Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:09:00 đến ngày 2021-06-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,337,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NH4NO3 | (Merck hoặc tương đương) | 8 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 80,04 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 95,0 % Chất không hòa tan: ≤ 0,005 % Giá trị pH = 4,5 - 6,5 ( 50 g/l; H2O, 25oC) | |
| 2 | KNO3 | (Merck hoặc tương đương) | 5 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,0 % Giá trị pH = 5,0 - 7,5 ( 50 g/l, H2O, 20oC) Trọng lượng phân tử: 101,10 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 334oC | |
| 3 | MgSO4.7H2O | (Merck hoặc tương đương) | 3 | Kg | Trọng lượng phân tử: 246,48 g/mol Giá trị pH = 5,0 - 8,0 (50 g/l, H2O, 25oC) Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % | |
| 4 | KH2PO4 | (Merck hoặc tương đương) | 1 | Kg | Trọng lượng phân tử: 136,08 g/mol Giá trị pH = 4,2 - 4,6 (50 g/l, H2O, 20oC) Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 253oC Độ hòa tan: 208 g/l | |
| 5 | Acid boric | (Merck hoặc tương đương) | 2 | 500mg/lọ | Công thức phân tử: H3BO3 Trọng lượng phân tử: 61,83 g/mol Độ tinh khiết: 99,5 % - 100,5 % Giá trị pH = 3,8 - 4,8 (33 g/l, H2O, 20oC) Độ hòa tan: 49,2 g/l | |
| 6 | MnSO4.H2O | (Merck hoặc tương đương) | 2 | 500mg/lọ | Trọng lượng phân tử: 169,02 g/mol Giá trị pH = 3,0 - 3,5 (50 g/l, H2O, 20oC) Nhiệt độ nóng chảy: > 449oC Độ hòa tan: 762g/l Độ tinh khiết: 98 - 101 % | |
| 7 | ZnSO4.7H2O | (Merck hoặc tương đương) | 2 | Kg | Trọng lượng phân tử: 287,54 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 100oC Giá trị pH = 4 - 6 (50 g/l, H2O, 20oC) Độ hòa tan: 965 g/l Độ tinh khiết: 99,5 - 103,0 % | |
| 8 | Na2MoO4.2H2O | (Merck hoặc tương đương) | 2 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 241,95 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 687oC Giá trị pH = 9 - 10 (840 g/l, H2O, 20oC) Độ hòa tan: 840 g/l | |
| 9 | CuSO4.5H2O | (Merck hoặc tương đương) | 2 | Kg | Trọng lượng phân tử: 249,68 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 147oC Giá trị pH = 3,5 - 4,5 (50 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan: 317 g/l Độ tinh khiết: 99,0 - 100,5 % | |
| 10 | CoCl2.6H2O | (Merck hoặc tương đương) | 1 | 100g/lọ | Trọng lượng phân tử: 237,90 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 56°C Giá trị pH = 4,9 (50 g/l, H₂O, 25°C) Độ hòa tan: 191 g/l Độ tinh khiết: 99,0 - 102,0 % | |
| 11 | Ca(NO3)2·4H2O | (Merck hoặc tương đương) | 1 | 250g/lọ | Trọng lượng phân tử: 236,15 g/mol PH : 5,5-7,0 Độ hòa tan trong nước 1,293 g / l ở 20°C Độ tinh khiết: ≥99.0% | |
| 12 | Iron EDTA | (Sigma hoặc tương đương) | 1 | Kg | Công thức phân tử: C10H12Fen2NaO8. 3H2O Trọng lượng phân tử: 421.09 g/mol | |
| 13 | H3PO4 | (Sigma hoặc tương đương) | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 98g/mol Dạng lỏng, Không màu Nồng độ: ≥85 wt. % trong H2O | |
| 14 | KI | (Merck hoặc tương đương) | 1 | 250g/lọ | Trọng lượng phân tử: 166,00 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 685°C Giá trị pH = 6,9 (50 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan:1430 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % | |
| 15 | CaCl2 | (Merck hoặc tương đương) | 1 | Kg | Trọng lượng phân tử:110,98 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 772°C Giá trị pH = 8 - 10 (100 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan: 740 g/l Độ tinh khiết: ≥ 98 % | |
| 16 | Na2EDTA | (Merck hoặc tương đương) | 1 | Kg | Giá trị pH = 7,5 (H₂O, 20 °C) | |
| 17 | FeSO4.7H2O | (Merck hoặc tương đương) | 1 | Kg | Trọng lượng phân tử: 278,02 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: > 60°C Giá trị pH = 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan: 400 g/l Độ tinh khiết: 99,5 - 102,0 % | |
| 18 | Thiamin HCl (Merck hoặc tương đương) | (Merck hoặc tương đương) | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C12H17ClN4OS·HCl Trọng lượng phân tử: 337,27 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 250°C Độ hòa tan: 50 mg/mL Độ tinh khiết: ≥ 99% | |
| 19 | Myo-Inositol | (Merck hoặc tương đương) | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180,16 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 225 - 227°C Giá trị pH = 5 - 7 (100 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan:143 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99 % | |
| 20 | BAP | (Duchefa hoặc tương đương) | 1 | 25 g/lọ | Công thức phân tử: C12H11N5 Trọng lượng phân tử: 225,3 g/mol Độ tinh khiết: > 99% | |
| 21 | NAA | (Merck hoặc tương đương) | 1 | 25g/lọ | Công thức phân tử: C12H10O2 Trọng lượng phân tử: 186,21 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 125 - 131oC Độ hòa tan: 0,42 g/l Độ tinh khiết: ≥ 96,0 % | |
| 22 | IAA | (Duchefa hoặc tương đương) | 1 | 5g/lọ | Công thức phân tử: C10H9O2 Trọng lượng phân tử: 175,2 g/mol Độ tinh khiết: > 99% Nhiệt độ nóng chảy: 166 - 169 oC | |
| 23 | Sucrose | (Merck hoặc tương đương) | 3 | Kg | Công thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342,29 g/mol Giá trị pH = 7 (100 g/l, H₂O, 20°C | |
| 24 | Gelrite | (Duchefa hoặc tương đương) | 2 | Kg | Độ bền của gel: 400 - 700 g/cm2 Hòa tan trong nước | |
| 25 | Cồn | 150 | Lít | Công thức: C2H6O Nồng độ: 96 Tính chất vật lý ethanol | ||
| 26 | Axit Nicotinic | (Sigma hoặc tương đương) | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H5NO2 Trọng lượng phân tử:123,11g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 236 - 239°C | |
| 27 | Pyridoxin | (Sigma hoặc tương đương) | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C8H11NO3 Trọng lượng phân tử: 205,64g/moL Nhiệt độ nóng chảy: 214 - 215°C Độ hòa tan: 50 mg/mL (H2O) Độ tinh khiết: ≥ 98% | |
| 28 | HCl | (Merck hoặc tương đương) | 1 | Lít | Giá trị pH = 1,2 (H₂O, 20 °C) | |
| 29 | NaOH | (Merck hoặc tương đương) | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 40,00 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322oC Độ hòa tan: 1090 g/l Giá trị pH > 14 (100 g/l, H2O, 20oC) Độ tinh khiết ≥ 97,0 % | |
| 30 | Agar | (Merck hoặc tương đương) | 1 | Kg | Dạng bột màu vàng nâu Điểm hóa rắn: 32°C-36°C Độ nóng chảy: >850C pH (5% trong nước): 5.0-6.0 | |
| 31 | Bột CTAB | (Sigma hoặc tương đương) | 2 | 200g/lọ | Tách chiết DNA và RNA Độ tinh khiết: ≥99% Dạng: bột Trọng lượng phân tử: 364,45 g/mol Công thức phân tử: CH3(CH2)15N(Br)(CH3)3 Nhiệt độ nóng chảy: 248-251°C | |
| 32 | Chloroform | (Sigma hoặc tương đương) | 2 | Lít | Tách chiết DNA và RNA Độ tinh khiết: ≥ 99.5% Dạng: dung dịch Trọng lượng phân tử: 119,38 g/mol Công thức phân tử: CHCl3 Nhiệt độ nóng chảy: -63°C | |
| 33 | Isoamyl-alcohol | (Sigma hoặc tương đương) | 2 | Lít | Tách chiết DNA và RNA Độ tinh khiết: ≥98% Dạng: dung dịch Trọng lượng phân tử: 88.15 g/mol Công thức phân tử: (CH3)2CHCH2CH2OH Nhiệt độ nóng chảy: -117°C | |
| 34 | 2-Amino-2-hydroxymethyl-1,3-propanediol | (Sigma hoặc tương đương) | 2 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 157,60 g/mol Công thức phân tử: C4H12ClNO3 Nhiệt độ nóng chảy: 150,7oC Độ hòa tan: 561 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % Giá trị pH = 4,2 (100 g/l, H2O, 20oC) | |
| 35 | Ethylenediamine-N,N,N',N'-TETRAACETIC ACID | (Sigma hoặc tương đương) | 2 | 500g/lọ | Công thức phân tử: C18H21N3O8S Trọng lượng phân tử: 292,24 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 220°C Giá trị pH = 2.5 (10 g/l, H₂O, 23°C) Độ hòa tan: 0,5 g/l Độ tinh khiết: 99 - 101 % | |
| 36 | Enzyme Dream Taq Master Mix | (Thermo hoặc tương đương) | 8 | Ống (1,25ml x 4) | Enzyme cho phản ứng PCR | |
| 37 | Nước cất khử ion | (Invitrogen hoặc tương đương) | 2 | 500ml/chai | Hàm lượng cặn SiO2, mg/l ≤ 0.01 Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 0,1 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤ 0,05 | |
| 38 | Cặp mồi | (Sigma hoặc tương đương) | 6 | Cặp | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm DNase – Rnase Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng | |
| 39 | Agarose | (Merck hoặc tương đương) | 2 | 200g/lọ | Nhiệt độ nóng chảy: 88 oC Độ hòa tan: 1 % [w/v] solution Độ bền gel 1200 g / cm2 (gel 1%) | |
| 40 | Red-safe (thuốc nhuộm gel) | (Intron hoặc tương đương) | 2 | Ống (1,25ml) | Sử dụng để phát hiện DNA mạch kép và RNA mạch đơn thay thế cho chất nhuộm Ethidium Bromide Không độc, không gây đột biến Không tạo ra chất thải độc hại | |
| 41 | Ladder 100bp | (Intron hoặc tương đương) | 6 | Ống (1,25ml) | Nồng động 0.5 ug/µL.Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6XTriTrack DNA Loading Dye Tháng DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp | |
| 42 | Ladder 1000bp | (Intron hoặc tương đương) | 6 | Ống (1,25ml) | Nồng động 0.5µg/µL.Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6XTriTrack DNA Loading Dye Tháng DNA gốm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Bawnng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp | |
| 43 | Nitơ lỏng | 50 | Lít | Dạng lỏng có nhiệt độ thấp -195.79oC | ||
| 44 | Ethanol 100% | (Merck hoặc tương đương) | 2 | Chai | Công thức phân tử: C2H5OH Trọng lượng phân tử: 46,07 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: -114,5oC Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % | |
| 45 | Ống falcon 50 ml | (Corning hoặc tương đương) | 2 | Túi (25c) | Không chứa DNase - Rnase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 46 | Ống Falcon 15 ml | (Corning hoặc tương đương) | 2 | Túi (25c) | Không chứa DNase - Rnase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 47 | Dây 8 ống PCR 0.2 ml | (Biologix hoặc tương đương) | 8 | Gói (120 strips) | Ống PCR đã tiệt trùng, Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác Không nhiễm DNase - Rnase | |
| 48 | Eppendoft 1.5 ml | (Sorenson hoặc tương đương) | 10 | Túi (1000 ống) | Không nhiễm DNase - Rnase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 49 | Eppendorf 2.0 ml | (Sorenson hoặc tương đương) | 10 | Túi (1000 ống) | Không nhiễm DNase - Rnase Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF Chất liệu Polypropylene tinh khiết Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 50 | Pipette tip (0.1 µl - 10 µl ) | (Sorenson hoặc tương đương) | 10 | Túi (1000 tip) | Không nhiễm DNase - Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 51 | Pipette tip (20 µl - 200 µl ) | (Sorenson hoặc tương đương) | 10 | Túi (1000 tip) | Không nhiễm DNase - Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 52 | Pipette tip (100 µl - 1000 µl ) | (Sorenson hoặc tương đương) | 10 | Túi (1000 tip) | Không nhiễm DNase - Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 53 | Giấy thấm | 20 | Túi | Độ dày: 0.18 mm Tốc độ thấm: 125ml/ 30phút Kích thước giấy: 46x57 cm | ||
| 54 | Bút ghi kính | 2 | Hộp (10c) | Bút 2 đầu; Đầu bút bằng sợi polyester cao cấp Phù hợp với nhiều bề mặt: các loại giấy, bìa carton, đĩa CD, gỗ, nhựa, thủy tinh và các loại chất liệu da | ||
| 55 | Bút xóa | 12 | Cái | - Kiểu dáng thân dẹp, vừa tầm tay , thuận tiện khi sử dụng. Cán bằng nhựa màu xanh lá. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. - Dung tích mực: 12ml | ||
| 56 | Găng tay tiệt trùng | 22 | Hộp | Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên Bề mặt trơn láng tạo cảm giác tự nhiên, dễ chịu và thao tác dễ dàng Mức protein và hoá chất trên găng thấp nhất nhằm hạn chế các dị ứng về da đối với người sử dụng | ||
| 57 | Khẩu trang y tế | 22 | Hộp | Ba lớp tiệt trùng Trở lực hô hấp (DP), ở chế độ thổi khí 30 L/min, mmH2O |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi