Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20190218914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:18:00 đến ngày 2021-06-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Vật lý (Kích thước 1400x500x750mm). | 24 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ghế thí nghiệm học sinh môn Vật lý (Đường kính mặt ghế 300mm dày 30mm cao 580mm) | 48 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bàn thực hành giáo viên môn Vật lý (Kích thước (DxRxC) 1500x800x800mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Ghế thực hành giáo viên môn Vật lý (Kích thước (DxRxC) 400x420x460~1050mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bảng chống lóa môn Vật lý (Kích thước (DxR) 3600x1200mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Giá để dụng cụ môn Vật lý (Kích thước 2000x400x2050mm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ để dụng cụ môn Vật lý (Kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tủ điều khiển trung tâm môn Vật lý (Kích thước 600x600x750mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hộp thiết bị điện môn Vật lý (Kích thước 1250x400x400mm) | 25 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Hóa học (01 Bàn A lục giác cạnh 800mm cao 800mm; 03 Bàn B Kích thước 800x800x800mm) | 6 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ghế thí nghiệm học sinh môn Hóa học (Đường kính mặt ghế 300mm dày 30mm cao 580mm) | 48 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Hóa học (Kích thước (DxRxC) 1500x800x800mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ghế thí nghiệm giáo viên môn Hóa học (Kích thước (DxRxC) 380x400x460~950mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bảng chống lóa Phòng thí nghiệm môn Hóa học (Kích thước (DxR) 3600x1200mm) | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Giá để dụng cụ môn hóa học (Kích thước 2000x400x2050mm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tủ để dụng cụ môn hóa học (Kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Sinh (01 Bàn A lục giác cạnh 800mm cao 800mm; 03 Bàn B Kích thước 800x800x800mm) | 6 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Ghế thí nghiệm học sinh môn Sinh (Đường kính mặt ghế 300mm dày 30mm cao 580mm, chân ghế tiết điện 35x35mm) | 48 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Sinh (Kích thước (DxRxC) 1500x800x800mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Ghế thí nghiệm giáo viên môn Sinh (Kích thước (DxRxC) 420x400x460~950mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bảng chống lóa Phòng thí nghiệm môn Sinh (Kích thước (DxR) 3600x1200mm) | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Giá để vật dụng, hóa chất Phòng thí nghiệm môn Sinh (Kích thước 2000x400x2050mm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm môn Sinh (Kích thước (SxRxC) 400x1600x1900mm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn học sinh phòng Tin học (Kích thước (DxRxC) 1400x600x750mm) | 48 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ghế học sinh phòng Tin học (Kích thước (DxRxC) 420x400x440~900mm) | 96 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bàn giáo viên phòng Tin học (Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ghế giáo viên phòng Tin học (Kích thước (DxRxC) 420x400x460~950mm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bảng chống lóa phòng Tin học (Kích thước (DxR) 3600x1200mm) | 2 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bàn học sinh phòng học bộ môn Ngoại ngữ (Kích thước (DxRxC) 1400x500x1200mm) | 24 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ghế học sinh phòng học bộ môn Ngoại ngữ (Kích thước (DxRxC) 420x400x440~900mm) | 48 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bàn giáo viên phòng học bộ môn Ngoại ngữ (Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ghế giáo viên phòng học bộ môn Ngoại ngữ (Kích thước (DxRxC) 420x400x460~950mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bảng chống lóa phòng học bộ môn Ngoại ngữ (Kích thước (DxR) 3600x1200mm) | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bàn học sinh phòng học bộ môn Công nghệ (Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm) | 24 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ghế học sinh phòng học bộ môn Công nghệ (Kích thước (DxRxC) 420x400x440~900mm) | 48 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bàn giáo viên phòng học bộ môn Công nghệ (Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ghế giáo viên phòng học bộ môn Công nghệ (Kích thước (DxRxC) 420x400x460~950mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bảng chống lóa phòng học bộ môn Công nghệ (Kích thước (DxR) 3600x1200mm) | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bàn học sinh phòng học bộ môn GDQP (Kích thước (DxRxC) 1200x450x750mm) | 24 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Ghế học sinh phòng học bộ môn GDQP (Kích thước (DxRxC) 420x400x440~900mm) | 48 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bàn giáo viên phòng học bộ môn GDQP (Kích thước (DxRxC) 1300x700x780mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Ghế