Gói thầu: Mua sắm quân trang thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 10:57:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,823,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quân phục nghiệp vụ canh gác HSQ-BS nam mùa đông K12 CSB | 15 | Bộ | - Chất liệu: Vải gabađin len tỉ lệ 50-50 K08; - Màu sắc: Màu xanh tím than quân phục NV canh gác đông chiến sỹ CSB; - Kiểu mẫu theo quy định của Bộ Quốc phòng: Áo ngoài: Kiểu áo khoác ngoài có lót, cổ cài kín. Thân trước có hai túi ốp nổi, nắp túi cài cúc. Nẹp áo cài năm cúc. Vai áo có dây vai đeo cấp hiệu.Thân sau có sống sau xẻ dưới, hai bên sườn gắn dây nhôi để luồn dây lưng to. Tay áo dài có măng séc cài cúc, bên trái gắn lô gô Cảnh sát biển. Cúc áo bằng đồng, cúc nẹp áo đường kính 22 mm, cúc túi áo đường kính 18 mm; Áo trong: Kiểu áo ghi-lê ba lớp chần bông hình quả trám; nẹp áo cái bốn cúc nhựa đường kính 15 mm; thân sau vị trí ngang eo có đai chun; Quần: Kiểu quần âu dài, có hai túi chéo, cửa quần gắn phéc-mơ-tuya nhựa. Thân trước xếp một ly lật về phía sườn. Thân sau chiết một ly, có một túi hậu bên phải. Cạp quần có sáu dây nhôi để luồn dây lưng, hai bên cạp có thiết kế dây điều chỉnh vòng bụng. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2018 TCQS 191:2016/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP | ||
| 2 | Quân phục nghiệp vụ canh gác HSQ-BS nam mùa hè K12 CSB | 15 | Bộ | - Chất liệu: Quần vải gabađin len tỉ lệ 70-30 K11; Áo vải popeline pevi K13; - Màu sắc: Quần màu xanh tím than quân phục Cảnh sát biển, áo màu trắng; - Kiểu mẫu theo quy định của Bộ Quốc phòng: Kiểu áo sơ mi, cổ bẻ. Thân trước có hai túi ốp nổi, nắp túi cài cúc. Nẹp áo cài năm cúc. Thân sau có cầu vai xếp ly hai bên. Vai áo có dây vai đeo cấp hiệu. Tay áo dài có măng séc cài cúc, bên trái gắn lô gô Cảnh sát biển. Cúc áo bằng đồng, đường kính 15 mm; Quần: Kiểu quần âu dài, có hai túi chéo, cửa quần gắn phéc-mơ-tuya nhựa. Thân trước xếp một ly lật về phía sườn. Thân sau chiết một ly, có một túi hậu bên phải. Cạp quần có sáu dây nhôi để luồn dây lưng, hai bên cạp có thiết kế dây điều chỉnh vòng bụng. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2018 TCQS 190:2016/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP | ||
| 3 | Quần áo thường phục | 585 | Bộ | Chất liệu: Áo: Vải Pevi 50-50, quần: vải kaki thành phần 65% Polyester x 35% cotton Màu sắc: Áo: Xanh nõn, nâu sáng, vàng be; Quần: Nâu sẫm, ghi sáng, đen; Kiểu dáng: Áo sơ mi nam dài tay, có 01 túi trước, vạt bằng; Quần âu nam có ly, ống đứng rộng từ 21-23 cm, có hai túi chéo trước, 01 túi sau, cạp có đỉa. Đóng gói: Quần, áo đóng riêng theo tùng cỡ vào bao tải. 50 sản phẩm/bao. | ||
| 4 | Quần áo nghiệp vụ thông tin nam K12 | 60 | Bộ | Chất liệu: Vải Gabađin Peco K08; Màu sắc: Màu cỏ úa sẫm; Quy cách sản phẩm: Theo quy định của BQP. Áo: Kiểu ảo chít gấu dài tay, cổ đứng, đai áo bên sườn có bo chun, thân trước trên ngực áo có 2 túi ốp nổi, giữa túi có xúp, đấy túi, nắp túi nguýt tròn, nắp túi gắn nhám dính; phía dưới có 2 túi chéo bổ cơi. Nẹp áo cài 5 cúc và 1 cúc chân cổ. Thân sau có cầu vai xếp hai ly. Tay dài có măng séc cài cúc. Cúc áo bằng nhựa nhiệt rắn đường kính 15mm. Cổ áo, nắp túi và măng séc được ép mex. Vai áo có bật vai. ngực áo bên phải gắn biển tên, ngực áo bên trái gắn biểu tượng thông tin. Trên cánh tay trái gắn ốp túi nổi, trên cánh tay phải gắn phù hiệu tay áo. Quần: Kiều quần âu dài, có hai túi chéo ốp nổi miệng túi gắn ké dính, cửa quần gắn khóa nhựa fecmơtuya. Thân sau chiết một ly, hai bên có túi hậu may ốp, nắp túi vuông, gắn nhám dính. Dọc quần hai bên có túi ốp đùi, nắp túi vuông, gắn nhám dính. Cạp quần có móc cài, có 6 dây để luồn dây lưng. Trên đường dọc quần bên phải gắn dây nhôi cài trang bị. Gấu quần bên đường giàng gắn nhôi cài cúc, đường dọc quần đính cúc trùng với vị trí dây nhôi. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 387:2016/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP | ||
| 5 | Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam K12 | 30 | Cái | Chất liệu: Vải Gabađin Peco K08; vải lót là vải Ka-te K14. Màu sắc: Màu cỏ úa sẫm; Quy cách sản phẩm: Theo quy định của BQP. Kiểu áo ghi lê 3 lớp cổ vuông, thân trước gắn khóa fecmơtuya có đáp che nẹp, nẹp cài 4 cúc đường kính 20 mm; hai túi trên ốp nổi ở giữa túi có súp, đáy túi, nắp túi ngút tròn gắn nhám dính; phía dưới có hai túi bổ cơi chéo. Thân sao có đề cúp liền vải, vai áo có bật vai. Hai bên sườn áo gắn cá sườn. Lần lót bên trong được chần các đường song song với lớp bông PF phun keo ở giữa. Cá sườn, bật vai đính cúc đường kình 15 mm. Ngực áo bên phải gắn biển tên, ngực áo bên trái gắn biểu tượng thông tin. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 382:2016/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP | ||
| 6 | Áo khoác gác 5 lớp HSQ-BS nam CSB | 8 | cái | - Chất liệu: Vải gabađin len tỉ lệ 50-50; - Màu sắc: Màu xanh tím than quân phục đông cảnh sát biển; - Kiểu mẫu theo quy định của Bộ Quốc phòng. Áo ngoài: Kiểu áo khoác ngoài có lót dài qua gối. Cổ vừa bẻ vừa cài; mỗi bên đầu cổ áo thùa hai khuyết. Phía dưới thân trước có hai túi cơi chéo. Nẹp áo cài năm cúc đồng đường kính 22 mm. Thân sau có sống sau xẻ dưới. Vai áo có dây đeo cấp hiệu. tay áo dài, bên trái gắn lô gô Cảnh sát biển Việt Nam. Áo có dây lưng, khóa dây lưng hình chữ nhật có thang ngang. Phía trong lót áo phần nẹp và vòng cổ thân trước đính cúc cài với áo lót trong, cửa tay ngắn dây nhôi để cài cúc liên kết với áo lót trong. Áo lót trong: Kiểu áo dài tay, không cổ. Cửa tay có bo chun. Nẹp áo và vòng cổ thân trước thùa khuyết, cửa tay đính cúc liên kết với áo ngoài. cúc áo bằng nhựa đường kính 15 mm. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/QS 1819:2015 của Bộ Quốc phòng; trong đó màu sắc Cảnh sát biển ‘Màu tím than’ thay bằng ‘Màu xanh tím than’. | ||
| 7 | Tạp dề cấp dưỡng K12 + mũ cấp dưỡng | 700 | Cái | * Tạp dề: Chất liệu: Vải Kate; Màu sắc: lớp ngoài màu xanh lá cây, lớp lót màu olive; Quy cách sản phẩm: theo quy định của BQP. Có 1 túi ốp nổi, có dây buộc phía sau gáy và dây buộc ngang thân người, dây buộc được may liền với viền cạnh của tạp dề. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 174:2012/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. * Mũ: Chất liệu: Vải Kate K14 sản xuất từ xơ Polyeste(PET) pha với xơ bông (cotton) theo tỷ lệ 65/35 hoặc 67/33; Màu sắc: Màu trắng’ biểu tượng màu xanh đen. Quy cách sản phẩm: theo quy định của BQP. Đỉnh mũ hình tròn may một lần vải, cầu mũ may hai lần vải xung quanh có những xếp ly ống rộng 2cm cách nhau 1 cm, thành trán phía trước rộng 5 cm, phía sau rộng 4,5 cm, giữa cầu mũ phía trước có in biểu tượng và dòng chữ "NHÀ ĂN QUÂN ĐỘI" màu đỏ. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 174:2012/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 8 | Quần áo mưa TSV, CSV K16 | 257 | Bộ | Chất liệu: Vinilon tráng nhựa màu tím than; Quy cách sản phẩm: Theo quy định cuả BQP. Kiểu áo mở trước, có khóa nhựa fecmơtuya cài suốt, ngoài nẹp có đáp nẹp được đính cúc nhựa. Mũ rời được cài vào bằng cúc, viền luồn dây rút miệng mũ.Vai áo có bật vai đính cúc. Thân sau có đề cúp, gấu áo có chun hai bên sườn, tay áo bên trài may phù hiệu; quần kiểu cạp liền có chun, gấu quần được đính cúc nhựa và dây nhôi cài. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 432:2016/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 9 | Quần áo mưa nghiệp vụ thông tin | 30 | Bộ | Chất liệu: Vinilon tráng nhựa màu xanh sẫm; Quy cách sản phẩm: Áo có khóa nhựa cài suốt, ngoài nẹp có đáp nẹp được đính cúc nhựa, mũ rời được cài vào bằng cục, viền luồn day rút miệng mũ, vai áo có bật vai đính cúc, gấu áo có chun hai bên sườn, tay áo bên trài may phù hiệu; quần kiểu cạp liền có chun, gấu quần được đính cúc nhựa và dây nhôi cài. Đóng gói: 30 bộ/bao tải. | ||
| 10 | Quần áo mưa công tác tàu | 774 | Bộ | Chất liệu: Vinylon tráng nhựa màu tím than; Quy cách sản phẩm: Theo quy định cuả BQP; Áo: Kiểu áo khoác ngoài đai liền mở suốt,tay zăclang, tay áo có cá tay, súp cổ tay được may chun chắn gió hoặc nước chảy vào. Nẹp mở suất kép bằng khóa nhựa. bên ngoài có nẹp che khóa, đóng mở bằng cúc nhựa Ø20mm, mũ cài cúc rời có dây rút. vai áo có bật vai đính cục, thân sau có đề cúp, gấu áo có chun hai bên sườn; Quần: kiểu quần âu 4 thân cạp liền có chun. Gấu có cúc nhựa Ø15mm và dây nhôi cài. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 331:2015/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 11 | Quần áo mưa gác K13 | 15 | Bộ | Chất liệu: Vinylon tráng nhựa màu tím than. Kiểu mẫu theo quy định của Bộ Quốc phòng. Kiểu áo khoác ngoài đai liền mở suốt, tay áo có cá tay, súp cổ tay được may chùm chắn gió hoặc nước chảy vào. Nẹp mở suất kép bằng khóa nhựa. bên ngoài có nẹp che khóa, đóng mở bằng cúc nhựa Ø20mm, mũ cài cúc rời có dây rút. Vai áo có dây đeo cấp hiệu. Tay áo dài, bên trái gắn lô gô Cảnh sát biển Việt Nam kín không thấm nước. vai áo có bật vai đính cục, thân sau có đề cúp. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 185:2013/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP; trong đó thay ‘Vinylon tráng nhựa màu Olive’ thành ‘Vinylon tráng nhựa màu tím than’. | ||
| 12 | Quần nuôi quân nam + áo choàng cấp dưỡng nam K10 | 614 | bộ | * Quần nuôi quân: Chất liệu: Vải chéo PeCo; Màu sắc: Màu tím than; Quy cách sản phẩm: theo quy định của BQP. Quần kiểu âu dài có 2 túi chéo và một túi hậu, của quần cài cục, thân trước có 1 ly lật về phía dọc quần, thân sau có 1 chiết ly, cạp quần có dây nhôi để luồn dây lưng. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 218:2014/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. *Áo choàng: Chất liệu:Vải Popeline Pevi K10; Màu sắc: Màu xanh dương; Quy cách sản phẩm: theo quy định của BQP. Kiểu áo mặc ngoài cổ bẻ, ngắn tay, nẹp cài 4 cúc nhựa ĐK 20 mm, thân trước phần trên ngực bên trái có 1 túi ốp nổi, đay túi vát góc, phía dưới có 2 túi ốp cạnh túi may liền đường chắp sườn, thân sau xẻ dưới, ngang eo thân sau có đai trang trí hai đầu đính cúc 20mm. Vai áo có bật vai đính cúc trang trí đường kính 15 mm. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/QS 1759:2014 của BQP. | ||
| 13 | Quần nuôi quân nữ + áo choàng cấp dưỡng nữ K10 | 86 | bộ | * Quần nuôi quân: Chất liệu: Vải chéo PeCo; Màu sắc: Màu tím than; Quy cách sản phẩm: theo quy định của BQP. Quần kiểu âu dài có 2 túi dọc và một túi hậu, thân trước có 1 ly lật về phía dọc quần, thân sau có 1 chiết ly, của quần gắn khóa kéo fecmơtuya. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 218:2014/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. * Áo choàng: Chất liệu:Vải Popeline Pevi; Màu sắc: Màu xanh dương; Quy cách sản phẩm: theo quy định của BQP. Kiểu áo mặc ngoài cổ bẻ, ngắn tay, nẹp cài 4 cúc nhựa ĐK 20 mm, thân trước có chiết vai, chiết sườn, phía dưới có 2 túi ốp cạnh túi may liền đường chắp sườn, thân sau xẻ dưới, ngang eo thân sau có đai trang trí hai đầu đính cúc 20 mm. Vai áo có bật vai trang trí đính cúc đường kính 15mm. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/QS 1760:2014 của BQP. | ||
| 14 | Mũ nhựa nghiệp vụ thông tin K12 | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa PA6 (PolyAmid), Màu sắc: màu xanh olive; Quy cách sản phẩm: Kiểu mũ bảo hộ lao động che nửa đầu, có đệm vòng đầu, trong lòng mũ gắn bộ tăng giảm vòng đầu. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 388:2016/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 15 | Mũ bê rê CSB | 1.543 | cái | Chất liệu: Vải nỉ, tỉ lệ 95% xơ len, 5% xơ polieste; Màu sắc: Màu xanh; Quy cách sản phẩm: Theo quy định của BQP. Có hình dáng tròn đỉnh và thành mũ liền nhau. Hai bên thành mũ có tán 2 lỗ ô dê phía trước có thùa 2 lỗ để đeo quân hiệu, chân mũ được may viền vải giả da màu đen, phía sau gáy lót mũ có luồn dây băng dệt (100% cotton) cùng màu với nguyên liệu chính. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 305:2015/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 16 | Ga trải giường tàu | 677 | cái | Chất liệu: Vải Ka ki màu be; Quy cách sản phẩm: Hình chữ nhật, xung quanh viền bọc bằng chun, 1 góc bên được chiết ly dài 30cm, góc phía trên bên trái khi nằm có in lô gô Cảnh sát biển, Kích thước: 1,4 x 2,4 m. Đóng gói: 30 cái/bao tải. | ||
| 17 | Giày vải thấp cổ công tác tàu | 2.441 | đôi | Chất liệu: Đế giày bằng cao su, Mũ giày may bằng vải bạt 4 peco nên xanh in loang màu xanh xanh dương xen màu nâu và màu tím than, vải lót và vải si-tẩy bàng vải chéo mộc 3633; Quy cách sản phẩm: kiểu giày ba-ta thấp cổ được sản xuất bằng phương pháp ép đúc. Mũ giày may bằng vải bạt 4 peco nên xanh in loang màu xanh xanh dương xen màu nâu và màu tím than, vải lót và vải si-tẩy bàng vải chéo mộc 3633. Hai lếp lưới gà may chín nối với má hậu. Viền cổ chuyên dùng cùng màu Đế giày bằng cao su đúc định hình, màu đen, mặt đế có hoa văn chống trơn, trượt, bụng đế đúc cỡ số, năm sản xuất và tên cơ cở sản xuất. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1670:2013 của Bộ BQP. | ||
| 18 | Giày vải nghiệp vụ thông tin K12 | 120 | đôi | Chất liệu: Đế giày bằng cao su; Mũ giày may bằng vải bạt Pêcô màu olevi Quy cách sản phẩm: kiểu giày ba-ta thấp cổ, buộc dây, được sản xuất bằng công nghệ ép đúc. Mũ giày may bằng vải bạt Pêcô, vải lót và vải si-tẩy bàng vải chéo mộc 3633. Nẹp có 3 odê/má để xỏ dây buộc. Viền cổ lưỡi gà bằng vải kate cùng màu vải mũ giày. Đế giày bằng cao su đúc định hình, màu đen, mặt đế có hoa văn chống trơn, trượt, bụng đế đúc cỡ số, năm sản xuất và tên cơ cở sản xuất. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 390:2016/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 19 | Giày nhựa công tác tàu, nghiệp vụ thông tin | 2.501 | đôi | Chất liệu: Bột nhựa PVC nguyên chất, không sử dụng nhựa tái sinh. Màu sắs: màu nâu, ánh đỏ, sẫm. Quy cách sản phẩm: giày được đúc liền quai với đế, màu mâu đỏ, bởi cùng một loại nguyên liệu, có dây buộc. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 109:2011/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 20 | Gối hơi cá nhân tàu | 677 | cái | Chất liệu: Vỏ gối: Vải Ka ki màu be; Ruột gối: Vải vinilon tráng nhựa có khả năng giữ hơi khi hút căng; Quy cách sản phẩm: Hình chữ nhật, gồm hai lớp: ruột gối và vỏ gối, góc phía trên bên phải khi nằm vỏ gối có in lô gô Cảnh sát biển, Kích thước: 0,35 x 0,51 m (phủ bì). Đóng gói: 20 cái/bao. | ||
| 21 | Dây lưng dệt nghiệp vụ thông tin màu cỏ úa | 30 | cái | Chất liệu: Dây lưng dệt được sản xuất từ sợi Polypropylen 100% dệt thành băng dài có vòng nhôi giữ dây thừa, Kích thước dây dài 1200 mm, rộng 33mm. Khóa kiểu con lăn, khóa, bọc đuôi được chế tạo từ thép không gỉ SUS 304, điện hóa, bề mặt bỗng nhẵn tự nhiên, ngôi sao dập nổi trên mặt khóa cân đối, rõ nét, đường tròn bao ngoài ngôi sao sắc nét, dập nổi đồng đầu, các mếp cạnh phải gia công nhẵn, không có ba via. khóa hợp kim màu trắng, kích thước mặt khóa 47,5x35,5mm độ dày 0,75mm. Màu sắc: Theo màu lực lượng thông tin màu cỏ úa; Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2019 TCQS 170:2012/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 22 | Dây lưng to có choàng vai + bao súng màu da bò | 10 | cái | - Chất liệu dây lưng da tổng hợp, - Kiểu mẫu theo quy định của Bộ Quốc phòng: Dây lưng to choàng vai: cốt dây chính bản rộng 5 cm, xung quanh mép ngoài có đường may diễu. Trên bề mặt cốt dây có may trần các hình thoi trang trí. Dây lưng có bốn vòng nhôi (hai vòng để nối dây choàng vai, một vòng điều chỉnh tăng giảm chiều dài và một vòng giữ đầu dây thừa); dây choàng vai bản rộng 2 cm, có bộ phận điều chỉnh chiều dài dây choàng. Dây choàng vai nối với cốt dây chính bằng các vòng thép không gỉ. Khóa dây bằng đồng mạ màu vàng, bề mặt dập nổi hình ngôi sao năm cánh nội tiếp trong vòng tròn. Hai đầu có hai vòng để nối hai đầu cốt dây chính. Đi kèm dây lưng to có choàng vai là một bao súng ngắn K59 và một bao đạn mang ở bên phải cốt dây chính; Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/QS 1769:2014 của BQP. | ||
| 23 | Tăng vi ni lon in loang | 110 | cái | Kiểu dáng: Tăng loại hình chữ nhật, may viền xung quanh, có 12 dây buộc ở 4 góc và 4 cạnh tăng, 4 góc tăng có đáp hình tam giác vuông cân, các cạnh tăng có đáp tăng cường, chân dây bộc cạnh có đáp tăng cường hình vuông. Dọc trục giũa có 7 nhôi luồn dây may trên miếng đáp tăng cường Màu sắc: Màu xanh sẫm in loang; Chất liệu: Vải vinilon in loang tráng nhựa. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/QS 1771:2014 của BQP. | ||
| 24 | Võng đơn | 110 | cái | Kiểu dáng: Hình chữ nhật, hai đầu có chỗ luồn dây võng, phía trong có miếng vải dựng để tăng sức chịu lực, bốn góc khoét hình khuyên, có đáp góc chắc chẵn. Màu sắc: Màu xanh lá cây; Chất liệu: Vải Kapron. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 222:2014/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 25 | Dây võng | 1.760 | mét | Kiểu dáng: Dây võng được thiết kế từ hai bộ phận là lõi dây và vỏ bọc lõi; lõi dây vòng cấu tàu từ nhiều bộ sợi tư polyester liên tục vỏ bọc dây võng được dệt ống từ sợi polyester. Dây võng không được nối trên đoạn chiều dài 16 m; Màu sắc: Màu cỏ úa; Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 506:2018/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 26 | Túi xách đựng tư trang | 300 | cái | Kích thước: 29x57x25cm; Kiểu dáng: Kiểu túi du lịch. Có 2 ngăn lớn, 2-4 ngăn nhỏ; Màu sắc: đen, xanh nước biển, cam, đỏ; Chất liệu: Toàn bộ thân túi và hông bên trong dùng vải dù, mặt trái vải có lớp PVC chống thấm nước. có độn lót thêm lớp mút giúp túi được êm và có khung đứng cứng cáp. Đóng gói: 30 cái/thùng carton. | ||
| 27 | Quần lót dân sự | 585 | cái | Kiểu dáng: Quần lót nam ống dài 30-35cm, cạp quần may lưng thun; Chất liệu: vải kate 34; Màu sắc: Kẻ caro đen-trắng, nâu-trắng, kẻ sọc xanh tím than - trắng. Đóng gói: 200 cái/bao tải. | ||
| 28 | Áo lót dân sự | 585 | cái | Kiểu dáng: Phông cộc tay, cổ tim; Chất liệu: Cotton; Màu sắc: nâu sẫm, xanh lơ, vàng. Đóng gói: 200 cái/bao tải. | ||
| 29 | Khăn mặt dân sự | 585 | cái | Kích thước: 30 x 50 cm; Chất liệu: sợi cotton; Màu sắc: Cam, tím, vàng; Đóng gói: 400 cái/bao tải. | ||
| 30 | Dép nhựa dân sự | 585 | đôi | Kiểu dáng: Dép lê nhựa tổ ong; Chất liệu: Nhựa dẻo PVC; Màu sắc: Xanh thẫm, trắng. Đóng gói: 50 đôi/bao tải. | ||
| 31 | Mũ vải dân sự | 585 | cái | Kiểu mũ lưỡi trai cổ điển với phần lưỡi trai cong, có điểu chỉnh kích thước vành mũ phía sau; Kích thước: Mũ: Đường kính 19 cm, Cao 13cm, Lưỡi trai: Rộng 19 cm, Dài 7,5 cm; Sản phẩm có thể chênh lệch +/- 2 cm; Chất liệu: Kaki; Màu sắc: Đen, đỏ, xanh dương. Đóng gói: 300 cái/bao tải. | ||
| 32 | Xi đánh giày | 60 | hộp | Loại xi màu đen dạng sáp khô làm từ hỗn hợp vật liệu tự nghiên và tổng hợp bao gồm dầu thông, thuốc nhuộm và chất gôm. Xi đánh giầy được đóng thành từng hộp tròn có nắp màu đen, thể tích hộp xi đánh giày là 50ml. | ||
| 33 | Vỏ chăn nhà khách | 150 | cái | Chất liệu: Vải satin: 80% cotton, 20% polyetylen; Màu sắc: Màu xanh dương; Quy cách sản phẩm: Chần 2 lớp một mặt chăn. Đóng gói: 50 cái/bao tải. | ||
| 34 | Màn tuyn cá nhân nhà khách | 150 | cái | Chất liệu: làm bằng sợi Polyester (PET) 100% dạng Filamăng; Màu sắc: Màu xanh dương; Quy cách sản phẩm: hình hộp chữ nhật kích thước 1,75x1,95x1,2m. Đóng gói: 50 cái/bao tải. | ||
| 35 | Gối nhà khách | 150 | cái | Chất liệu: Vải satin: 80% cotton, 20% polyetylen; Ruột gối sợi bông hóa hóa học Màu sắc: Màu xanh dương; Quy cách sản phẩm: Vỏ gối 1 lớp, xung quoanh có lé viền, mặt trên vỏ gối có in lôgô CSB cách mép gối 15cm. Kích thước: 550x350cm. Đóng gói: 30 cái/bao tải. | ||
| 36 | Đệm nằm K16 cỡ 3 | 150 | cái | Ruột đệm làm bằng tấm màng xơ polyester được ép liên kết thành khối. Mỗi đệm có 3 tấm ruột đệm màu trắng có kích thước bằng nhau. Ruột đệm được lồng trong vỏ đệm; Vỏ đệm may bằng vải chéo được sản xuất polyester pha với sợi bông đã qua nhuộm màu thành màu xanh lá cây. Vỏ đệm hình hộp chữ nhật chia làm 3 ngăn đều nhau, mỗi ngăn có miệng gắn khóa nhựa ở các ngăn; Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 220:2016/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. | ||
| 37 | Ga bọc đệm nằm nhà khách | 150 | cái | Chất liệu: Vải satin: 80% cotton, 20% polyetylen, có kiểu dáng hình chữ nhật, bốn góc may chiết vuông góc với mặt đệm nằm tạo thành hình hộp chữ nhật, được may bọc chun viền xung quanh chân ga; Kích thước chiều dài 193cm, rộng 116 cm, chiều cao ga bọc đệm 15 cm. Đóng gói: 50 cái/bao tải. | ||
| 38 | Ruột chăn xơ pốp 2 kg + túi đựng | 150 | cái | Ruột chăn hình chữ nhật được chần trên thiết bị chuyên dùng, bên ngoài là túi vải tráng nhựa PP; Màu sắc: Ruột chăn màu trắng, túi đựng màu xanh xám; Chất liệu: Ruột bông xơ pốp được làm từ xơ Polyester (PET) 100%, túi đựng bằng vải tráng nhựa PP. Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 218:2014/TCHC/QN của Tổng Cục Hậu cần/BQP. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi