Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích và sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553880-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích và sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20210535887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:21:00 đến ngày 2021-06-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,711,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NaPO3)6 1 kg Công thức: (NaPO3)6 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628oC Điểm sôi: 1.500oC Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
2 (NH4)6Mo7O24.4H2O 1 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 1235,86 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0% Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g/ml ở 25°C Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
3 BaCl2 1 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng mol: 208,23 g/mol Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
4 C6H8O6 40 g Tên quốc tế: L-Ascorbic acid Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
5 Cồn 2 lọ Dạng dung dịch Hàm lượng: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
6 CH3COONH4 1 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
7 Chỉ thị bromocresol 120 g Công thức phân tử: C21H14Br4O5S Dạng tinh thể, dùng cho phân tích λ1(pH=3,8): 440-445nm λ1(pH=5,4): 615-618nm Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
8 Chỉ thị metyl đỏ 130 g Dạng tinh thểTỷ trọng: 791 kg/m³ Phân tử khối: 269,30 (g/mol).λ1(pH=4,5): 523-528nmλ1(pH=6,2): 427-437nm Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
9 Chỉ thị Phenylantranilic acid 50 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 213,24 (g/mol). Hàm lượng: ≥ 98,0%; Nhiệt độ sôi : 182-185 oC Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
10 Dung dịch chuẩn pH 10,00 2 lọ Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF Xuất xứ Ý hoặc tương đương
11 Dung dịch chuẩn pH 4,01 2 lọ Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF Xuất xứ Ý hoặc tương đương
12 Dung dịch chuẩn pH 7,00 2 lọ Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF Xuất xứ Ý hoặc tương đương
13 Giấy lọc (băng xanh 15) 740 tờ Giấy lọc định lượng Đường kính: 15cm Dạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um
14 H2O2 6 lít Dạng dung dịch Phân tử khối: 34,01 (g/mol); Nồng độ theo thể tích ≥ 30% Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
15 H2SO4 14 lít Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥ 98,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Tỷ trọng: 1,84 g/cm³ Phân tử khối: 98,079 g/mol Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
16 H3BO3 7 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 61,83 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8 Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
17 H3PO4 4 lít Dạng dung dịch Phân tử khối: 98,0 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 85% Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
18 HCl 21 lít Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
19 HCl (chuẩn) 17 ống Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1N Khối lượng riêng: 1.09 g/cm3 (20°C) Giá trị pH: Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
20 HClO4 6 lít Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C
21 HNO3 6 lít Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 100% Điểm nóng chảy: -42 °C Tỷ trọng: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83°C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol
22 Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%) 400 ml Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
23 K2Cr2O7 0,7 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 294,18 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,8% Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
24 K2SO4 2 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 174,26 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
25 Kali antimoantartrat 1 kg Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Phân tử khối: 324,92 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,9%.
26 KCl 1,1 kg CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
27 KMnO4 chuẩn 2 ống Dùng để pha chế dung dịch chuẩn KMnO4 0,1N Khối lượng mol: 158,034 g/ mol Giá trị pH: 4.8 (H₂O, 20 °C) Nhiệt độ bảo quản: 15-25°C
28 KH2PO4 1,85 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 136,09 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 99,5%; pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5. Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
29 Khí Acetylen (99,9%) 18 chai Dạng khí Ứng suất nén> 1.8N/nm2 Độ xốp: 90-92%; Trọng lượng riêng
30 Khí Argon (99,9%) 8 chai Khí tiêu chuẩn Nồng độ: 99,998% Tạp chất: H2O ≤ 3ppm, O2 ≤ 3ppm Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
31 LaCl2 (99,9%) 0,8 kg Dạng chất rắn, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99,9% Điểm nóng chảy: 91 °C Phân tử khối: 371.37 g/mol pH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C) Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
32 Muối Mohr 1,9 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 99% Khối lượng mol: 392.13 g/mol Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
33 Na2SO4 (>99 %) 100 g Độ tinh khiết : 99,9% Độ tan : 44,55 g/l (20°C) Điểm nóng chảy: 888 °C Tỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C) pH: 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C) Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
34 NaOH (90%) 3,2 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: >90% Điểm nóng chảy: 318 °C Phân tử khối: 39,997 g/mol Tỷ trọng: 2,13 g/cm³ Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
35 NaOH (ống chuẩn) 1 ống Nồng độ 1N Dạng dung dịch Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
36 Nước cất 1 lần 760 lít Độ dẫn: 0,1 mS/m tại 25°C; pH:7
37 Nước cất 2 lần 1.040 lít Độ dẫn: 1 mS/m tại 25°C; pH:7
38 Nước deion 307 lít pH: 7 tại 25°C
39 NH4COOCH3 (90%) 0,5 kg Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
40 NH4F 0,5 lít Dạng tinh thể Độ tinh khiết: 99% Khối lượng mol: 37.037 g/mol Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
41 NH4OH 2,5 lít Điểm nóng chảy: -91,5 °C Độ tinh khiết 35% Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Điểm sôi: 24,7 °C
42 NH4VO3 15 g Dạng tinh thể Điểm nóng chảy: 200 °C Độ tinh khiết: 99% Khối lượng phân tử: 116,98 g/mol Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
43 Pd(NO3)2 (40%Pd) 70 g Dạng tinh thể Hàm lượng Pd: 40% Xuất xứ Đức hoặc tương đương
44 Phenolftalein (C20H14O4) 30 g Công thức: C20H14O4 Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 260 °C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Xuất xứ Pháp hoặc tương đương
45 Se 280 g Dạng rắn, màu xám nhạt pH: Khoảng 5,4 ở 50g/l 25°C Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
46 Axit nitroric 20 lít Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 5 ppm Sulphate (SO4) ≤ 1 ppm Ag (Silver) ≤ 0.02 ppm Cu (Copper) ≤ 0.02 ppm Fe (Iron) ≤ 0.1 ppm
47 Axit Photphoric 20 lít Độ tinh khiết ≥ 99 % Chloride (Cl) ≤ 2 ppm Nitrate (NO3) ≤ 2 ppm Phosphite (H3PO3) ≤ 500 ppm Fluoride (F) ≤ 0.5 ppm As (Arsenic) ≤ 1 ppm Cu (Copper) ≤ 1 ppm Fe (Iron) ≤ 10 ppm
48 Canxi nitorate 200 kg Độ tinh khiết > 99% Chloride (Cl) ≤ 0.005 % Nitrite (NO2) ≤ 0.001 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.002 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005% Ba (Barium) ≤ 0.005 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.01 % Na (Sodium) ≤ 0.01 % Sr (Strontium) ≤ 0.01 %
49 Diammonium Phosphate (DAP) 200 kg Trạng thái: dạng viên, màu xám tro hoặc trắng pH: 6.5 - 7.5 Hàm lượng nitơ: 10 - 18 % Hàm lượng lân: 44 - 50 % Độ ẩm: 2 % (tối đa)
50 Đạm amon clorua 200 kg Trạng thái: tinh thể mịn, màu trắng hoặc vàng Hàm lượng nitơ: 25% (tối thiểu) Độ ẩm: 1% (tối đa)
51 Đạm SA 550 kg Trạng thái: tinh thể, mịn, màu trắng ngà hoặc xám xanh Hàm lượng nitơ: 21% Hàm lượng lưu huỳnh: 24% Độ ẩm: 1% (tối đa)
52 Đạm ure 550 kg N tổng số % so với chất khô: không dưới 45%; Hàm lượng biuret: không quá 1% Độ ẩm không quá 0,3%
53 Kali clorua 450 kg Chứa 60% kali nguyên chất
54 Mg Sulphate 60 kg Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.0003 % Total nitrogen (N) ≤ 0.002 % Nitrate (NO3) ≤ 0.002 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005%
55 Mono ammonium phosphate (MAP) 150 kg Trạng thái: dạng viên, màu xám tro hoặc trắng pH: 3.8 - 4 Hàm lượng nitơ: 10 - 18 % Hàm lượng lân: 44 - 50 %
56 Mono Potassium Phosphate (MKP) 150 kg Trạng thái: tinh thể màu trắng Hàm lượng MKP: 99% (tối thiểu) Hàm lượng lân (P): 52% Hàm lượng kali (K): 34%
57 Potassium sulphate 450 kg Độ tinh khiết ≥ 99.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005% As (Arsenic) ≤ 0.0002 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.002 % Na (Sodium) ≤ 0.02 %
58 Phân hữu cơ 1.000 kg Hàm lượng hữu cơ tổng số không thấp hơn 15 %; Ẩm độ đối với phân dạng bột không quá 30%;
59 Supe lân 1.000 kg Chứa 15,0-16,5 % lân dễ tiêu (P2O5) 11-12% lưu huỳnh (S) 22-23% CaO và một số nguyên tố vi lượng; Độ ẩm không quá 12%, pH:3,8
60 Zn sulphate 60 kg Độ tinh khiết > 99% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005% Nitrate (NO) ≤ 0.002 % Cu (Copper) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 %
61 Chất kích thích sinh trưởng GA3 1 kg Hàm lượng gibberellic acid: 100% GA3: 40g/kg
62 Vi lượng Bo 20 kg Boron 20.5%
63 Vi lượng Cu 25 kg Cu 25%
64 Vi lượng Mn 25 kg Mn 13%
65 Vi lượng Mg 25 kg Mg 6%
66 Vi lượng Zn 25 kg Zn 15%
67 Chất chống vón cục 25 kg Tổng hợp: silicon dioxide (E551), magie và canxi stearates, canxi silicate (E552), cacbon magie (E504) và sodium aluminosilicate (E554)
68 Chất tạo màu 2 kg Phụ gia tự nhiên: nitrite/nitrate, acid ascorbic, ɑ-tocopherol
69 (NH4)2SO4 chuẩn 10 ml Hàm lượng: 1000ppm Xuất xứ Đức hoặc tương đương
70 Amonmolipddat 0,35 kg Hàm lượng: 99% Công thức hóa học (NH4)6Mo7O24 Phân tử khối 1163.9 g/mol Khối lượng riêng 2.498 g/cm3
71 Amonvanaddat 0,35 kg Hàm lượng: 99%; khối lượng phân tử: 116,98 g/mol Công thức: NH4VO3
72 BaCl2 50 g Hàm lượng: 99% Công thức phân tử: BaCl2 Khối lượng mol: 208,23 g/mol Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương
73 Cu2SO4 0,28 kg Hàm lượng: 99% Công thức: Cu2SO4 Khối lượng phân tử: 223,1546 g/mol
74 Etanol 1 lít Hàm lượng: 99% Công thức: C2H5OH Điểm nóng chảy: -114,1 °C Điểm sôi: 78,37 °C Xuất xứ Đức hoặc tương đương
75 Gluco 0,28 kg Hàm lượng: 99% Công thức phân tử: C6H12O6 Khối lượng mol: 180.16 g/mol
76 HF 1 lít Hàm lượng: 48% Công thức: HF Điểm sôi: 19,5 °C Khối lượng phân tử: 20,0063 g/mol
77 Kẽm 0,14 kg Dạng bột
78 N- Diphenilaminanthnilic 50 g Dạng bột Hàm lượng: 99% Xuất xứ Đức hoặc tương đương
79 Na2CO3 0,7 kg Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 851 °C Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol Điểm sôi: 1.600 °C
80 Bình định mức 100 ml 53 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 100 ml Xuất xứ Đức hoặc tương đương
81 Bình định mức 250 ml 52 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 250 ml Xuất xứ Đức hoặc tương đương
82 Bình định mức 50 ml 53 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 50 ml Xuất xứ Đức hoặc tương đương
83 Bình đựng mẫu 48 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 1000 ml Có nắp đậy Xuất xứ Đức hoặc tương đương
84 Bình tam giác 100 ml 53 cái V=100ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC Xuất xứ Đức hoặc tương đương
85 Bình tam giác 250 ml 58 cái V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC Xuất xứ Đức hoặc tương đương
86 Bình tam giác 50 ml 54 cái V=50ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC Xuất xứ Đức hoặc tương đương
87 Bình tam giác 500ml 10 cái V=500ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC Xuất xứ Đức hoặc tương đương
88 Bình tam giác 1000ml 10 cái V=1000ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC Xuất xứ Đức hoặc tương đương
89 Buret 25 ml 14 cái Chất liệu thủy tinh, không màu Dung tích: 25ml Chai đựng 2 lít Khóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml Xuất xứ Đức hoặc tương đương
90 Buret 50 ml 14 cái Chất liệu thủy tinh, không màu Dung tích: 50ml Chai đựng 2 lít Khóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml Xuất xứ Đức hoặc tương đương
91 Cốc chịu nhiệt 9 cái Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt ≥ 250oC Xuất xứ Đức hoặc tương đương
92 Cốc đựng mẫu 21 cái Chất liệu nhựa PP Xuất xứ Đức hoặc tương đương
93 Cốc thủy tinh 38 cái Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh Xuất xứ Ý hoặc tương đương
94 Cối, chày 4 bộ Chất liệu: Sứ; Đường kính trung bình 200 mm, cao 100 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm.
95 Cuvet thủy tinh 31 cái Chất liệu: Thủy tinh Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm Kích thước: 45 x 1.0 x 1.0 Xuất xứ Ý hoặc tương đương
96 Chén sứ 6 cái Chất liệu sứ Thể tích: 40ml
97 Đầu côn các loại 300 cái Chất liệu nhựa PP Phù hợp với các loại Micropipet Xuất xứ Đức hoặc tương đương
98 Đũa thủy tinh 18 cái Chất liệu thủy tính Dài 30cm
99 Hạt hút ấm 19 gói Dạng hạt tròn Hàm lượng: 99%
100 Mẹt 24 cái Chất liệu: tre Đường kính: 60cm
101 Ống công phá 25 cái Chất liệu: thủy tinh Đường kính 42mmx300mm Xuất xứ Đức hoặc tương đương
102 Ống chiết 5 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 500ml, có nút Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt Khóa PTFE, có nút Xuất xứ Đức hoặc tương đương
103 Ống đong 1 lít 26 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 1000ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt Xuất xứ Đức hoặc tương đương
104 Ống đong 10 ml 26 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 10ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt Xuất xứ Đức hoặc tương đương
105 Ống đong 100 ml 26 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt Xuất xứ Đức hoặc tương đương
106 Ống đong 50 ml 26 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 50ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC; Chịu được axit, kiềm tốt Xuất xứ Đức hoặc tương đương
107 Pipet 10 ml 21 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 10ml Xuất xứ Đức hoặc tương đương
108 Pipet 2 ml 21 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 2ml Xuất xứ Đức hoặc tương đương
109 Pipet 25 ml 21 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 25ml Xuất xứ Đức hoặc tương đương
110 Pipet 5 ml 21 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 5ml Xuất xứ Đức hoặc tương đương
111 Tuýp đựng mẫu 54 cái Chất liệu nhựa PP Thể tích: 50ml Xuất xứ Ý hoặc tương đương
112 Găng tay y tế 5 hộp Chất liệu cao su Không rách, thủng, hộp còn nguyên vẹn Không bột, chống hóa chat
113 Khẩu trang 5 hộp Chất liệu vải không dệt 4 lớp
114 Đĩa thủy tinh 10 cái Chất liệu thủy tinh Kích thước: 90x15mm
115 Ống nghiệm 20 cái Thủy tinh chịu hóa chất Không màu Có nắp vặn Kích thước: 25 x 150mm
116 Phễu rót dịch 2 cái Chất liệu thủy tinh
117 Pipetman 1000µl 1 cái Chất liệu nhựa chịu nhiệt Thể tích hút tối đa: 1000ul Xuất xứ Đức hoặc tương đương
118 Giấy cân 10 x 10 cm 1 hộp Kích thước: 10x10cm Quy cách: 500 tờ/hộp Xuất xứ Đức hoặc tương đương
119 Giấy đo pH 1-14 3 cuộn Dải đo: 1-14
120 Bông không thấm nước 2 kg 100% sợi bông nguyên chất Không thấm nước
121 Can đựng chế phẩm 10 cái Can nhựa nắp vặn, thể tích phù hợp mục đích sử dụng
122 Bình tia 10 cái Nhựa PP Có vòi Thể tích 500ml
123 Khay phơi mẫu 10 cái Chất liệu: nhựa Kích thước: 20x40cm
124 Phễu lọc 5 cái Chất liệu thủy tinh Đường kính 6,5cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->