Gói thầu: G2702 - Mua sắm găng tay, giấy in nhiệt, vật liệu trám
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G2702 - Mua sắm găng tay, giấy in nhiệt, vật liệu trám |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:42:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,976,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng khám kiểm tra cỡ S, M | 10.000 | đôi | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; - Hàng hoá phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Trường hợp Hàng hóa là trang thiết bị y tế phải có Bảng phân loại (nếu Hàng hoá sản xuất tại Việt Nam phải có công bố đủ điều kiện sản xuất); - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương * Yêu cầu kỹ thuật: (Sai số cho phép: ±5%) - Chiều dài 240mm, độ dày ngón tay nhỏ nhất: 0,08mm, độ dày nhỏ nhất lòng bàn tay: 0,08mm. - Trọng lượng và chiều rộng tương ứng: Size XS: (4.2±0.2)g/chiếc; (70±10)m; Size S: (4.6±0.2)g/chiếc; (80±10)mm; Size M: (5.0±0.2)g/chiếc; (95±10)mm; Size L: (5.4±0.2)g/chiếc; (111±10)mm. Quy cách đóng gói: không quá 50 đôi/hộp. - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 2 | Giấy in nhiệt đen trắng dùng cho máy siêu âm | 200 | cuộn | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; - Hàng hoá phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Trường hợp Hàng hóa là trang thiết bị y tế phải có Bảng phân loại (nếu Hàng hoá sản xuất tại Việt Nam phải có công bố đủ điều kiện sản xuất); - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương * Yêu cầu kỹ thuật: (Sai số cho phép: ±5%) - Giấy in nhiệt siêu âm trắng đen. Kích thước: 110mm x 20m. - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 3 | Giấy in nhiệt 15cm*10cm | 60 | xấp | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; - Hàng hoá phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Trường hợp Hàng hóa là trang thiết bị y tế phải có Bảng phân loại (nếu Hàng hoá sản xuất tại Việt Nam phải có công bố đủ điều kiện sản xuất); - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương * Yêu cầu kỹ thuật: (Sai số cho phép: ±5%) - Giấy in nhiệt 15cm*10cm*300 tờ có kẻ ô. - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 6 | ||
| 4 | Vật liệu trám răng nhanh | 9 | Bộ | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; - Hàng hoá phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo và cam kết cung cấp hàng mẫu khi thương thảo hợp đồng; - Nhà thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Trường hợp Hàng hóa là trang thiết bị y tế phải có Bảng phân loại (nếu Hàng hoá sản xuất tại Việt Nam phải có công bố đủ điều kiện sản xuất); - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương * Yêu cầu kỹ thuật: (Sai số cho phép: ±5%) - Tỷ lệ (liquid ratio): 0,35/0,10 - Thời gian trộn (Mixing time): 10 giây - Thời gian thực hiện (working time): 2 phút - Thời gian đông cứng sau 6 phút. - Độ nén sau 24h (Compressive strength): 220MPa - Độ căng tối đa sau 24h (Diametric tensile strength): 22Mpa - Độ hòa tan trong nước: 0,02% - Độ hòa tan trong acid lactic: 0,02% - Độ cứng bề mặt: 74 - Có khả năng cản xạ. - Bộ gồm 15g bột:8g nước để trộn. - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi