Gói thầu: Cung cấp vật tư máy Thermage FLX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư máy Thermage FLX |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:18:00 đến ngày 2021-06-07 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu tuýp điều trị vùng mặt (TT4.00F6-900) | 50 | Chiếc | Gắn trực tiếp vào tay cầm của máy Thermage FLX để điều trị. Vùng điều trị: Vùng mặt | Nhóm 3 (theo Thông tư 14) | |
| 2 | Đầu tuýp điều trị vùng mắt (TT0.25F6-450) | 50 | Chiếc | Gắn trực tiếp vào tay cầm của máy Thermage FLX để điều trị. Vùng điều trị: Vùng mắt | Nhóm 3 (theo Thông tư 14) | |
| 3 | Đầu tuýp điều trị vùng cơ thể (TT16.00F6-500) | 20 | Chiếc | Gắn trực tiếp vào tay cầm của máy Thermage FLX để điều trị. Vùng điều trị: Vùng bụng, cánh tay, đùi và một số vùng cơ thể khác | Nhóm 3 (theo Thông tư 14) | |
| 4 | Giấy đánh dấu điều trị vùng mặt (SM-4.00) | 50 | Miếng | Giấy đánh dấu vùng điều trị. Vùng điều trị: Vùng mặt | Nhóm 3 (theo Thông tư 14) | |
| 5 | Giấy đánh dấu điều trị vùng mắt (TK-0.25) | 50 | Miếng | Giấy đánh dấu vùng điều trị. Vùng điều trị: Vùng mắt | Nhóm 3 (theo Thông tư 14) | |
| 6 | Giấy đánh dấu điều trị vùng cơ thể (SM-16.00) | 20 | Miếng | Giấy đánh dấu vùng điều trị. Vùng điều trị: Vùng bụng, cánh tay, đùi và một số vùng cơ thể khác | Nhóm 3 (theo Thông tư 14) | |
| 7 | Miếng dẫn điện trở | 50 | Miếng | Một điện cực phân tán dùng một lần. Được sử dụng cho các vùng điều trị khác nhau trên cơ thể: Vùng mặt, Vùng mắt, Vùng bụng, cánh tay, đùi và một số vùng cơ thể khác | Nhóm 3 (theo Thông tư 14) | |
| 8 | Dung dịch bôi trơn 60ml | 15 | Bình | Chất bôi trơn trên bề mặt da | Nhóm 3 (theo Thông tư 14) | |
| 9 | Chất làm lạnh | 50 | Bình | Bình đựng Khí gas được gắn trực tiếp vào máy | Nhóm 3 (theo Thông tư 14) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi