Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường phổ thông trong tỉnh Long An năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567185-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường phổ thông trong tỉnh Long An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 09:55:00 đến ngày 2021-06-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,940,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 620,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi | 3.020 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Ghế học sinh tiểu học | 6.040 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Bàn học sinh THPT 2 chỗ ngồi | 500 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Ghế học sinh THPT | 1.000 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Âm thanh di động | 106 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Máy vi tính dùng cho quản lý | 76 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Máy vi tính dạy học dành cho phòng máy cấp tiểu học | 1.610 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Switch 48 cổng dành cho phòng máy cấp tiểu học | 46 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Vật tư, thi công cho hệ thống điện dành cho phòng máy cấp tiểu học | 46 | phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Vật tư, thi công cho hệ thống mạng LAN dành cho phòng máy cấp tiểu học | 46 | phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Bàn vi tính dành cho phòng máy cấp tiểu học | 782 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Ghế vi tính dành cho phòng máy cấp tiểu học | 1.564 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Bàn vi tính cho giáo viên dành cho phòng máy cấp tiểu học | 46 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Ghế cho giáo viên dành cho phòng máy cấp tiểu học | 46 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Máy lạnh dành cho phòng máy cấp tiểu học | 92 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Máy vi tính dạy học dành cho phòng máy cấp THPT | 270 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Switch 48 cổng dành cho phòng máy cấp THPT | 6 | Cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Vật tư, thi công cho hệ thống điện dành cho phòng máy cấp THPT | 6 | phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Vật tư, thi công cho hệ thống mạng LAN dành cho phòng máy cấp THPT | 6 | phòng | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Bàn vi tính dành cho phòng máy cấp THPT | 132 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Ghế vi tính dành cho phòng máy cấp THPT | 264 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bàn vi tính cho giáo viên dành cho phòng máy cấp THPT | 6 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Ghế cho giáo viên dành cho phòng máy cấp THPT | 6 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Máy lạnh dành cho phòng máy cấp THPT | 12 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Màn hình tivi tương tác thông minh dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ tiểu học | 38 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Phần mềm tiếng Anh dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ tiểu học | 38 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Hệ thống kiểm tra – đánh giá dạy và học tương tác dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ tiểu học | 38 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Bộ điều khiển cho giáo viên dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ tiểu học | 38 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Thiết bị trả lời cho học sinh dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ tiểu học | 1.330 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Hệ thống âm thanh dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ tiểu học | 38 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Khung treo màn hình tương tác dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ tiểu học | 38 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Phụ kiện lắp đặt dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ tiểu học | 38 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Màn hình tivi tương tác thông minh dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ THPT | 9 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Phần mềm tiếng Anh dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ THPT | 9 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Hệ thống kiểm tra – đánh giá dạy và học tương tác dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ THPT | 9 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Bộ điều khiển cho giáo viên dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ THPT | 9 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Thiết bị trả lời cho học sinh dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ THPT | 405 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Hệ thống âm thanh dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ THPT | 9 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Khung treo màn hình tương tác dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ THPT | 9 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Phụ kiện lắp đặt dành cho bộ thiết bị tương tác dạy học ngoại ngữ THPT | 9 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Tủ đựng thiết bị | 117 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Ti vi 55 inches | 70 | cái | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho giáo viên thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho học sinh thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho giáo viên thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho học sinh thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho giáo viên thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho giáo viên thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho học sinh thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho giáo viên thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho học sinh thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho giáo viên thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho học sinh thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho giáo viên thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho học sinh thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho giáo viên thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ) môn Đạo Đức dành cho học sinh thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ) môn Hoạt động trải nghiệm thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Bộ tranh Gia đình em (6 tờ/bộ) môn Hoạt động trải nghiệm thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Bộ tranh nghề của bố mẹ em (20 tờ/bộ) môn Hoạt động trải nghiệm thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Bộ tranh Tình bạn (10 tờ/bộ) môn Hoạt động trải nghiệm thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/ bộ) dành cho giáo viên môn Tiếng Việt thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/ bộ) dành cho giáo viên môn Tiếng Việt thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/ bộ) môn Tiếng Việt thuộc Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 1.834 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số dành cho giáo viên, môn Toán, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Bộ thiết bị dạy phép tính dành cho giáo viên, môn Toán, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối dành cho giáo viên, môn Toán, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 32.095 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Mô hình đồng hồ dành cho giáo viên, môn Toán, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Cân đĩa, môn Toán, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Bộ chai và ca 1 lít, môn Toán, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 917 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/ bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Bộ tranh về nghề ngiệp phổ biến trong xã hội (20 tờ/bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/ bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/ bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/ bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/ bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/ bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Bộ tranh Bốn mùa (4 tờ / bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô (2 tờ/bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ /bộ), môn Tự nhiên và Xã hội, Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 5.502 | bộ | Xem cụ thể tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1988847E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục theo danh mục quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Hợp đồng có quy mô tương tự của gói thầu đang xét là hợp đồng được ký kết với cơ quan, đơn vị nhà nước, bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42 tỷ đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42 tỷ đồng và tổng các giá trị hợp đồng ≥ 84 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
84 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi