Gói thầu: Trang bị trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu của công chức, viên chức, nhân viên Cảng vụ Hàng không miền Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng không miền Trung |
| Tên gói thầu | Trang bị trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu của công chức, viên chức, nhân viên Cảng vụ Hàng không miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên năm 2021 của CVHKMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 08:48:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo khoác nam (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 2 | Áo khoác nữ(có phù hiệu gắn trên tay áo) | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 3 | Áo veston nam (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 4 | Áo veston nữ(có phù hiệu gắn trên tay áo) | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 5 | Quần âu nam | 141 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 6 | Quần âu nữ/váy | 156 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 7 | Áo sơ mi ngắn tay nam(có phù hiệu gắn trên tay áo) | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 8 | Áo sơ mi ngắn tay nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 9 | Áo sơ mi dài tay nam (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 10 | Áo sơ mi dài tay nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 11 | Cà vạt nam (kèm theo cài cà vạt) | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 12 | Cà vạt nữ (kèm theo cài cà vạt) | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 13 | Cấp hiệu | 198 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 14 | Hình cánh chim trên ve cổ áo | 198 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 15 | Áo mưa | 99 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 16 | Ủng cao su | 99 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 17 | Giày da nam | 47 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 18 | Giày da nữ | 52 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 19 | Bít tất | 198 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 20 | Thắt lưng nam | 47 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 21 | Thắt lưng nữ | 52 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 22 | Cặp đựng tài liệu | 99 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong mục 2, Chương V, Phần 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi