Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị An toàn vệ sinh lao động, Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Thừa Thiên Huế - Công ty truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị An toàn vệ sinh lao động, Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552065 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:04:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,488,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp phương tiện, dụng cụ ATVSLĐ và phòng chống cháy nổ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất (không quá 3 ngày) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người đại diện pháp luật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng, chứng chỉ về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi đựng đồ nghề | Vải dù cao cấp, kích thước: 35cm x 25cm Vải dù cao cấp | 57 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Mặt nạ hàn | Bằng nhựa có kính, chịu nhiệt độ cao | 3 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Kính hàn | Kính hàn hơi Bằng Nhựa dẻo, chịu nhiệt độ cao | 1 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Băng nhựa rào chắn an toàn | Nylon Trắng, đỏ, Kích thước: 0,08x100m | 9 | Cuộn | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Biển báo an toàn điện | Bằng Alu, Nền, chữ dán Decal | 10 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Kính BHLĐ | Polycarbonate, có khả năng chống bụi, chống các tia UV | 9 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tiêu lệnh PCCC | Chất liệu: Bảng bằng Alumium dày 3mm, nền đỏ chữ vàng được in trực tiếp trên AlumiumKích thước:48cm*34cm | 4 | Bộ | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ4 | MFZ4 | 3 | Bình | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 | MFZ8 | 7 | Bình | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | CO2 MT3 | 7 | Bình | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | CO2 MT5 | 2 | Bình | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Thang nhôm | Bằng nhôm chữ A, gập duỗi thẵng được | 2 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Xẻng xúc | Cán gỗ, Sơn đỏ, trắng | 5 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Xô nhựa 10 lít | Bằng nhựa | 5 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Câu liêm | Lưỡi: Lưỡi bằng Thép sơn tĩnh điện màu đỏ. Cán : cán tre dài 3m sơn đỏ. | 2 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bồ cào | Lưỡi: Lưỡi bằng thépCán: cán gỗ 1.5m sơn đỏ | 2 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dây cứu người | Chất liệu: : Sợi polyester (chống nước, chống cháy, chịu nhiệt), Tiêu chuẩn và kích thước: Chiều dài: 40m/cuộn – Đường kính: 14mm | 4 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Loa pin cầm tay | Nguồn điện: R14P(C) x6 (9V DC), Công suất ra: 15W | 4 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bàn dập lửa | + Cán cầm bằng tuýp sơn tĩnh điện màu đỏ, màu đặc trưng cho phương tiện phòng cháy chữa cháy | 20 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Máy thổi bụi | Dung tích xi lanh: 57ccCông suất: 2.5kw/ 9600v/p | 4 | Máy | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bình phun nước 16 lít chạy bằng động cơ | Kiểu máy: Đeo vaiNguồn Ắc quy: 12V/8AHÁp suất hoạt động: 0.15 – 0.6 MPa, 80 PSI | 4 | bình | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Quần áo đi mưa | Nylon/PVC 2 lớp dày dặn không co giãn, không thấm ướt | 77 | Bộ | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Giày vải | Bằng vải | 199 | Đôi | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Khẩu trang | Bằng vải | 462 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Đệm lót vai | Bằng vải | 104 | Chiếc | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Xà cạp chống vắt | Chống vắt bám | 104 | Đôi | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Găng tay vải | Bằng vải | 330 | Đôi | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Kính bảo hộ | nhựa cao cấp | 4 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Mũ lưỡi trai mềm | Bằng vải | 4 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Giầy da | Da công nghệ cao | 6 | Đôi | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Xà phòng | Đóng gói 3kg/gói | 226 | Kg | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Quần mưa lội ruộng | Nylon/PVC 2 lớp | 52 | Cái | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Ủng đi mưa | Nhựa PVC, đế: cao su | 73 | Đôi | Tham chiếu đến chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp phương tiện, dụng cụ ATVSLĐ và phòng chống cháy nổ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất (không quá 3 ngày) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người đại diện pháp luật | 1 | Có văn bằng, chứng chỉ về PCCC | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi