống ồnEP-136350CáiChống ồn môi trường
124Ô xy + khí ga (1Gas+6 oxy)Oxi gas12BộDùng trong hàn các vật liệu sắt, inox
125Ron cao su 4mmM4-1008m2Vật liệu: cao su; Kích thước: 4mm
126Ron cao su 5mmM5-1008m2Vật liệu: cao su; Kích thước: 5mm
127Ron cao su chịu dầu 2 mm2ly10Vật liệu: cao su chịu dầu;Kích thước: 2mm
128Ron cao su chịu dầu 3 mm3ly10Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 3mm
129Ron cao su chịu dầu 5 mm5ly10Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 5mm
130Súng xịt dầu rửa không cháyW714CáiVòi xịt dài 100 mm, đường kính 1 mm, đường kính lắp vòi xịt khí 1/8'', đường kính lắp khí nén 1/4''
131Tỉ trọng kế loại 1,300Russia12cáiĐo tỉ trọng axít; Loại: 1,300
132Tôn chữ IJIS980KgThép hình I 400 x 200 x 8 x 13
133Tôn tấm D25SS25250KgTôn tấm; Kích thước 25mm
134Tôn tấm D35SS35160KgTôn tấm; Kích thước 35mm
135Tuýp cao 14Kingtony 4514MR01 2CáiDụng cụ tháo lắp; Kích thước: 14cm
136Thanh điện trở sấy D10xL164mm/0,5kWD10xL1642CáiThanh kim loại sấy; Kích thước: 10xL164mm/0,5kW
137Thép tấm của NhậtA515210KgThép tấm d10; Kích thước 2000x1200mm
138Thiếc hànSolder12CuộnThành phần Thiếc 96.5% - Bạc 3% - Đồng 0.5%
139Vải amiangAsbestos4CuộnVật liệu amiang
140Vải nhám A2000FUJISTAR20TờĐộ nhám 2000
141Vải phin trắngCANVAS200Vải phin trắng vệ sinh các chi tiết sạch
142Vải thủy tinhE-glass80MVải thuỷ tinh hoạt tính
143Van BM ф60BM6012CáiKích thước: ф60mm;Vật liệu: nhựa tổng hợp
144Van chặn tháo lắp Italia ф75FIP756CáiKích thước: ф75mm; Vật liệu: composit
145Van chống axit ф32FPM326CáiKích thước: ф32mm; Vật liệu: composit
146Van chống axit ф49FPM4912CáiKích thước: ф49mm; Vật liệu: composit
147Van chống axit ф60FPM6010CáiKích thước: ф60mm; Vật liệu: composit
148Van HDPE 32HDPE 3220CáiKích thước: 32mm; Vật liệu: nhựa tổng hợp
149Van kim M17M176CáiKích thước: M17; Vật liệu: thép không rỉ
150Van ren DN49DN4912CáiKích thước: DN49; Vật liệu: thép không rỉ
151Vecni cách điện Đài LoanTHIFE 12LítCung cấp lớp bảo vệ cách điện
152Vòng bi SKF 6302SKF 63026CáiKích thước: 6302; Vật liệu: thép không rỉ
153Vòng bi SKF 6304SKF 63044CáiKích thước: 6304; Vật liệu: thép không rỉ
154Vòng bi SKF 6305SKF 63054CáiKích thước: 6305; Vật liệu: thép không rỉ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->