Gói thầu: Gói thầu số 28 : Cung cấp, lắp đặt thiết bị cải tạo, nâng cấp hệ thống quan trắc nước thải tự động liên lục NMNĐ VT4 và VT4MR theo giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541928-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 28 : Cung cấp, lắp đặt thiết bị cải tạo, nâng cấp hệ thống quan trắc nước thải tự động liên lục NMNĐ VT4 và VT4MR theo giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Số hiệu KHLCNT 20210471195
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 21:12:00 đến ngày 2021-06-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,979,745,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị ghi nhận, hiển thị dữ liệu 1 Bộ + Ngõ vào: Kết nối nhiều Probe module, tối đa có thể mở rộng tới 48 chỉ tiêu khác nhau (8 probe module, mỗi probe module 6 chỉ tiêu). + Ngõ ra: Analog (Tối đa 8 probe module tương đương 96 output). + Thiết kế màn hình cảm ứng điều khiển. + Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn. + Điều kiện vận hành: -20 đến 55°C. + Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
2 Màn hình hiển thị 1 bộ + Màn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm biến + Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8,6 cm (4,5 x 3,4 inch). + Độ phân giải: 320 x 240 pixes. + Relay: tối đa 4 SPDT, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, chịu tối đa 5 amp trên mỗi Probe module. Relay có thể bổ sung vào các Probe module. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
3 Đầu đo pH và nhiệt độ 1 Bộ + Thang đo: 0 đến 14 pH. + Độ nhạy: ± 0,01 pH. + Độ ổn định: 0,03 pH trên 24 giờ, không lũy tích. + Nhiệt độ hoạt động: -5 đến 70ºC, cảm biến ngâm trong nước: 0 đến 50ºC. + Tốc độ dòng: tối đa 3 m (10 ft.)/s. + Giới hạn nhiệt độ/áp suất của cảm biến: 6,9 bar tại 70ºC + Nhiệt kế bên trong: NTC 300 Ohm để bù trừ nhiệt độ tự động và đọc nhiệt độ ra máy phân tích. + Vật liệu phủ bên ngoài: PEEK, Ryton (PVDF)... để đảm bảo hoạt động trong môi trường nước mặn. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
4 Máy phân tích COD 1 Bộ + Phạm vi đo: 0-120% UVT/0-5 UVA + Độ chính xác: ± 0,5%. + Độ lặp lại: ± 0,1% UVT; + Độ phân giải: 0,1% UVT (0,001 UVA). + Thời gian lấy mẫu: 10 giây. + Đo được 03 dải đo khác nhau tương ứng 03 bước sóng (2 ,4, 10 mm), ứng dụng cho môi trường nước thải hoặc nước thô. + Công nghệ đo Ortho-beam, sensor có khả năng quay các góc 90° đối xứng để tăng độ chính xác và tin cậy của kết quả. + Phạm vi lưu lượng: 300 – 1000 ml/phút + Làm sạch: có tính năng làm sạch tự động bằng khí nén và acid (giảm chi phí bảo trì, bảo dưỡng). Phù hợp với môi trường có độ mặn, tính ăn mòn cao. + Tự chẩn đoán: có khả năng phát hiện liên tục các lỗi về rò rỉ, ngõ ra đèn, độ ẩm, nhiệt độ và điện. + Kiểm soát độ ẩm: có cảm biến độ ẩm với hệ thống hút ẩm tái sinh lớn. + Bước sóng: 253,7nm + Nguồn sáng: Đèn UV thủy ngân áp suất thấp. + Nhiệt độ hoạt động: 0° đến 45°C (32° đến 113 °F) + Áp suất hoạt động: tối đa 10 bar (145 psi) + Nhiệt độ lưu trữ: 20° đến 60°C (4° đến 140 °F). Cụ thể: Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
5 Đầu đo TSS 1 Bộ + Dải đo: Tuỳ chọn từ 0,001 mg/l đến 500 g/l, có thể chuyển sang đo độ đục với dải từ 0,001 đến 4000 NTU. + Đơn vị đo chất rắn lơ lửng: lựa chọn g/l, mg/l, ppm hoặc % chất rắn. + Đơn vị đo độ đục: lựa chọn NTU, FNU hoặc TE/F. + Độ lặp lại: Độ đục I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
6 Đầu đo DO 1 Bộ + Dải đo: 0 - 20 mg/l. + Độ chính xác 0,05 - 0,1 ppm. + Thời gian đáp ứng: T95 I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
7 Máy phân tích Chlorine 1 Bộ + Phương pháp đo: so màu gián tiếp; cảm biến không ngâm trực tiếp trong nước biển để tránh bị ăn mòn. + Phạm vi đo: 0 - 10 mg/l. + Độ chính xác: ± 5% hoặc ± 0,04 mg/l (tùy theo giá trị nào lớn hơn). + Giới hạn đo thấp nhất: 0,03 mg/l. + Nhiệt độ mẫu: 5 – 40°C. + Lưu lượng: 60 - 200 ml/phút. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
8 Đầu đo Amoni 1 Bộ + Phạm vi đo: 0-1000 mg/l + Độ chính xác: 5% của giá trị đo. + Phương pháp hiệu chuẩn: nhập tự động dữ liệu hiệu chuẩn từ hộp hiệu chuẩn sang đầu dò bằng RFID. + Giới hạn phát hiện (LOD): 0,2 mg/l NH4-N. + Vật liệu: PVC, POM, ABS, NBR nhằm phù hợp với điều kiện nước biển. + Phương pháp đo: Phép đo chọn lọc ion thế. + Cấp bảo vệ: IP68. + Độ lặp lại: ± 5% giá trị đo được NH4-N. + Thời gian đáp ứng: I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
9 Bộ làm sạch cho Amoni Có chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni. 1 Bộ Có chức năng làm sạch tự động cho đầu đo amoni. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
10 Máy phân tích Sunfua 1 Bộ + Phương pháp đo: So màu + Phạm vi đo: dải đo: 0,05-50mg/l + Giới hạn phát hiện: 0,05mg/l + Sai số: I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
11 Hóa chất dùng cho máy phân tích Sunfua 1 Bộ - Đảm bảo hoạt động liên tục cho thiết bị trong vòng 01 năm đầu. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ
12 Bộ truyền nhận dữ liệu 1 Bộ + Datalogger được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. + Có chứng nhận Hợp quy của Bộ Thông tin truyền thông. + 12 đầu vào analog cách ly điện (độ chính xác ít nhất 0,3%). + 8 đầu vào số cách ly điện. + 6 đầu ra số cách ly điện. + Cổng Ethernet 10Base-T/100Base-TX, Modbus TCP/IP, Cổng Modbus RTU cách ly điện. + Cổng phát dòng chuẩn 4-20mA (độ chính xác 0,1%). + Màn hình LCD 5 inch (hiển thị đồng thời 12 dòng cho 12 chỉ tiêu đo). + Cho phép lấy dữ liệu từ thiết bị ngoại vi theo giao thức Modbus RTU ( RS485) và Modbus TCP/IP. + Có thể kết nối đến các hệ thống điều khiển SCADA/DCS/PLC qua cổng Modbus RTU (RS485) hoặc Modbus TCP/IP. + Bộ nhớ trong 1GB, hỗ trợ trích xuất thẻ nhớ ngoài, cho phép lưu dữ liệu tối thiểu 30 ngày theo yêu cầu trong thông tư 24/2017/TT-BTNMT + Truyền dữ liệu theo giao thức FTP, định dạng txt với cấu trúc dữ liệu đáp ứng đúng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT. + Hỗ trợ truyền dữ liệu lên tới 3 địa chỉ FTP khác nhau với chu kỳ tùy chọn. + Có thể điều khiển máy lấy mẫu từ phần mềm của cơ quan quản lý một cách dễ dàng, tương thích với phần mềm Envisoft của BộTN&MT, các Sở TN&MT để điều khiển & nhận phản hồi trạng thái lấy mẫu. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
13 Máy lấy mẫu tự động 1 Bộ + Có thể thiết lập 2 chương trình chạy liên tục, song song hoặc theo ngày của lịch tuần. + Chế độ lấy mẫu: đơn hoặc kép. + Số lượng chai chứa mẫu: 24 chai (mỗi chai 1 lít). + Nhiệt độ bảo quản mẫu: 4°C ± 0,8°C. + Bộ nhớ: - Lịch sử lấy mẫu: tối thiểu 4.000 điểm dữ liệu. - Đo: 325.000 điểm dữ liệu. - Event log: 2.000 điểm dữ liệu. + Màn hình màu, giao diện được lập trình trực quan cho phép người sử dụng có thể vận hành thiết bị một cách dễ dàng; hiển thị chương trình đang chạy, các mẫu bị nhỡ (nếu có) khi nào mẫu tiếp theo được thực hiện. + Thiết bị cho phép sử dụng USB lưu trữ dữ liệu để tải lên hoặc tải về dữ liệu/sao chép các chương trình đã được cài đặt,. + Có thể cài đặt ngưỡng giá trị pH điều khiển thiết bị lấy mẫu tự động khi pH của mẫu nằm ngoài ngưỡng cho phép. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
14 Trạm container lắp đặt thiết bị 1 bộ + Container lắp ghép, đặt trên bệ đỡ bê tông cốt thép, kích thước: Dài x Rộng x Cao = 4,0m x 3,0m x 3,0m. Khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm. - Khung dầm chính: hộp 50 x 150mm. - Khung chịu lực mặt sàn: hộp 50 x 100mm. - Khung mái hộp: 50 x 50mm. + Toàn bộ hệ khung chịu lực sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn ở điều kiện môi trường ven biển và sơn epoxy). + Trần và vách bao xung quanh. + Hệ thống điều hòa, chiếu sáng, quạt thông gió. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
15 Thiết bị chống sét 1 Bộ Đảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
16 UPS và tủ chứa UPS 1 Bộ + Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phút. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
17 Hệ thống Camera giám sát 1 Bộ Camera phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật sau: đạt chuẩn IP 65, độ phân giải video: full HD 1.080p (15fps); có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm với khoảng cách tối thiểu 20m; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
18 Bộ báo cháy báo khói 1 Bộ Bao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiển Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
19 Hệ thống tủ điện quan trắc 1 Bộ + Kích thước: theo thiết kế + Vật liệu: thép sơn tĩnh điện nhằm chống ăn mòn + Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,… Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
20 Bơm hút mẫu 2 Cái Phù hợp, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục. Thân và buồng bơm được chế tạo bằng thép không gỉ/vật liệu không làm thay đổi chất lượng nước mẫu. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
21 Bồn chứa mẫu 1 Cái + Kích thước: 600 x 500 x 250 mm + Vật liệu phù hợp với môi trường nước biển. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
22 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ 1 tủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
23 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ 1 tủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
24 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
25 Cung cấp Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng quang kép LC 2 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
26 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch 2 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
27 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
28 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
29 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera 2 1 thiết bị Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
30 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch 2 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
31 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình 1 1 thiết bị Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
32 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor 2 hệ thống Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
33 Lắp đặt Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D 1 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
34 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 2 1 máy Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,3 100 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 6 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
37 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 10 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
38 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 2 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 6 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
40 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ 1 tủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
41 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
42 Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế 1 thiết bị Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
43 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 40 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 50 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
45 Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm 4 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
46 Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần 10 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
47 Cung cấp Cọc tiếp địa bằng Sắt mạ đồng D16 dài 2.4 mét 5 cọc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
48 Cung cấp Ốc siêt cáp đồng 6 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
49 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
50 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy 1 10 đầu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
51 Lắp đặt đèn báo cháy 1 5 đèn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
52 Lắp đặt chuông báo cháy 1 5 chuông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
53 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 1 5 nút Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
54 Bình chữa cháy CO2, 5kg 3 bình Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
55 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 60 bộ măng xông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
56 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 16 bộ măng xông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
57 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 12 bộ măng xông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
58 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 180 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
59 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 60 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
60 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 20 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
61 Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. 10 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
62 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 30 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
63 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
64 Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
65 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
66 Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn 20 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
67 Cung cấp Máng cáp 50x50x1.5T mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
68 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
69 Cung cấp, lắp đặt Nối máng 50W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn 20 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
70 Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W 360 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
71 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 1,2 100 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,8 100 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 0,3 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
74 Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 100Wx 60H 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
75 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
76 Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 60Wx 40H 18 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
77 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 18 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
78 Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 16Wx 14H 12 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
79 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 12 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
80 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽm 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
81 Cung cấp, lắp đặt Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2.5 , mạ kẽm 15 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 5,217 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,496 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2685 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0592 100 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,376 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD I. Trạm quan trắc chất lượng nước đầu vào của Vĩnh Tân 4 &4MR
87 Thiết bị ghi nhận, hiển thị dữ liệu 1 bộ Ngõ vào: Kết nối nhiều Probe module, tối đa có thể mở rộng tới 48 chỉ tiêu khác nhau (8 probe module mỗi probe module 6 chỉ tiêu). + Ngõ ra: Analog (Tối đa 8 probe module tương đương 96 output). + Thiết kế có màn hình cảm ứng điều khiển. + Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn. + Điều kiện vận hành: -20 đến 55°C. + Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
88 Màn hình hiển thị 1 bộ + Màn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm ứng. + Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8.6 cm (4,5 x 3,4 inch). + Độ phân giải: 320 x 240 pixes. + Relay: Tối đa 4 SPDT, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, chịu tối đa 5 Amp, trên mỗi Probe module. Relay có thể bổ sung vào các Probe module Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
89 Đầu đo pH và nhiệt độ 1 bộ + Thang đo: 0 đến 14 pH + Độ nhạy: ± 0,01 pH + Độ ổn định: 0,03 pH trên 24 giờ, không lũy tích; + Nhiệt độ hoạt động: -5 đến 70ºC, cảm biến ngâm trong nước: 0 đến 50ºC. + Tốc độ dòng: tối đa 3 m(10 ft.)/s. + Giới hạn nhiệt độ/áp suất của cảm biến: 6,9 bar tại 70ºC + Nhiệt kế bên trong: NTC 300 ohm để bù trừ nhiệt độ tự động và đọc nhiệt độ ra máy phân tích. + Vật liệu phủ bên ngoài: PEEK, Ryton (PVDF)... để đảm bảo hoạt động trong môi trường nước mặn. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
90 Đầu đo TSS 1 bộ + Dải đo: Tuỳ chọn từ 0,001mg/l đến 500g/l, có thể chuyển sang đo độ đục với dải từ 0,001 đến 4000 NTU. + Đơn vị đo chất rắn lơ lửng: lựa chọn g/l, mg/l, ppm hoặc % chất rắn,. + Đơn vị đo độ đục: lựa chọn NTU, FNU hoặc TE/F. + Độ lặp lại: Độ đục II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
91 Máy phân tích COD 1 bộ + Phạm vi đo: 0-120% UVT/0-5 UVA + Độ chính xác: ± 0,5%. + Độ lặp lại: ± 0,1% UVT; + Độ phân giải: 0,1% UVT/0,001 UVA + Thời gian lấy mẫu: 10 giây. + Đo được 03 dải đo khác nhau tương ứng 03 bước sóng (2, 4, 10 mm), ứng dụng cho môi trường nước thải hoặc nước thô. + Công nghệ đo Ortho-beam, sensor có khả năng quay các góc 90° đối xứng để tăng độ chính xác và tin cậy của kết quả. + Phạm vi lưu lượng: 300 - 1000 ml/phút + Làm sạch: có tính năng làm sạch tự động bằng khí nén và acid (giảm chi phí bảo trì, bảo dưỡng). Phù hợp với môi trường có độ mặn, tính ăn mòn cao. + Tự chẩn đoán: có khả năng phát hiện liên tục các lỗi về rò rỉ, ngõ ra đèn, độ ẩm, nhiệt độ và điện. + Kiểm soát độ ẩm: có cảm biến độ ẩm với hệ thống hút ẩm tái sinh lớn. + Bước sóng: 253,7nm + Nguồn sáng: Đèn UV thủy ngân áp suất thấp. + Nhiệt độ hoạt động: 0° đến 45°C (32° đến 113 °F) + Áp suất hoạt động: tối đa 10 bar (145 psi) + Nhiệt độ lưu trữ: 20° đến 60°C (4° đến 140 °F) Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
92 Đồng hồ đo lưu lượng 1 bộ + Phương pháp đo: siêu âm (kẹp ngoài đường ống). + Kênh đo: 1 kênh + Cấp bảo vệ bộ hiển thị: IP65 + Cảm biến: vận tốc dòng chảy: 0 - 30 m/s, dải nhiệt độ: -40-100°C, cấp bảo vệ cảm biến IP68. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
93 Bộ truyền nhận dữ liệu 1 bộ + Datalogger được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. + Có chứng nhận Hợp quy của Bộ Thông tin truyền thông. + 12 đầu vào analog cách ly điện (độ chính xác ít nhất 0,3%). + 8 đầu vào số cách ly điện. + 6 đầu ra số cách ly điện. + Cổng Ethernet 10Base-T/100Base-TX, Modbus TCP/IP, Cổng Modbus RTU cách ly điện. + Cổng phát dòng chuẩn 4-20mA (độ chính xác 0,1%). + Màn hình LCD 5 inch (hiển thị đồng thời 12 dòng cho 12 chỉ tiêu đo). + Cho phép lấy dữ liệu từ thiết bị ngoại vi theo giao thức Modbus RTU ( RS485) và Modbus TCP/IP. + Có thể kết nối đến các hệ thống điều khiển SCADA/DCS/PLC qua cổng Modbus RTU (RS485) hoặc Modbus TCP/IP. + Bộ nhớ trong 1GB, hỗ trợ trích xuất thẻ nhớ ngoài, cho phép lưu dữ liệu tối thiểu 30 ngày theo yêu cầu trong thông tư 24/2017/TT-BTNMT + Truyền dữ liệu theo giao thức FTP, định dạng txt với cấu trúc dữ liệu đáp ứng đúng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT. + Hỗ trợ truyền dữ liệu lên tới 3 địa chỉ FTP khác nhau với chu kỳ tùy chọn. + Có thể điều khiển máy lấy mẫu từ phần mềm của cơ quan quản lý một cách dễ dàng, tương thích với phần mềm Envisoft của BộTN&MT, các Sở TN&MT để điều khiển & nhận phản hồi trạng thái lấy mẫu. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
94 Máy lấy mẫu tự động 1 bộ + Có thể thiết lập 2 chương trình chạy liên tục, song song hoặc theo ngày của lịch tuần. + Chế độ lấy mẫu: đơn hoặc kép. + Số lượng chai chứa mẫu: 24 chai (mỗi chai 1 lít). + Nhiệt độ bảo quản mẫu: 4°C ± 0,8°C. + Bộ nhớ: - Lịch sử lấy mẫu: tối thiểu 4.000 điểm dữ liệu. - Đo: 325.000 điểm dữ liệu. - Event log: 2.000 điểm dữ liệu. + Màn hình màu, giao diện được lập trình trực quan cho phép người sử dụng có thể vận hành thiết bị một cách dễ dàng; hiển thị chương trình đang chạy, các mẫu bị nhỡ (nếu có), khi nào mẫu tiếp theo được thực hiện. + Thiết bị cho phép sử dụng USB lưu trữ dữ liệu để tải lên hoặc tải về dữ liệu/sao chép các chương trình đã được cài đặt,. + Có thể cài đặt ngưỡng giá trị pH điều khiển thiết bị lấy mẫu tự động khi pH của mẫu nằm ngoài ngưỡng cho phép. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
95 Trạm container lắp đặt thiết bị 1 bộ + Container lắp ghép, đặt trên bệ đỡ bê tông cốt thép, kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3,0m x 3,0m x 3,0m. Khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm. - Khung dầm chính hộp 50 x 150mm. - Khung chịu lực mặt sàn: Hộp 50 x 100mm. - Khung mái hộp 50 x 50mm. + Toàn bộ hệ khung chịu lực sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn ở điều kiện môi trường ven biển và sơn epoxy). + Trần và vách bao xung quanh. + Hệ thống điều hòa, chiếu sáng, quạt thông gió. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
96 Thiết bị chống sét 1 bộ Đảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
97 UPS và tủ chứa UPS 1 bộ + Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phút. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
98 Hệ thống Camera 1 bộ Đạt chuẩn IP 65; độ phân giải video: full HD 1.080p (15fps); có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
99 Hệ thống báo cháy và báo khói 1 bộ Bao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiển. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
100 Hệ thống tủ điện quan trắc 1 Cái + Kích thước: theo thiết kế. + Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, chống ăn mòn. + Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,… Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
101 Bơm hút mẫu 2 Cái Phù hợp, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục. Thân và buồng bơm được chế tạo bằng thép không gỉ/vật liệu không làm thay đổi chất lượng nước mẫu. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
102 Bồn chứa mẫu 1 Cái Kích thước: 600(H) x 500(W) x 250(D) mm Vật liệu phù hợp với môi trường nước biển. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
103 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ 1 tủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
104 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ 1 tủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
105 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
106 Cung cấp Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng quang kép LC 2 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
107 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch 2 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
108 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
109 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
110 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera 2 1 thiết bị Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
111 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch 2 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
112 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình 1 1 thiết bị Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
113 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor 2 hệ thống Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
114 Lắp đặt Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D 1 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
115 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 2 1 máy Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
116 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,3 100 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
117 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 6 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
118 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 10 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
119 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 2 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
120 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 6 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
121 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ 1 tủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
122 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
123 Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế 1 thiết bị Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
124 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 50 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
125 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 50 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
126 Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm 4 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
127 Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần 10 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
128 Cung cấp Cọc tiếp địa bằng Sắt mạ đồng D16 dài 2.4 mét 5 cọc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
129 Cung cấp Ốc siêt cáp đồng 6 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
130 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
131 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy 1 10 đầu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
132 Lắp đặt đèn báo cháy 1 5 đèn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
133 Lắp đặt chuông báo cháy 1 5 chuông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
134 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 1 5 nút Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
135 Bình chữa cháy CO2, 5kg 3 bình Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
136 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 60 bộ măng xông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
137 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 16 bộ măng xông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
138 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 12 bộ măng xông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
139 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
140 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 60 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
141 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 12 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
142 Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp 12 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
143 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 3 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
144 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 6 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
145 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
146 Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
147 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
148 Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn 20 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
149 Cung cấp Máng cáp 50x50x1.5T mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
150 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
151 Cung cấp, lắp đặt Nối máng 50W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn 20 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
152 Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W 360 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
153 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,6 100 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
154 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,35 100 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 0,3 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
156 Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 100Wx 60H 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
157 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
158 Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 60Wx 40H 18 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
159 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 18 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
160 Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 16Wx 14H 12 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
161 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 12 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
162 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽm 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
163 Cung cấp, lắp đặt Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2.5, mạ kẽm 15 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
164 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,3845 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,241 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2234 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0532 100 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,416 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD II. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
169 Thiết bị ghi nhận, hiển thị dữ liệu 1 Bộ + Ngõ vào: Kết nối nhiều Probe module, tối đa có thể mở rộng tới 48 chỉ tiêu khác nhau (8 probe module mỗi probe module 6 chỉ tiêu). + Ngõ ra: Analog (tối đa 8 probe module tương đương 96 output). + Thiết kế có màn hình cảm ứng điều khiển. + Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn. + Điều kiện vận hành: -20 đến 55°C. + Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
170 Màn hình hiển thị 1 Bộ + Màn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm biến. + Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8.6 cm (4,5 x 3,4 inch). + Độ phân giải: 320 x 240 pixes. + Relay: tối đa 4 SPDT, tiếp điểm có thể tự định dạng theo mức 100 đến 230 VAC, chịu tối đa 5Amp, trên mỗi Probe module. Relay có thể bổ sung vào các Probe module. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
171 Đầu đo pH và nhiệt độ 1 Bộ + Thang đo: 0 đến 14 pH + Độ nhạy: ± 0,01 pH + Độ ổn định: 0,03 pH trên 24 giờ, không lũy tích.+ Nhiệt độ hoạt động: -5 đến 70ºC, cảm biến ngâm trong nước: 0 đến 50ºC. + Tốc độ dòng: tối đa 3m (10 ft.)/s. + Giới hạn nhiệt độ/áp suất của cảm biến: 6,9 bar tại 70ºC + Nhiệt kế bên trong: NTC 300ohm để bù trừ nhiệt độ tự động và đọc nhiệt độ ra máy phân tích. + Vật liệu phủ bên ngoài: PEEK, Ryton (PVDF)... để đảm bảo hoạt động trong môi trường nước mặn. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
172 Đầu đo TSS 1 Bộ + Dải đo: Tuỳ chọn từ 0,001mg/l đến 500g/l, có thể chuyển sang đo độ đục với dải từ 0,001 đến 4000 NTU. + Đơn vị đo chất rắn lơ lửng: lựa chọn g/l, mg/l, ppm hoặc % chất rắn. + Đơn vị đo độ đục: lựa chọn NTU, FNU hoặc TE/F. + Độ lặp lại: Độ đục III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
173 Máy phân tích COD 1 Bộ + Phạm vi đo: 0-120% UVT/0-5 UVA + Độ chính xác: ± 0,5%. + Độ lặp lại: ± 0,1% UVT. + Độ phân giải: 0,1% UVT/0,001 UVA. + Thời gian lấy mẫu: 10 giây. + Đo được 03 dải đo khác nhau tương ứng 03 bước sóng (2 ,4, 10mm), ứng dụng cho môi trường nước thải hoặc nước thô. + Công nghệ đo Ortho-beam, sensor có khả năng quay các góc 90° đối xứng để tăng độ chính xác và tin cậy của kết quả. + Phạm vi lưu lượng: 300 - 1000ml/phút + Làm sạch: có tính năng làm sạch tự động bằng khí nén và acid (giảm chi phí bảo trì, bảo dưỡng). + Phù hợp với môi trường có độ mặn, tính ăn mòn cao.+ Tự chẩn đoán: có khả năng phát hiện liên tục các lỗi về rò rỉ, ngõ ra đèn, độ ẩm, nhiệt độ và điện. + Kiểm soát độ ẩm: có cảm biến độ ẩm với hệ thống hút ẩm tái sinh lớn. + Bước sóng: 253,7nm. + Nguồn sáng: đèn UV thủy ngân áp suất thấp. + Nhiệt độ hoạt động: 0° đến 45°C (32° đến 113°F). + Áp suất hoạt động: tối đa 10 bar (145psi). + Nhiệt độ lưu trữ: 20° đến 60°C (4° đến 140°F). Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
174 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Bộ + Phương pháp đo: siêu âm (kẹp ngoài đường ống). + Kênh đo: 1 kênh. + Cấp bảo vệ bộ hiển thị: IP65. + Cảm biến: vận tốc dòng chảy: 0 - 30 m/s, dải nhiệt độ: -40-100oC, cấp bảo vệ cảm biến IP68. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
175 Thiết bị truyền nhận dữ liệu 1 Bộ + Datalogger được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. + Có chứng nhận Hợp quy của Bộ Thông tin truyền thông. + 12 đầu vào analog cách ly điện (độ chính xác ít nhất 0,3%). + 8 đầu vào số cách ly điện. + 6 đầu ra số cách ly điện. + Cổng Ethernet 10Base-T/100Base-TX, Modbus TCP/IP, Cổng Modbus RTU cách ly điện. + Cổng phát dòng chuẩn 4-20mA (độ chính xác 0,1%). + Màn hình LCD 5 inch (hiển thị đồng thời 12 dòng cho 12 chỉ tiêu đo). + Cho phép lấy dữ liệu từ thiết bị ngoại vi theo giao thức Modbus RTU ( RS485) và Modbus TCP/IP. + Có thể kết nối đến các hệ thống điều khiển SCADA/DCS/PLC qua cổng Modbus RTU (RS485) hoặc Modbus TCP/IP. + Bộ nhớ trong 1GB, hỗ trợ trích xuất thẻ nhớ ngoài, cho phép lưu dữ liệu tối thiểu 30 ngày theo yêu cầu trong thông tư 24/2017/TT-BTNMT + Truyền dữ liệu theo giao thức FTP, định dạng txt với cấu trúc dữ liệu đáp ứng đúng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT. + Hỗ trợ truyền dữ liệu lên tới 3 địa chỉ FTP khác nhau với chu kỳ tùy chọn. + Có thể điều khiển máy lấy mẫu từ phần mềm của cơ quan quản lý một cách dễ dàng, tương thích với phần mềm Envisoft của BộTN&MT, các Sở TN&MT để điều khiển và nhận phản hồi trạng thái lấy mẫu. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
176 Máy lấy mẫu tự động 1 Bộ + Có thể thiết lập 2 chương trình chạy liên tục, song song hoặc theo ngày của lịch tuần. + Chế độ lấy mẫu: đơn hoặc kép. + Số lượng chai chứa mẫu: 24 chai (mỗi chai 1 lít). + Nhiệt độ bảo quản mẫu: 4°C ± 0,8°C. + Bộ nhớ: - Lịch sử lấy mẫu: tối thiểu 4.000 điểm dữ liệu. - Đo: 325.000 điểm dữ liệu. - Event log: 2.000 điểm dữ liệu. + Màn hình màu, giao diện được lập trình trực quan cho phép người sử dụng có thể vận hành thiết bị một cách dễ dàng; hiển thị chương trình đang chạy, các mẫu bị nhỡ (nếu có), khi nào mẫu tiếp theo được thực hiện. + Thiết bị cho phép sử dụng USB lưu trữ dữ liệu để tải lên hoặc tải về dữ liệu/sao chép các chương trình đã được cài đặt,. + Có thể cài đặt ngưỡng giá trị pH điều khiển thiết bị lấy mẫu tự động khi pH của mẫu nằm ngoài ngưỡng cho phép. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng - Cung cấp CO, CQ - Cung cấp Giấy phép bán hàng
177 Trạm container lắp đặt thiết bị 1 Bộ + Container lắp ghép, đặt trên bệ đỡ bê tông cốt thép, kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3,0m x 3,0m x 3,0m. Khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm. - Khung dầm chính hộp 50 x 150mm. - Khung chịu lực mặt sàn: Hộp 50 x 100mm. - Khung mái hộp 50 x 50mm. + Toàn bộ hệ khung chịu lực sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn ở điều kiện môi trường ven biển và sơn epoxy). + Trần và vách bao xung quanh. + Hệ thống điều hòa, chiếu sáng, quạt thông gió Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
178 Thiết bị chống sét 1 Bộ Đảm bảo chống sét lan truyền và trực tiếp cho hệ thống. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
179 UPS và tủ chứa UPS 1 Bộ + Công suất tối thiểu: 2.000VA/1.800W. + Công nghệ: Online. + Thời gian lưu trữ: tối thiểu 30 phút. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
180 Hệ thống Camera giám sát 1 Bộ Đạt chuẩn IP 65, độ phân giải video: full HD 1.080p (15fps); có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
181 Hệ thống báo cháy báo khói 1 Bộ Bao gồm đầu báo cháy, báo khói và hộp điều khiển Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
182 Hệ thống tủ điện quan trắc 1 cái + Kích thước: theo thiết kế + Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, chống ăn mòn + Các phụ kiện: CB, ổ cắm, dây điện,… Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
183 Bơm hút mẫu 2 Cái Phù hợp, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục. Thân và buồng bơm được chế tạo bằng thép không gỉ/vật liệu không làm thay đổi chất lượng nước mẫu. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
184 Bồn chứa mẫu 1 Cái Kích thước: 600(H) x 500(W) x 250(D) mm Vật liệu phù hợp với môi trường nước biển. Cụ thể: Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
185 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ 1 tủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
186 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ 1 tủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
187 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
188 Cung cấp Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng quang kép LC 2 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
189 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch 2 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
190 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
191 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
192 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera 2 1 thiết bị Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
193 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạch 2 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
194 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình 1 1 thiết bị Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
195 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor 2 hệ thống Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
196 Lắp đặt Bồn chứa mẫu, bằng Inox, KT 600Hx500Wx250D 1 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
197 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 2 1 máy Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
198 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,3 100 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
199 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 6 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
200 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 10 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
201 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 2 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
202 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 6 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
203 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ 1 tủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
204 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
205 Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế 1 thiết bị Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
206 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 50 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
207 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 50 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
208 Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mm 4 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
209 Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trần 10 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
210 Cung cấp Cọc tiếp địa bằng Sắt mạ đồng D16 dài 2.4 mét 5 cọc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
211 Cung cấp Ốc siêt cáp đồng 6 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
212 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
213 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy 1 10 đầu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
214 Lắp đặt đèn báo cháy 1 5 đèn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
215 Lắp đặt chuông báo cháy 1 5 chuông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
216 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 1 5 nút Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
217 Bình chữa cháy CO2, 5kg 3 bình Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
218 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 60 bộ măng xông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
219 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 16 bộ măng xông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
220 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 12 bộ măng xông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
221 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 140 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
222 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 60 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
223 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 12 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
224 Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp 12 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
225 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 3 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
226 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 6 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
227 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8 10 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
228 Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
229 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
230 Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn 20 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
231 Cung cấp Máng cáp 50x50x1.5T mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn, có đục lỗ 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
232 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
233 Cung cấp, lắp đặt Nối máng 50W mạ kẽm có phủ lớp chống ăn mòn 20 cái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
234 Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W 360 bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
235 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,6 100 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
236 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,35 100 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
237 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 0,3 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
238 Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 100Wx 60H 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
239 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
240 Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 60Wx 40H 18 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
241 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 18 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
242 Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 16Wx 14H 12 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
243 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 12 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
244 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽm 30 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
245 Cung cấp, lắp đặt Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2.5, mạ kẽm 15 m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
246 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,3845 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,241 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2234 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
249 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0532 100 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,416 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD III. Nước thải từ hệ thống lọc nước biển R.O Vĩnh Tân 4 mở rộng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->