Gói thầu: Mua sắm máy chiếu phục vụ dạy và học cho các đơn vị trường xây dựng đạt chuẩn quốc gia năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy chiếu phục vụ dạy và học cho các đơn vị trường xây dựng đạt chuẩn quốc gia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551524 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:04:00 đến ngày 2021-06-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 972,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4592E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9184E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất đối với 03 hợp đồng cụ thể: + Tương tự về chủng loại, tính chất, giá trị: Tính chất, giá trị của hợp đồng tương tự là các thiết bị, hàng hóa điện tử, máy móc cung cấp cho các đơn vị sử dụng với mục đích phục vụ công tác dạy và học trong đó phải có thiết bị máy chiếu, giá treo với tổng giá trị tương ứng tối thiểu ≥ 680.960.000 VND+ Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/thanh lý hợp đồng được chứng thực với các đơn vị sử dụng. Trường hợp nhà thầu cung cấp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh (Hoá đơn tài chính, sao kê của ngân hàng...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.361.920.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 12h nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư liên quan đến chất lượng, đề nghị phối hợp trong công tác chuyển giao, hướng dẫn sử dụng và công tác bảo hành, trách nhiệm của nhà sản xuất khi sản phẩm sử dụng không đạt hiệu quả hoặc có những diễn biến bất thường trong khi sử dụng sản phẩm nhà thầu phải có kỹ thuật viên như yêu cầu nhân sự tại các các đại lý trên địa bàn tỉnh để phối hợp xử lý ngay cùng chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã đảm nhận 4 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh cụ thể là xác nhận của Chủ đầu tư; Số chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; địa chỉ thường trú; Số điện thoại liên hệ ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa, đào tạo, chuyển giao công nghệ, kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên hoặc bằng nghề (kèm theo tài liệu để chứng minh cụ thể là xác nhận của Chủ đầu tư; Số chứng minh thư nhân dân; địa chỉ thường trú). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, kinh tế. Đã đảm nhận 4 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh cụ thể là xác nhận của Chủ đầu tư; Số chứng minh thư nhân dân; địa chỉ thường trú). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân phục vụ công tác thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã đảm nhận 4 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh cụ thể là xác nhận của Chủ đầu tư; Số chứng minh thư nhân dân; địa chỉ thường trú). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu | 6 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | Trường mầm non Chiềng Ve | |
| 2 | Màn chiếu điện treo tường 100 inch | 6 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường mầm non Chiềng Ve | |
| 3 | Giá treo máy chiếu | 6 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường mầm non Chiềng Ve | |
| 4 | Cáp HDMI 15m | 6 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường mầm non Chiềng Ve | |
| 5 | Cáp VGA 15m | 6 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường mầm non Chiềng Ve | |
| 6 | Dây điện 2x1,5mm | 120 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường mầm non Chiềng Ve | |
| 7 | Hộp ghen nối | 48 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường mầm non Chiềng Ve | |
| 8 | Máy chiếu | 8 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | Trường Tiểu học Chiềng Lương | |
| 9 | Màn chiếu điện treo tường 100 inch | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường Tiểu học Chiềng Lương | |
| 10 | Giá treo máy chiếu | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường Tiểu học Chiềng Lương | |
| 11 | Cáp HDMI 15m | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường Tiểu học Chiềng Lương | |
| 12 | Cáp VGA 15m | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường Tiểu học Chiềng Lương | |
| 13 | Dây điện 2x1,5mm | 160 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường Tiểu học Chiềng Lương | |
| 14 | Hộp ghen nối | 64 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường Tiểu học Chiềng Lương | |
| 15 | Máy chiếu | 10 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Bằng | |
| 16 | Màn chiếu điện treo tường 100 inch | 10 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Bằng | |
| 17 | Giá treo máy chiếu | 10 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Bằng | |
| 18 | Cáp HDMI 15m | 10 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Bằng | |
| 19 | Cáp VGA 15m | 10 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Bằng | |
| 20 | Dây điện 2x1,5mm | 200 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Bằng | |
| 21 | Hộp ghen nối | 80 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Bằng | |
| 22 | Máy chiếu | 10 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chăn | |
| 23 | Màn chiếu điện treo tường 100 inch | 10 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chăn | |
| 24 | Giá treo máy chiếu | 10 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chăn | |
| 25 | Cáp HDMI 15m | 10 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chăn | |
| 26 | Cáp VGA 15m | 10 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chăn | |
| 27 | Dây điện 2x1,5mm | 200 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chăn | |
| 28 | Hộp ghen nối | 80 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chăn | |
| 29 | Máy chiếu | 8 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Chanh | |
| 30 | Màn chiếu điện treo tường 100 inch | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Chanh | |
| 31 | Giá treo máy chiếu | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Chanh | |
| 32 | Cáp HDMI 15m | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Chanh | |
| 33 | Cáp VGA 15m | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Chanh | |
| 34 | Dây điện 2x1,5mm | 160 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Chanh | |
| 35 | Hộp ghen nối | 64 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Mường Chanh | |
| 36 | Máy chiếu | 8 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chung | |
| 37 | Màn chiếu điện treo tường 100 inch | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chung | |
| 38 | Giá treo máy chiếu | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chung | |
| 39 | Cáp HDMI 15m | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chung | |
| 40 | Cáp VGA 15m | 8 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chung | |
| 41 | Dây điện 2x1,5mm | 160 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chung | |
| 42 | Hộp ghen nối | 64 | M | Chương III và V (E-HSMT) | Trường TH & THCS Chiềng Chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4592E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9184E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất đối với 03 hợp đồng cụ thể: + Tương tự về chủng loại, tính chất, giá trị: Tính chất, giá trị của hợp đồng tương tự là các thiết bị, hàng hóa điện tử, máy móc cung cấp cho các đơn vị sử dụng với mục đích phục vụ công tác dạy và học trong đó phải có thiết bị máy chiếu, giá treo với tổng giá trị tương ứng tối thiểu ≥ 680.960.000 VND+ Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/thanh lý hợp đồng được chứng thực với các đơn vị sử dụng. Trường hợp nhà thầu cung cấp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh (Hoá đơn tài chính, sao kê của ngân hàng...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.361.920.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 12h nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư liên quan đến chất lượng, đề nghị phối hợp trong công tác chuyển giao, hướng dẫn sử dụng và công tác bảo hành, trách nhiệm của nhà sản xuất khi sản phẩm sử dụng không đạt hiệu quả hoặc có những diễn biến bất thường trong khi sử dụng sản phẩm nhà thầu phải có kỹ thuật viên như yêu cầu nhân sự tại các các đại lý trên địa bàn tỉnh để phối hợp xử lý ngay cùng chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | đã đảm nhận 4 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh cụ thể là xác nhận của Chủ đầu tư; Số chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; địa chỉ thường trú; Số điện thoại liên hệ ). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa, đào tạo, chuyển giao công nghệ, kỹ thuật trực tiếp triển khai | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên hoặc bằng nghề (kèm theo tài liệu để chứng minh cụ thể là xác nhận của Chủ đầu tư; Số chứng minh thư nhân dân; địa chỉ thường trú). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, kinh tế. Đã đảm nhận 4 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh cụ thể là xác nhận của Chủ đầu tư; Số chứng minh thư nhân dân; địa chỉ thường trú). | 1 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân phục vụ công tác thực hiện gói thầu | 5 | Đã đảm nhận 4 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh cụ thể là xác nhận của Chủ đầu tư; Số chứng minh thư nhân dân; địa chỉ thường trú). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi