Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích và sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích và sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:21:00 đến ngày 2021-06-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,711,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NaPO3)6 | 1 | kg | Công thức: (NaPO3)6 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0% Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 Điểm nóng chảy: 628oC Điểm sôi: 1.500oC | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 2 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 1235,86 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0% Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g/ml ở 25°C Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% | ||
| 3 | BaCl2 | 1 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Khối lượng mol: 208,23 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 4 | C6H8O6 | 40 | g | Tên quốc tế: L-Ascorbic acid Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết: 99% Trọng lượng phân tử: 176,12g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 5 | Cồn | 2 | lọ | Dạng dung dịch Hàm lượng: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 6 | CH3COONH4 | 1 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 7 | Chỉ thị bromocresol | 120 | g | Công thức phân tử: C21H14Br4O5S Dạng tinh thể, dùng cho phân tích λ1(pH=3,8): 440-445nm λ1(pH=5,4): 615-618nm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 8 | Chỉ thị metyl đỏ | 130 | g | Dạng tinh thểTỷ trọng: 791 kg/m³ Phân tử khối: 269,30 (g/mol).λ1(pH=4,5): 523-528nmλ1(pH=6,2): 427-437nm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 9 | Chỉ thị Phenylantranilic acid | 50 | g | Dạng tinh thể Phân tử khối: 213,24 (g/mol). Hàm lượng: ≥ 98,0%; Nhiệt độ sôi : 182-185 oC | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 10 | Dung dịch chuẩn pH 10,00 | 2 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 11 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 | 2 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 12 | Dung dịch chuẩn pH 7,00 | 2 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 13 | Giấy lọc (băng xanh 15) | 740 | tờ | Giấy lọc định lượng Đường kính: 15cm Dạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um | ||
| 14 | H2O2 | 6 | lít | Dạng dung dịch Phân tử khối: 34,01 (g/mol); Nồng độ theo thể tích ≥ 30% | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 15 | H2SO4 | 14 | lít | Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥ 98,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Tỷ trọng: 1,84 g/cm³ Phân tử khối: 98,079 g/mol | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 16 | H3BO3 | 7 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 61,83 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8 | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 17 | H3PO4 | 4 | lít | Dạng dung dịch Phân tử khối: 98,0 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 85% | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 18 | HCl | 21 | lít | Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 19 | HCl (chuẩn) | 17 | ống | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1N Khối lượng riêng: 1.09 g/cm3 (20°C) Giá trị pH: | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 20 | HClO4 | 6 | lít | Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C | ||
| 21 | HNO3 | 6 | lít | Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 100% Điểm nóng chảy: -42 °C Tỷ trọng: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83°C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol | ||
| 22 | Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%) | 400 | ml | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 23 | K2Cr2O7 | 0,7 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 294,18 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,8% | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 24 | K2SO4 | 2 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 174,26 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 25 | Kali antimoantartrat | 1 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Phân tử khối: 324,92 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,9%. | ||
| 26 | KCl | 1,1 | kg | CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 27 | KMnO4 chuẩn | 2 | ống | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn KMnO4 0,1N Khối lượng mol: 158,034 g/ mol Giá trị pH: 4.8 (H₂O, 20 °C) Nhiệt độ bảo quản: 15-25°C | ||
| 28 | KH2PO4 | 1,85 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 136,09 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 99,5%; pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5. | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 29 | Khí Acetylen (99,9%) | 18 | chai | Dạng khí Ứng suất nén> 1.8N/nm2 Độ xốp: 90-92%; Trọng lượng riêng | ||
| 30 | Khí Argon (99,9%) | 8 | chai | Khí tiêu chuẩn Nồng độ: 99,998% Tạp chất: H2O ≤ 3ppm, O2 ≤ 3ppm | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 31 | LaCl2 (99,9%) | 0,8 | kg | Dạng chất rắn, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99,9% Điểm nóng chảy: 91 °C Phân tử khối: 371.37 g/mol pH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C) | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 32 | Muối Mohr | 1,9 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 99% Khối lượng mol: 392.13 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 33 | Na2SO4 (>99 %) | 100 | g | Độ tinh khiết : 99,9% Độ tan : 44,55 g/l (20°C) Điểm nóng chảy: 888 °C Tỷ trọng : 2,70 g/cm3 (20°C) pH: 5,2 - 8,0 (50 g/l, H2O, 20°C) | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 34 | NaOH (90%) | 3,2 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: >90% Điểm nóng chảy: 318 °C Phân tử khối: 39,997 g/mol Tỷ trọng: 2,13 g/cm³ | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 35 | NaOH (ống chuẩn) | 1 | ống | Nồng độ 1N Dạng dung dịch | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 36 | Nước cất 1 lần | 760 | lít | Độ dẫn: 0,1 mS/m tại 25°C; pH:7 | ||
| 37 | Nước cất 2 lần | 1.040 | lít | Độ dẫn: 1 mS/m tại 25°C; pH:7 | ||
| 38 | Nước deion | 307 | lít | pH: 7 tại 25°C | ||
| 39 | NH4COOCH3 (90%) | 0,5 | kg | Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 40 | NH4F | 0,5 | lít | Dạng tinh thể Độ tinh khiết: 99% Khối lượng mol: 37.037 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 41 | NH4OH | 2,5 | lít | Điểm nóng chảy: -91,5 °C Độ tinh khiết 35% Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Điểm sôi: 24,7 °C | ||
| 42 | NH4VO3 | 15 | g | Dạng tinh thể Điểm nóng chảy: 200 °C Độ tinh khiết: 99% Khối lượng phân tử: 116,98 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 43 | Pd(NO3)2 (40%Pd) | 70 | g | Dạng tinh thể Hàm lượng Pd: 40% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 44 | Phenolftalein (C20H14O4) | 30 | g | Công thức: C20H14O4 Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 260 °C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 45 | Se | 280 | g | Dạng rắn, màu xám nhạt pH: Khoảng 5,4 ở 50g/l 25°C | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 46 | Axit nitroric | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 5 ppm Sulphate (SO4) ≤ 1 ppm Ag (Silver) ≤ 0.02 ppm Cu (Copper) ≤ 0.02 ppm Fe (Iron) ≤ 0.1 ppm | ||
| 47 | Axit Photphoric | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99 % Chloride (Cl) ≤ 2 ppm Nitrate (NO3) ≤ 2 ppm Phosphite (H3PO3) ≤ 500 ppm Fluoride (F) ≤ 0.5 ppm As (Arsenic) ≤ 1 ppm Cu (Copper) ≤ 1 ppm Fe (Iron) ≤ 10 ppm | ||
| 48 | Canxi nitorate | 200 | kg | Độ tinh khiết > 99% Chloride (Cl) ≤ 0.005 % Nitrite (NO2) ≤ 0.001 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.002 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005% Ba (Barium) ≤ 0.005 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.01 % Na (Sodium) ≤ 0.01 % Sr (Strontium) ≤ 0.01 % | ||
| 49 | Diammonium Phosphate (DAP) | 200 | kg | Trạng thái: dạng viên, màu xám tro hoặc trắng pH: 6.5 - 7.5 Hàm lượng nitơ: 10 - 18 % Hàm lượng lân: 44 - 50 % Độ ẩm: 2 % (tối đa) | ||
| 50 | Đạm amon clorua | 200 | kg | Trạng thái: tinh thể mịn, màu trắng hoặc vàng Hàm lượng nitơ: 25% (tối thiểu) Độ ẩm: 1% (tối đa) | ||
| 51 | Đạm SA | 550 | kg | Trạng thái: tinh thể, mịn, màu trắng ngà hoặc xám xanh Hàm lượng nitơ: 21% Hàm lượng lưu huỳnh: 24% Độ ẩm: 1% (tối đa) | ||
| 52 | Đạm ure | 550 | kg | N tổng số % so với chất khô: không dưới 45%; Hàm lượng biuret: không quá 1% Độ ẩm không quá 0,3% | ||
| 53 | Kali clorua | 450 | kg | Chứa 60% kali nguyên chất | ||
| 54 | Mg Sulphate | 60 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.0003 % Total nitrogen (N) ≤ 0.002 % Nitrate (NO3) ≤ 0.002 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005% | ||
| 55 | Mono ammonium phosphate (MAP) | 150 | kg | Trạng thái: dạng viên, màu xám tro hoặc trắng pH: 3.8 - 4 Hàm lượng nitơ: 10 - 18 % Hàm lượng lân: 44 - 50 % | ||
| 56 | Mono Potassium Phosphate (MKP) | 150 | kg | Trạng thái: tinh thể màu trắng Hàm lượng MKP: 99% (tối thiểu) Hàm lượng lân (P): 52% Hàm lượng kali (K): 34% | ||
| 57 | Potassium sulphate | 450 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005% As (Arsenic) ≤ 0.0002 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.002 % Na (Sodium) ≤ 0.02 % | ||
| 58 | Phân hữu cơ | 1.000 | kg | Hàm lượng hữu cơ tổng số không thấp hơn 15 %; Ẩm độ đối với phân dạng bột không quá 30%; | ||
| 59 | Supe lân | 1.000 | kg | Chứa 15,0-16,5 % lân dễ tiêu (P2O5) 11-12% lưu huỳnh (S) 22-23% CaO và một số nguyên tố vi lượng; Độ ẩm không quá 12%, pH:3,8 | ||
| 60 | Zn sulphate | 60 | kg | Độ tinh khiết > 99% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005% Nitrate (NO) ≤ 0.002 % Cu (Copper) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 % | ||
| 61 | Chất kích thích sinh trưởng GA3 | 1 | kg | Hàm lượng gibberellic acid: 100% GA3: 40g/kg | ||
| 62 | Vi lượng Bo | 20 | kg | Boron 20.5% | ||
| 63 | Vi lượng Cu | 25 | kg | Cu 25% | ||
| 64 | Vi lượng Mn | 25 | kg | Mn 13% | ||
| 65 | Vi lượng Mg | 25 | kg | Mg 6% | ||
| 66 | Vi lượng Zn | 25 | kg | Zn 15% | ||
| 67 | Chất chống vón cục | 25 | kg | Tổng hợp: silicon dioxide (E551), magie và canxi stearates, canxi silicate (E552), cacbon magie (E504) và sodium aluminosilicate (E554) | ||
| 68 | Chất tạo màu | 2 | kg | Phụ gia tự nhiên: nitrite/nitrate, acid ascorbic, ɑ-tocopherol | ||
| 69 | (NH4)2SO4 chuẩn | 10 | ml | Hàm lượng: 1000ppm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 70 | Amonmolipddat | 0,35 | kg | Hàm lượng: 99% Công thức hóa học (NH4)6Mo7O24 Phân tử khối 1163.9 g/mol Khối lượng riêng 2.498 g/cm3 | ||
| 71 | Amonvanaddat | 0,35 | kg | Hàm lượng: 99%; khối lượng phân tử: 116,98 g/mol Công thức: NH4VO3 | ||
| 72 | BaCl2 | 50 | g | Hàm lượng: 99% Công thức phân tử: BaCl2 Khối lượng mol: 208,23 g/mol | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 73 | Cu2SO4 | 0,28 | kg | Hàm lượng: 99% Công thức: Cu2SO4 Khối lượng phân tử: 223,1546 g/mol | ||
| 74 | Etanol | 1 | lít | Hàm lượng: 99% Công thức: C2H5OH Điểm nóng chảy: -114,1 °C Điểm sôi: 78,37 °C | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 75 | Gluco | 0,28 | kg | Hàm lượng: 99% Công thức phân tử: C6H12O6 Khối lượng mol: 180.16 g/mol | ||
| 76 | HF | 1 | lít | Hàm lượng: 48% Công thức: HF Điểm sôi: 19,5 °C Khối lượng phân tử: 20,0063 g/mol | ||
| 77 | Kẽm | 0,14 | kg | Dạng bột | ||
| 78 | N- Diphenilaminanthnilic | 50 | g | Dạng bột Hàm lượng: 99% | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 79 | Na2CO3 | 0,7 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: 851 °C Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol Điểm sôi: 1.600 °C | ||
| 80 | Bình định mức 100 ml | 53 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 100 ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 81 | Bình định mức 250 ml | 52 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 250 ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 82 | Bình định mức 50 ml | 53 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 50 ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 83 | Bình đựng mẫu | 48 | cái | Chất liệu thủy tinh Dung tích 1000 ml Có nắp đậy | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 84 | Bình tam giác 100 ml | 53 | cái | V=100ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 85 | Bình tam giác 250 ml | 58 | cái | V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 86 | Bình tam giác 50 ml | 54 | cái | V=50ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 87 | Bình tam giác 500ml | 10 | cái | V=500ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 88 | Bình tam giác 1000ml | 10 | cái | V=1000ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 89 | Buret 25 ml | 14 | cái | Chất liệu thủy tinh, không màu Dung tích: 25ml Chai đựng 2 lít Khóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 90 | Buret 50 ml | 14 | cái | Chất liệu thủy tinh, không màu Dung tích: 50ml Chai đựng 2 lít Khóa: PTFE; Chia vạch: 0.2ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 91 | Cốc chịu nhiệt | 9 | cái | Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt ≥ 250oC | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 92 | Cốc đựng mẫu | 21 | cái | Chất liệu nhựa PP | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 93 | Cốc thủy tinh | 38 | cái | Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 94 | Cối, chày | 4 | bộ | Chất liệu: Sứ; Đường kính trung bình 200 mm, cao 100 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm. | ||
| 95 | Cuvet thủy tinh | 31 | cái | Chất liệu: Thủy tinh Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm Kích thước: 45 x 1.0 x 1.0 | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 96 | Chén sứ | 6 | cái | Chất liệu sứ Thể tích: 40ml | ||
| 97 | Đầu côn các loại | 300 | cái | Chất liệu nhựa PP Phù hợp với các loại Micropipet | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 98 | Đũa thủy tinh | 18 | cái | Chất liệu thủy tính Dài 30cm | ||
| 99 | Hạt hút ấm | 19 | gói | Dạng hạt tròn Hàm lượng: 99% | ||
| 100 | Mẹt | 24 | cái | Chất liệu: tre Đường kính: 60cm | ||
| 101 | Ống công phá | 25 | cái | Chất liệu: thủy tinh Đường kính 42mmx300mm | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 102 | Ống chiết | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 500ml, có nút Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt Khóa PTFE, có nút | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 103 | Ống đong 1 lít | 26 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 1000ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 104 | Ống đong 10 ml | 26 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 10ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 105 | Ống đong 100 ml | 26 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC Chịu được axit, kiềm tốt | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 106 | Ống đong 50 ml | 26 | cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 50ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC; Chịu được axit, kiềm tốt | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 107 | Pipet 10 ml | 21 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 10ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 108 | Pipet 2 ml | 21 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 2ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 109 | Pipet 25 ml | 21 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 25ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 110 | Pipet 5 ml | 21 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 Dung tích: 5ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 111 | Tuýp đựng mẫu | 54 | cái | Chất liệu nhựa PP Thể tích: 50ml | Xuất xứ Ý hoặc tương đương | |
| 112 | Găng tay y tế | 5 | hộp | Chất liệu cao su Không rách, thủng, hộp còn nguyên vẹn Không bột, chống hóa chat | ||
| 113 | Khẩu trang | 5 | hộp | Chất liệu vải không dệt 4 lớp | ||
| 114 | Đĩa thủy tinh | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh Kích thước: 90x15mm | ||
| 115 | Ống nghiệm | 20 | cái | Thủy tinh chịu hóa chất Không màu Có nắp vặn Kích thước: 25 x 150mm | ||
| 116 | Phễu rót dịch | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 117 | Pipetman 1000µl | 1 | cái | Chất liệu nhựa chịu nhiệt Thể tích hút tối đa: 1000ul | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 118 | Giấy cân 10 x 10 cm | 1 | hộp | Kích thước: 10x10cm Quy cách: 500 tờ/hộp | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 119 | Giấy đo pH 1-14 | 3 | cuộn | Dải đo: 1-14 | ||
| 120 | Bông không thấm nước | 2 | kg | 100% sợi bông nguyên chất Không thấm nước | ||
| 121 | Can đựng chế phẩm | 10 | cái | Can nhựa nắp vặn, thể tích phù hợp mục đích sử dụng | ||
| 122 | Bình tia | 10 | cái | Nhựa PP Có vòi Thể tích 500ml | ||
| 123 | Khay phơi mẫu | 10 | cái | Chất liệu: nhựa Kích thước: 20x40cm | ||
| 124 | Phễu lọc | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh Đường kính 6,5cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi