Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất, công cụ, dụng cụ và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hoá chất, công cụ, dụng cụ và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:10:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạt giống dưa lưới | 41.860 | Hạt | Tỷ lệ nảy mầm > 90% | ||
| 2 | Mụn dừa | 520 | m3 | mụn dừa đả qua xử lý | ||
| 3 | Ababetter 1,8 EC | 8 | Chai/100ml | Dạng lỏng, chứa hoạt chất Abamectin, nhũ dầu 18EC | ||
| 4 | Acsend | 5 | Chai/100g | Dạng bột, chứa Acetamiprid 20% | ||
| 5 | Actara | 30 | Gói/5g | Dạng hạt, chứa 250g/kgThiamethoxam | ||
| 6 | Agassi | 8 | chai/240 ml | Dạng lỏng, chứa Abamectin: 54 g/l và Azadirachtin: 1 g/l | ||
| 7 | Aliette | 35 | Gói/100g | Dạng bột, chứa Fosetyl Aluminium 800g/kg | ||
| 8 | Ardmide | 13 | Chai/100ml | Dạng lỏng | ||
| 9 | Bio-Azadi | 7 | chai/480ml | Dạng lỏng, chứa Azadirachtin: 3g/l | ||
| 10 | Chess trừ rầy | 40 | gói/50g | Dạng bột, chứa Pymetrozine 500g/kg | ||
| 11 | Comite 73EC | 15 | Chai/100ml | Dạng lỏng, chứa Propargite | ||
| 12 | Cythala | 10 | Gói/100g | Dạng bột, chứa Cymonaxyl 15%, Chlorothalonil 60% | ||
| 13 | Dithane | 3 | Gói/kg | Dạng bột, chứa Mancozeb: 80% | ||
| 14 | Ematin | 10 | Chai/100ml | Dạng lỏng, chứa Emamectin Benzoate: 60g/l | ||
| 15 | Karate | 10 | Chai/100ml | Dạng lỏng, chứa 25g/L Lambda-cyhalothrin | ||
| 16 | Ortus | 8 | chai/100ml | Dạng lỏng, chứa Fenpyroximate 5% | ||
| 17 | Physan | 8 | Chai/50ml | Dạng lỏng, chứa Quatenary Ammonium Salts 20%W/v | ||
| 18 | Radiant | 20 | Gói/15ml | Dạng lỏng, chứa Spinetoram 60g/lít | ||
| 19 | Score | 8 | Chai/50ml | Dạng lỏng, chứa 250g/Ldifenoconazole | ||
| 20 | Shieu check | 30 | Gói/25g | Dạng bột, chứa Diflubenzuron + Nytenpyram + Pymetrozine | ||
| 21 | Sufaron | 20 | Gói/15ml | Dạng lỏng, chứa Carbosulfan 200g/l và Chlorfluazuron 50g/l | ||
| 22 | Tasieu | 10 | chai/450ml | Dạng lỏng, chứa Emamectin Bezoate 19% | ||
| 23 | Visher | 10 | chai/100ml | Dạng lỏng, chứa Cypermethrin 25% | ||
| 24 | Boric Acid | 50 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 25 | Chelated-Cu | 10 | Kg | Dạng bột màu xanh, chứa Cu 15% | ||
| 26 | Chelated-Fe | 300 | Kg | Dạng bột màu vàng, chứa EDTA Fe 13% | ||
| 27 | Chelated-Mn | 50 | Kg | Dạng bột màu vàng, chứa EDTA Mn 13% | ||
| 28 | Chelated-Zn | 25 | Kg | Dạng bột màu xám, chứa 99% Zn | ||
| 29 | Ammonium heptamolybdate | 1 | Kg | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết 99%, chứa Mo: 54%. | ||
| 30 | Potassium nitrate [KNO3] | 2.975 | Kg | Dạng bột màu trắng, chứa 13% đạm, 46% K2O | ||
| 31 | Monopotassium phosphate [KH2PO4] | 2.750 | Kg | Dạng bột tinh thể màu trắng, chứa 52% P2O5; 34% K2O | ||
| 32 | Potassium sulfate [K2SO4] | 1.475 | Kg | Dạng bột màu trắng, chứa K2O: 50% | ||
| 33 | Calcium nitrate [Ca(NO3)2 | 4.500 | Kg | Dạng hạt màu trắng, chứa Canxi (CaO) 27,5% và Đạm tổng số 15,5% | ||
| 34 | Magnessium sulfate [MgSO4] | 4.175 | Kg | Dạng hạt tinh thể màu trắng, chứa 16% MgO, 11% đạm | ||
| 35 | Amoni sunphat (SA) | 2.325 | Kg | Dạng hạt tinh thể màu trắng, chứa 21% NH4 | ||
| 36 | PDA | 2 | Chai 500g | Dạng bột, liều lượng 24 - 30g/L | ||
| 37 | CMA | 2 | Chai 500g | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết 98% | ||
| 38 | yeast extract | 1 | Chai 500g | Dạng bột, chứa đạm tổng số > 11%, | ||
| 39 | Terraclor (quintozene) | 1 | Chai 1g | Dạng bột nguyên chất | ||
| 40 | Rose Bengal | 1 | Chai 1g | Dạng bột màu đỏ tới nâu, độ tinh khiết 95% | ||
| 41 | Agar | 5 | Bao 1kg | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 42 | oatmeal | 1 | Chai 500mg | Dạng bột, liều lượng 72,5g/L | ||
| 43 | dodine | 1 | Chai 250mg | Dạng bột nguyên chất | ||
| 44 | chlortetracycline | 1 | Chai 5g | Dạng bột màu trắng, độ hòa tan trong 1M NaOH là 50 mg/ml | ||
| 45 | crystal violet | 1 | Chai 125ml | Dạng bột màu trắng, độ hòa tan 1mg/ml | ||
| 46 | glucose | 3 | Chai 500g | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết 99% | ||
| 47 | Dextrose | 3 | Chai 500g | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết 99% | ||
| 48 | peptone | 3 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 49 | oxgall | 1 | Chai 1g | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết 95% | ||
| 50 | cycloheximide | 1 | Chai 1g | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết 95% | ||
| 51 | chloramphenicol | 1 | Chai 5g | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết 98% | ||
| 52 | pentachloronitrobenzene | 1 | Chai 5g | Dạng bột, độ tinh khiết 94% | ||
| 53 | chlortetracycline hydrochloride | 1 | Chai 250mg | dạng bột hoặc tinh thể màu vàng hoặc vàng nâu | ||
| 54 | Tergitol | 1 | Chai 100ml | Dạng lỏng không màu hoặc màu vàng | ||
| 55 | K2H2PO4 | 2 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 56 | K2HPO4 | 2 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 57 | MgSO4·7H2O | 2 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 58 | NaCl | 1 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 59 | CaCl2·2H2O | 2 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 60 | Na2MoO4·2H2O | 1 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 61 | Na2SO4 | 1 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 62 | NaHCO3 | 1 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 63 | K2SO4 | 1 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 64 | FeEDTA | 1 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 65 | FeCl3 | 1 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 66 | KOH | 1 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 67 | Bromothymol blue | 1 | Chai 25g | Dạng bột màu vàng tới xanh, | ||
| 68 | Kéo cắt cây | 10 | Cái | Kích thước 210 mm x 60 mm x 25 mm, lưỡi thép | ||
| 69 | Vỉ gieo hạt | 65 | Cái | Vỉ 50 lỗ, kích thước khay 540x280 mm, kích thước lỗ 48x48 mm | ||
| 70 | Nhãn (tem) | 50 | Túi | có cấu trúc như nhãn decal nhựa đục nhưng trên bề mặt được si một lớp mỏng kim loại | ||
| 71 | Bẫy côn trùng | 15 | Cuộn | Cuộn 100m | ||
| 72 | Bình phun thuốc nhựa (6L) | 4 | cái | Dung tích thực 6L | ||
| 73 | Bầu nilon trồng cây lưới 25 x 35cm | 910 | Kg | Kích thước 25 x 35cm | ||
| 74 | Móc dây buộc dưa, khuy bấm gốc | 2.800 | Bộ | Móc thép chịu lực 25 kg trở lên, cọng thép tròn 3 ply. | ||
| 75 | Găng tay | 30 | Hộp | Găng tay chuyên dụng trong y tế | ||
| 76 | Khẩu trang | 30 | Hộp/50cái | Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 3 Lớp Lọc 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter) 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 77 | Thùng ong thụ phấn | 7 | Thùng | Thùng gỗ | ||
| 78 | Đĩa petri | 500 | cái | Kích thước 9 x 1,5 cm | ||
| 79 | Ống nghiệm | 500 | cái | Thủy tinh, kích thước 18 x 180 mm | ||
| 80 | Bình tam giác | 50 | cái | Thủy tinh, 500 ml | ||
| 81 | Bộ que cấy | 10 | bộ | Que cấy vi sinh đầu platincan que bằng nhựa và INOXĐầu Que bằng Platin 0,5mm | ||
| 82 | Lam | 100 | hộp | 18x18mm | ||
| 83 | Lamen | 100 | hộp | Kích thước 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm | ||
| 84 | đèn cồn | 10 | cái | Đèn Cồn Đốt, Thủy Tinh Trong Suốt, Có Nắp Đậy, Dung Tích 150Ml dùng để lưu mẫu chất, nuôi cấy mô | ||
| 85 | Bông không thấm | 5 | kg | 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước | ||
| 86 | Bông gòn thấm | 10 | kg | 100% cotton tự nhiên | ||
| 87 | Eppendorf (1,5 mL; 0,2 mL) | 2 | bịch | Polypropylene tinh khiết. Không có: RNase, DNase & Pyrogen đáp ứng tốt cho các chỉ tiêu phân tích sinh học và sinh học phân tử Đáp ứng tốt ở nhiệt độ thấp (-80 độ C) và tương thích hầu hết các dung môi hữu cơ | ||
| 88 | Đầu tip (xanh, trắng, vàng) | 3 | bịch | Đầu côn chuyển mẫu chất lỏng, được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | ||
| 89 | Giấy lọc | 100 | hộp | Đường kính 11cm | ||
| 90 | Dao cắt | 10 | cái | Kích thước 140 mm | ||
| 91 | Bảng thí nghiệm | 3 | cái | Kích thước 50x50cm, 20x10cm, | ||
| 92 | Dụng cụ lao động (liềm) | 20 | cái | Lưỡi bằng thép, kích thước lưỡi dài lưỡi 36cm | ||
| 93 | Bao giấy đựng mẫu (loại 3 kg) | 1.000 | cái | Kích thước 23cm x 32cm x 20cm | ||
| 94 | Bút đo pH, EC cầm tay pH: | 1 | cái | thang đo 0 – 14; độ phân giải: 0,01 pH; độ chính xác ± 0,1 pH; bù nhiệt tự động EC: thang đo 0 – 6 mS/cm; độ phân giải 0,01 mS/cm; độ chính xác ± 2% toàn thang đo; bù nhiệt tự động. Điện cực pH có thể tháo rời; máy có khả năng chống nước | ||
| 95 | Hệ thống rèm cuốn | 4 | Bộ | Màng cuốn dày 150 micron + Motơ cuốn | ||
| 96 | Màng nilon làm vách ngăn | 350 | m2 | Màng nilon trắng, trong suốt | ||
| 97 | Thiết bị châm phân mini tự động điều chỉnh EC, pH: | 2 | bộ | Cảm biến EC, pH, nhiệt độ nước. Màn hình LCD hiển thị thông tin, Tự động pha dinh dưỡng theo tỉ lệ thiết lập, Hỗ trợ bơm dinh dưỡng 3 kênh, Lưu lượng bơm: 500ml/phút, - Phần mềm điều khiển trên smartphone | ||
| 98 | Bộ cảm biến nhiệt độ, ẩm độ, ánh sáng | 4 | bộ | Phạm vi đo nhiệt độ: -40 – 125 oC; độ chính xác ±0.2°C trong khoảng 5oC - 60oC, Phạm vi đo ẩm độ tương đối trong không khí: 0 – 100 %RH; độ chính xác ±1.8% RH trong khoảng 10 – 90 %RH. Khoảng đo cường độ ánh sáng (1lux = 1lumen/m2): 1 – 167000 lux; Độ phân giải ánh sáng 0,5 lux | ||
| 99 | Hệ thống tưới nhỏ giọt có bù áp: | 1 | bộ | Dây LDPE 16mm, áp lực 4.0 bar. Bộ đầu nhỏ giọt bù áp, chống rò rỉ 4L/H kèm cổng chia 2 và dây nhỏ giọt dài 60cm. Đầu nối ống PVC - PE 16mm. Đầu nối ống PE - PE 16mm. Bịt đầu ống PE 16mm. Van 16mm. Máy bơm 1 phase, 2HP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi