Gói thầu: Gói thầu sô 02: Thiết bị năm 2021 của Hợp phần 2 thuộc dự án mã số CT0649.02 21-23

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565180-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu sô 02: Thiết bị năm 2021 của Hợp phần 2 thuộc dự án mã số CT0649.02 21-23
Số hiệu KHLCNT 20210556290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:15:00 đến ngày 2021-06-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,004,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lọc nước siêu sạch 1 Chiếc Phù hợp với chiều cao và hình dạng của các loại dụng cụ thuỷ tinh thông dụng trong phòng thí nghiệm. Máy cho phép hiển thị các thông số chất lượng của nước và các thông tin bảo trì trên màn hình Màn hình hiển thị có thể xoay được. Thiết bị có thể đặt trên mặt bàn hay treo trên tường Thông số kỹ thuật: Công suất: 5 lít/giờ Lưu lượng phân phối nước: > 0,5 lít/phút Chất lượng đầu ra của nước tinh khiết (loại 3) hay nước RO: – Giảm lượng ion hoà tan đến > 96% so với lượng ion hoà tan có trong nước thuỷ cục (cấp cho máy) – Loại bỏ > 99% các tạp chất hữu cơ (cho các chất hữu cơ có khối lượng phân tử > 200 Dalton) – Loại bỏ > 99% các tạp chất lơ lửng và vi sinh Chất lượng nước đầu ra của nước siêu tinh khiết (loại 1): • Độ cách điện tại 25 oC: 18,2 MΩ.cm • Hàm lượng TOC:
2 Tủ sấy thường 2 Chiếc * Đặc điểm tủ - Thể tích ≥ 256 lít - Tải buồng tối đa: ≥ 300 kg - Tải khay tối đa: ≥ 20 kg - Kích thước tủ: WxDxH ≥ 824 x 1183 x 684 mm * Nhiệt độ - Dải nhiệt độ cài đặt: ≤ +20 đến ≥ 300 oC - Đo nhiệt độ: 1 cảm biến nhiệt Pt100 loại A, 4 vòng lặp * Công nghệ điều khiển: - Ngôn ngữ cài đặt: tiếng Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Séc và Hungari - Bộ điều khiển: màn hình đơn. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng thích ứng với độ nét cao. - Hẹn giờ: bộ đếm ngược kỹ thuật số so thời gian cài đặt, có thể điều chỉnh từ 1 phút tới 99 ngày - Chức năng: chương trình hoạt động của tủ chưa được tính cho tới khi đạt nhiệt độ cài đặt - Hiệu chuẩn: tại ba giá trị nhiệt độ tự chọn - Các thông số có thể điều khiển: nhiệt độ, vị trí cánh gió, chương trình thời gian, múi giờ, thời gian mùa hè/mùa đông * Đối lưu - Đối lưu không khí bằng quạt, mức độ điều chỉnh 10% - Thông hơi: lỗ thông hơi được kết nối với bộ giới hạn cánh gió * Giao tiếp - Thông số được lưu trữ trong trường hợp mất điện * An toàn - Kiểm soát nhiệt độ: có thể lựa chọn bộ kiểm soát quá nhiệt điện tử hoặc bộ giới hạn nhiệt độ cơ học, bảo vệ mức 1 theo tiêu chuẩn DIN12880, ngắt quá trình gia nhiệt khi nhiệt độ tủ vượt quá nhiệt độ cài đặt khoảng 20 °C Tư động phân tích lỗi * Bên trong làm bằng thép không gỉ - Phía bên trong làm bằng thép không gỉ, dễ dàng vệ sinh, có rãnh gia cường giúp tích hợp và bảo vệ vùng gia nhiệt ở 4 phía - Khung thép không gỉ - Phía sau làm bằng thép mạ kẽm Cấu hình cung cấp: - Máy chính: 01 cái - Khay đựng mẫu: 02 cái - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà sản xuất: 01 bản (Xem chi tiết mô tả chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa tại Chương V YÊU CẦU KỸ THUẬT)
3 Nồi hấp 1 Chiếc Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100% Năm sản xuất: 2020 trở đi Chứng chỉ chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương Yêu cầu về cấu hình thiết bị: Cấu hình bao gồm: + Máy chính: 01 cái + Giỏ hấp bằng thép không gỉ: 02 cái + Ống xả nước: 01 cái + Bình xả nước: 01 cái + Ống xả hơi: 01 cái Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật Kích thước buồng hấp đường kính ≥  420mm; chiều cao ≥ 795 mm Thể tích hiệu dụng ≥ 110 lít Vật liệu chế tạo buồng hấp bằng thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: ≥ 105oC đến ≤ 135oC Khoảng hiển thị nhiệt độ từ ≥ 5oC đến ≤ 137 oC Áp suất tối đa cho phép: ≥ 0.26 MPa Khoảng nhiệt độ ủ ấm từ ≥ 45 đến ≤ 60 oC Thời gian tiệt trùng từ ≥ 1 đến ≤ 250 phút Hẹn giờ hoạt động: ≥ 1 phút ~ ≤ 7 ngày Đồng hồ áp suất từ ≥ 0 đến ≤ 0.4 MPa Hệ thống khóa hoạt động bằng điện hoặc tương đương Hai cảm biến liên động với khóa hoặc tương đương Hệ thống cảm biến kép cho bộ xả hơi hoặc tương đương Tự động xả hơi hoặc tương đương Chức năng xử lý với agar hoặc tương đương Chương trình hẹn giờ hoạt động hoặc tương đương Chức năng lưu chương trình người dùng hoặc tương đương Thiết kế tiết kiệm không gian Hiển thị trạng thái quá trình hoạt động hoặc tương đương Các chức năng tiệt trùng có thể lựa chọn như sau: + Tiệt trùng Agar (với ủ ấm) hoặc tương đương + Tiệt trùng chất lỏng hoặc tương đương + Tiệt trùng chất rắn/ dụng cụ y tế hoặc tương đương + Hòa tan Agar hoặc tương đương Thiết bị an toàn/ cảnh báo: + Hai cảm biến liên động với khóa hoặc tương đương + Bộ ngắt nguồn khi quá áp hoặc tương đương + Bộ ngắt nguồn khi quá nhiệt hoặc tương đương + Bộ kiểm tra hệ thống gia nhiệt hoặc tương đương + Cảm biến nhiệt độ của giỏ hấp hoặc tương đương + Chức năng kiểm tra đóng nắp an toàn hoặc tương đương + Chức năng kiểm tra bình xả hơi hoặc tương đương + Bộ cảm biến chống thiếu nước hoặc tương đương + Chức năng kiểm tra lỗi nguồn hoặc tương đương + Van an toàn áp suất hoặc tương đương Nguồn điện: 220V, 50Hz Công suất sử dụng điện ≤ 4.0 kW
4 Tủ ấm 3 Chiếc Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100% Năm sản xuất 2020 trở đi Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001:2008; ISO 13485:2003; ISO 14001:2004 Hoặc tương đương Cấu hình yêu cầu: + Máy chính: 01 cái + Khay để mẫu: 02 cái Thông số kỹ thuật Bên mặt trong buồng sấy được chế tạo bằng thép không gỉ phủ một lớp Isocide có khả năng diệt ≥ 99.9% vi khuẩn bền mặt trên ≥ 24 giờ. Cửa mở loại 2 cửa, cửa ngoài và cửa trong bằng kính trong suốt hoặc tương đương Dung tích: ≥ 170 lít. Kích thước trong (W x D x H): 580 x 500 x 580 mm, sai số 5% Kích thước bên ngoài (W x D x H): 740 x 800 x 910 mm, sai số 5% Số khay cung cấp kèm theo ≥ 02 Khối lượng tải trọng tối đa trên khay: ≥ 30kg Hệ thống đối lưu cưỡng bức sử dụng quạt gió VentiFlow và gia nhiệt Solaris đảm bảo gia nhiệt tới 100oC với độ đồng đều cao hoặc tương đương Nhiệt độ hoạt động: ≥ +7.5oC đến ≤ 100oC. Độ chính xác nhiệt độ: ≤ 0.4oC tại 37oC ≤ 0.7oC tại 50oC Độ đồng đều nhiệt độ: ≤ 0.5oC tại 37oC ≤ 0.5oC tại 50oC Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý PID SmartSense: + Kết nối với đầu dò nhiệt độ platinum có độ chính xác cao hoặc tương đương + Đảm bảo thời gian chạy nhanh, ngăn chặn nhiệt độ tăng quá cao và đảm bảo nhiệt độ ổn định một khi đạt được điểm cài đặt hoặc tương đương + Màn hình hiển thị nhiệt độ đôi giúp dễ theo dõi (“Actual” – thực tế và “Set Point” – điểm cài đặt) hoặc tương đương + Chức năng chẩn đoán màn hình LEDs hoặc tương đương + Đi kèm với tính năng hẹn giờ (≥0000-≤9999 phút) và cài đặt tối đa ≥ 10 chương trình vận hành theo cấu hình người sử dụng Cổng kết nối RS-485 hoặc tương đương Tủ thiết kế đạt các tiêu chuẩn an toàn nhiệt độ DIN 12880 Class 3.1 và an toàn điện UL 61010-1, USA; CAN/CSA-22.2, No. 61010-1; EN 61010-1, Europe; IEC 61010-1, Worldwide hoặc tương đương Nguồn điện: 220-240 VAC, 50/60 Hz, 1ø. Công xuất: ≤ 1100W Khối lượng: 118kg, sai số 5% (Xem chi tiết mô tả chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa tại Chương V YÊU CẦU KỸ THUẬT)
5 Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao 1 Hệ thống Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa tại Chương V YÊU CẦU KỸ THUẬT (File đính kèm)
6 Kính hiển vi hồng ngoại 1 Chiếc Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa tại Chương V YÊU CẦU KỸ THUẬT (File đính kèm)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->