giáo viên phòng học bộ môn GDQP (kích thước (DxRxC) 420x400x460~950mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bảng chống lóa phòng học bộ môn GDQP (Kích thước (DxR) 3600x1200mm) | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bàn đọc học sinh B2 phòng Thư viện (Kích thước (DxRxC) 3460x1200x760mm) | 4 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bàn tròn phòng đọc giáo viên B1 phòng Thư viện (Kích thước (DxRxC) 2700x1200x760mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Ghế ngồi đọc giáo viên G1 (Kích thước (DxRxC) 1560x400x460mm) | 4 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Ghế ngồi đọc học sinh G3 phòng Thư viện (Kích thước (DxRxC) 1475x400x460mm) | 4 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Ghế ngồi đọc học sinh G4 phòng Thư viện (Kích thước (DxRxC) 1543x400x460mm) | 4 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Ghế ngồi đọc thư viện G2 phòng Thư viện (Kích thước (DxRxC) 420x400x460~1.050mm) | 26 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Giá để sách phòng kho phòng Thư viện (Kích thước (DxRxC) 2400x450x2050mm) | 6 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bàn thủ thư (phát thẻ) thư viện (Kích thước (DxRxC) 1800x700x780mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Ghế thủ thư thư viện (Kích thước (DxRxC) 420x400x460~950mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Tủ mục lục thư viện (Kích thước (DxRxC) 900x450x1100mm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bàn phòng nghỉ giáo viên (Kích thước (DxRxC) 2400x1200x740mm) | 3 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Ghế phòng nghỉ giáo viên (Kích thước (DxRxC) 420x400x460~950mm) | 24 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy bơm diesel : Công suất 30HP/22,5KW; Cột áp (H) = 89,5 – 71,7 (m) - Lưu lượng (Q) = 30-78 (m3/h) + Đầu bơm Công suất 22,5KW | 1 | 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện 3 pha Công suất: 30HP/22.5KW; Q=27-78m3/h; H=89,5-71,7m | 1 | 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Máy bơm tăng áp 3 pha Công suất: 4HP/3kW; H=96,1-43m; Q=2.4-10.2m3/h | 1 | 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bình tích áp Dung tích 60 lít, 10 bar | 1 | 1 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Tủ điều khiển 3 máy bơm trọn bộ. (Vỏ tủ, thiết bị đầu nối). Bao Gồm: Vỏ tủ Kích thước 400x500x200mm Làm bằng sắt dày 1,5mm Sơn tĩnh điện + Thiết bị kèm theo: Mạch điều khiển tự động thời gian lúc khởi động; Mạch điều khiển tự động đảo chiều; Mạch điều khiển tự động, mạch bảo vệ tự động mất pha; Mạch điều khiển tự động 3 máy bơm; Hệ thống cầu dao bảo vệ; Mạch nhận tín hiệu tự động từ công tắc áp lực; Mạch điều khiển tự động để khởi động bơm và duy trì an toàn trong thời gian cháy, ... | 1 | 1 tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Van 01 chiều mặt bích D114 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Van khóa cửa đồng D114 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Khớp nối mềm mặt bích (chống rung) D114 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 4 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Lúp bê + giỏ lọc bằng đồng D114 | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 3 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Rơ le báo áp suất HS -220 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Mặt bích thép D114 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 12 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Mặt bích thép D90 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Mặt bích thép D76 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Lúp bê + giỏ lọc bằng đồng D34 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Van 01 chiều Mặt bích D34 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Van khóa cửa đồng D34 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Ống thép tráng kẽm D114x4,5mm (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 12 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Ống thép tráng kẽm D34mmx1,6mm (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 10 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Co thép hàn D114 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 16 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Co thép hàn D34 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 6 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Tê thép hàn D114 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Chậu thu hẹp thép 114/76 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Chậu thu hẹp 114/90 (Vật tư lắp đặt trạm bơm) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Hệ thống nước mồi cho trạm bơm. Gồm: 12 mét ống PPR fi 32, 03 van Fi 32, 0,5 mét Ống tráng kẽm Fi 25; phụ kiện: co, tê, Công lắp đặt hoàn thiện….. | 1 | 1 Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Vật liệu phụ: Băng keo, Bu long, Ốc vít.. | 1 | 1 Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Chi phí lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | 1 Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi