Gói thầu: Mua sắm hàng hoá công tác bảo đảm kỹ thuật năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hoá công tác bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:42:00 đến ngày 2021-06-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ hút khí độc | 2 | cái | Loạt tủ hút 1 người thao tác Khung của tủ hút được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện, có màu ghi xám hoặc xanh Vách ngăn và mặt bàn được làm bằng tấm Phenolic dày 12,7mm chống chịu được các hóa chất, dung môi hữu cơ, acid và bazo. Hệ thống tấm chắn khí động được thiết kế mở có thể tháo dời và điều chỉnh lái hướng gió, giúp điều chỉnh thoát hơi tùy thuộc vào hóa chất bay hơi nặng hay nhẹ. Cửa kính tủ hút khí độc được thiết kế bằng tấm kính cường lực dày 5 mm, nâng hạ theo nguyên lý đối trọng và dễ dàng vệ sinh. Bộ điều khiển tủ được thiết kế ở phía trước thuận tiện cho người tao tác và vận hành. Tốc độ dòng khí: 0,3-0,5 m/s Lưu lượng quạt hút tối đa: 1.600 m3/h Kích thước tủ: 1.200 x 850 x 2.350 mm Kích thước khoang làm việc: 988 x 655 x 1.200 mm Quạt hút chống chịu hóa chất chuyên dùng cho tủ hút khí độc Đường kính ống xả phi: 200 mm | ||
| 2 | Thiết bị cấp nước sơ cấp | 1 | cái | Thiết bị cấp nước cho các phép thử phân tích thông thường và nước đầu vào cho thiết bị lọc nước tinh khiết. Nguyên lý lọc nước theo nguyên lý hóa hơi đảm bảo nước đầu ra đã được loại bỏ các tạp chất lơ lửng và các chất hữu cơ. Loại sinh hàn: thẳng đứng Diện tích bề mặt sinh hàn: 1.500 cm2 Kiểu động cơ: điện xoay chiều Khoảng tốc độ quay: 20-280 vòng/phút Tính năng quay đảo chiều: có Chế độ nâng hạ: bằng động cơ Chiều dài khoảng nâng hạ: 140 mm Khoảng nhiệt độ của bếp gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 180oC với sai số là ±1 K Thể tích bể gia nhiệt: 3 L Chế độ cài đặt thời gian: có Khoảng góc điều chỉnh: 0-450 Kích thước máy (rộng x sâu x cao) (không sinh hàn): 500 x 410 x 430 mm " Trọng lượng máy: 20 kg Giao diện kết nối RS232: có Lớp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN, EN 60529: IP 20 Nguồn điện hoạt động: 220-240/115/100-240/100-120/100-115 V, 50/60 Hz Công suất: 1400 W | ||
| 3 | Thiết bị lọc nước siêu tinh khiết | 1 | cái | Thiết bị lọc nước siêu tinh khiết sử dụng cho các thiết bị phân tích công nghệ cao như sắc ký lỏng (HPLC), sắc ký lỏng ghép khối phổ 2 lần (LCMS/MS), sắc ký khí (GC), sắc ký khí ghép khối phổ 2 lần (GC-MS/MS), quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS), ICP-MS, sinh học phân tử, IVF. Chất lượng nước đầu ra đảm bảo không chứa tạp chất hữu cơ, các ion kim loại, hoạt độ phóng xạ. Thiết bị có bộ phận POD (Point - of - Delivery) dùng để phân phối nước, Q-POD rất linh hoạt có thể xoay tròn 3600, phù hợp với chiều cao và hình dạng của các loại dụng cụ thuỷ tinh thông dụng trong phòng thí nghiệm. Thiết bị có màn hình hiển thị các thông số chất lượng của nước siêu tinh khiết (Giá trị độ dẫn điện, nhiệt độ, TOC) và các thông tin bảo trì (nếu cần) trên màn hình, có thể phân phối định lượng nước theo yêu cầu. Công suất cấp nước: 8 lít/ giờ Lưu lượng phân phối nước: 50-2000 ml/phút Trọng lượng thực: 24kg Đèn UV 185/254 nm có sẵn trong máy Kích thước máy (H x W x D),cm: 497 x 332 x 484 mm Chiều dài đường ống phân phối nước: 75 cm Kích cỡ đường ống nước cấp 1/2" Gaz F Điện năng sử dụng: 100-230 V/50-60 Hz Chất lượng nước: Độ dẫn điện tại 250C: 0,055 µS/cm Độ cách điện tại 250C: 18,2 MΩ.cm Hàm lượng TOC: | ||
| 4 | Thiết bị đánh giá chất lượng nước đa chỉ tiêu | 1 | cái | Thiết bị có khả năng kiểm tra các chỉ tiêu nước: pH, mV, độ dẫn, độ clo, oxy hòa tan, nhiệt độ Thiết bị có chức năng: kiểm soát đo liên tục, thông báo về tình trạng thực tế của điện cực đo, truy xuất nguồn gốc giá trị đo, cảm biến kỹ thuật số thông minh cho phép số hóa các tín hiệu đo để loại bỏ sự nhiễu khi đo cho kết quả đo chính xác nhất Khoảng đo pH: 0.000…14.000 pH. Độ phân giải/Độ chính xác: ±0,004 pH Khoảng đo mV: ±1.200.0. Độ phân giải/Độ chính xác: ±0,2mV Hiệu chuẩn pH: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày Khoảng đo độ dẫn: 0,00 … 2000 mS/cm. Độ phân giải/Độ chính xác: ±0,5% Khoảng đo điện trở kháng: 0,00 Ohm cm … 100 MOHm cm. Độ phân giải/Độ chính xác: ±0,5% Khoảng đo TDS: 0 … 1.999 mg/l, 0 bis 199,9g/l Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0 Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 1050C. Độ phân giải/Độ chính xác: ±0,20C Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1 Hiệu chuẩn: 1 điểm 0,450 … 0,500 cm-1, 0,585 … 0,715 cm-1, 0,800 … 0,880 cm-1. (Có thể điều chỉnh: 0,250 … 25.000 cm-1; 0,090 … 0,110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0,01 mol/L KCL Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0,000 … 3,000%/K Khoảng đo oxy hòa tan: 0,00 … 20,00 mg/l. Độ phân giải/Độ chính xác: ±0,5% Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 200,0%. Độ phân giải/Độ chính xác: ±0,5% Khoảng đo áp suất riêng: 0…400 hPa. Độ phân giải/Độ chính xác: ±0,5% Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 1050C. Độ phân giải/Độ chính xác: ±0,20C Hiệu chuẩn 1 điểm bằng ống OxiCal (Cung cấp theo điện cực) Điện cực oxy hòa tan thiết kế theo công nghệ mới: Đầu đo bằng hệ thống quang học nên không dùng màng và dung dịch chuẩn | ||
| 5 | Đèn deuterium cho HPLC | 1 | Cái | Đèn chuyên dụng cho detector DAD/HPLC Thời gian khởi động ≤20 giây Điện áp dây tóc (khi hoạt động) 7V DC,AC Dòng của dây tóc (khi hoạt động) 0,5A DC,AC Điện áp khi hoạt động 70V~90V DC Điện áp khi khởi động ≥300V DC Tuổi thọ ≥2.000 giờ | ||
| 6 | Cột Hypersil cho HPLC | 1 | Cái | Kiểu sắc ký pha ngược Độ dài cột 250mm Đường kính trong 4,6mm Kích thước hạt 5,0µm Kích thước lỗ 120Å | ||
| 7 | Đèn Xenon cho máy đo DNA-RNA | 1 | cái | Khoảng bước sóng: 200 - 850 nm Độ chính xác bước sóng: | ||
| 8 | Bộ điều khiển nhiệt độ Tủ -50°C đến -86°C | 1 | bộ | Dải nhiệt độ kiểm soát: -50°C đến -86oC Cảnh báo bằng âm thanh khi có hiện tượng bất thường (mất điện, pin yếu, mở cửa) | ||
| 9 | Sensor SO2 Máy đo khí đa chỉ tiêu | 1 | bộ | Dải đo: từ 0 mg/m³ đến 1.500 mg/m³ Độ phân giải: ± 1,0 mg/m3 | ||
| 10 | Aceton | 1 | Chai 0,5L | Dạng lỏng Hàm lượng: ≥ 99,8 % M = 58,07 g/mol Độ axit ≤ 0,0002 meq/g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq/g | ||
| 11 | Methanol | 1 | Chai 1L | Dạng lỏng Hàm lượng: ≥ 99,8 % M = 32,042 g/mol Nhiệt độ sôi: 63,6oC ÷ 65,6oC Hàm lượng các chất cacbonyl ≤ 0,0001% | ||
| 12 | Hexanes | 1 | Chai 1L | Dạng lỏng Hàm lượng: ≥ 98,5 % M = 86,178 g/mol Tỷ trọng 0,659 g/cm3 | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố của Thiết bị quang phổ cộng hưởng từ plasma | 1 | Chai 250ml | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố dành riêng cho chuẩn đường nền của Thiết bị quang phổ cộng hưởng từ plasma ICP-MS bao gồm 21 nguyên tố, nồng độ 100ug/ml của mỗi nguyên tố: Al, Ag, As, Ba, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, K, Mn, Ni, Pb, Sb, Se, Tl, V, Zn, Sn hoà tan trong HNO3 3%. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi