Gói thầu: Gói thầu số 02 Thiết bị - Trường tiểu học Phước Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thiết bị - Trường tiểu học Phước Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565510 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 12:13:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,210,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ salon | 1 | bộ | Salon gỗ xoan đào, loại 01 ghế dài, 02 ghế ngắn | ||
| 2 | Bàn bureaux 2 thùng | 1 | cái | Ván gỗ ghép dày 18mm, khoá liên kết, gồm 1 hộc treo, 6 hộc kéo Kt: 1.6mx0.8mx0.75m | ||
| 3 | Ghế nệm xoay | 1 | cái | Tương đương (702H vải si đen) | ||
| 4 | Tũ kệ kính | 1 | cái | Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU. Loại: ngăn trên cửa kính 5mm, ngăn dưới cửa gỗ Kt: 1.2mx0.4mx0.8m | ||
| 5 | Bảng Formica trắng | 1 | cái | Khung nhôm định hình, mặt bảng formica Kt: 1,2m x 0.8m | ||
| 6 | Bảng Formica trắng | 1 | cái | Khung nhôm định hình, mặt bảng formica Kt: 2.4x1.2m | ||
| 7 | Máy vi tính + UPS | 1 | bộ | Tương đương "Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead CPU: Intel® CoreTM i3-4150 Processor (3M Cache-2C/4T, 3.5 GHz) Mainboard: Gigabyte H81M-D3H : Chipset Intel H81 Express LGA1150 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR3-1600/1333/1066Mhz, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1x PCIe (16x), 1x PCIe(1x), 2x PCI, 1 x LPT, 1 x HDMI port, 8xUSB 2.0/1.1 ports (4 ports at mid-board, 4 ports at back panel), 4 x SATA 3Gb/s. Ram: 2Gb DDR3 bus 1600MHz HDD: 500Gb SATA3 (7200) ODD: DVD RW Monitor: LCD 19.5” LED FPT Case: FPT mATX front usb & audio with PSU 550W Keyboard: FPT Standard Mouse: FPT Optical UPS Sorotec offline BL 1000" | ||
| 8 | Máy in laser | 1 | cái | Tương đương Canon 2900 | ||
| 9 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Tương đương Panasonic KX - TS500 | ||
| 10 | Bình thuỷ + ấm tách | 1 | bộ | Tương đương Việt Nam | ||
| 11 | Bàn bureaux 2 thùng | 1 | cái | Ván gỗ ghép dày 18mm, khoá liên kết, gồm 1 hộc treo, 6 hộc kéo KT: (1.8x0.8x0.75)m | ||
| 12 | Ghế nệm xoay | 1 | cái | Tương đương (model 702H) | ||
| 13 | Bàn họp | 1 | cái | Ván Đức, chỉ Đức KT: (2.4x1.2x0.75)m | ||
| 14 | Ghế gỗ tựa cao | 6 | cái | Mặt ván gỗ ghép, chân gỗ sơn phủ PU Kt: (0.4x0.38x1)m | ||
| 15 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU. Loại: ngăn trên cửa kính 5mm, ngăn dưới cửa gỗ KT (1.2x0.4x1.8)m | ||
| 16 | Bảng Formica trắng | 1 | cái | Khung nhôm định hình, mặt bảng Formica Kt (2.4x1.2)m | ||
| 17 | Máy vi tính + UPS | 1 | bộ | Tương đương "Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead CPU: Intel® CoreTM i3-4150 Processor (3M Cache-2C/4T, 3.5 GHz) Mainboard: Gigabyte H81M-D3H : Chipset Intel H81 Express LGA1150 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR3-1600/1333/1066Mhz, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1x PCIe (16x), 1x PCIe(1x), 2x PCI, 1 x LPT, 1 x HDMI port, 8xUSB 2.0/1.1 ports (4 ports at mid-board, 4 ports at back panel), 4 x SATA 3Gb/s. Ram: 2Gb DDR3 bus 1600MHz HDD: 500Gb SATA3 (7200) ODD: DVD RW Monitor: LCD 19.5” LED FPT Case: FPT mATX front usb & audio with PSU 550W Keyboard: FPT Standard Mouse: FPT Optical UPS Sorotec offline BL 1000" | ||
| 18 | Bình thuỷ + ấm tách | 1 | bộ | ương đương Việt Nam | ||
| 19 | Máy in laser | 1 | cái | tương đương Canon 2900 | ||
| 20 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (lớp 1) | 1 | bộ | Gồm 12 tờ, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 21 | Bộ tranh thiếu nhi | 4 | bộ | Gồm 20 tờ, kích thước (270x420)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 22 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: Vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài (lớp 2) | 1 | bộ | Gồm 7 tờ, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 23 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: Vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài (lớp 3) | 1 | bộ | Gồm 7 tờ, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 24 | Bộ tranh của Hoạ sĩ Việt Nam | 5 | bộ | Gồm 20 tờ, kích thước (270x420)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 25 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: Vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài, nặn (lớp 4) | 1 | bộ | Gồm 7 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 26 | Bộ tranh Dân gian Việt Nam | 5 | bộ | Gồm 20 tờ, kích thước (270x420)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 27 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: Vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài, nặn (lớp 5) | 1 | bộ | Gồm 4 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 28 | Cặp vẽ | 1 | bộ | Gồm 02 tấm, kích thước (450x600)mm, vật liệu cứng, bọc vải nhựa không thấm nước, gáy cặp bằng vải có chiều rộng 15mm và 2 kẹp giấy. | ||
| 29 | Hộp đựng màu | 1 | bộ | Chắc chắn có chia ngăn (đựng 12 lọ màu, bộ bút vẽ, dao, keo và bảng pha màu) có quai xách, móc cài. | ||
| 30 | Bút vẽ bột màu | 1 | bộ | Loại bút bẹt, 12 cái (từ số 1 đến số 12) | ||
| 31 | Màu bột | 1 | bộ | 12 màu (đen, trắng, xanh cô ban, xanh lam, xanh lá mạ, xanh lá cây, nâu, đỏ cờ, tím, vàng thư, vàng chanh, vàng đất). Mỗi loại màu đựng trong hộp nhựa PP hình trụ, có nắp, đường kính lọ màu khoảng 60mm, cao khoảng 50mm. | ||
| 32 | Ghế GV | 1 | cái | - Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền niệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 Kt(0.63x0.63x0.99)m | ||
| 33 | Ghế sắt xếp | 24 | cái | Chân ghế sắt ống F20 sơn tĩnh điện, mặt ghế nệm simili, lưng ghế 7 song sắt F10 sơn tĩnh điện Kt (0.36x0.39x1.04)m | ||
| 34 | Gíá vẽ | 24 | cái | Bảng vẽ MDF 0,4x0,6 dày 0,5mm. Khung inox vuông 20x20 Kt (0.69x1.6)m | ||
| 35 | Dao nghiền màu | 1 | bộ | Cán gỗ, lưỡi nghiền bằng thép đàn hồi không gỉ, kích thước khoảng (80x20)mm. | ||
| 36 | Keo pha màu bột | 1 | bộ | Đựng trong chai nhựa 100ml, có nắp đậy kín. | ||
| 37 | Bảng pha màu bột | 1 | bộ | Nhựa AS màu trắng sứ, kích thước tối thiểu (340x200x2,5)mm. | ||
| 38 | Bàn bureaux 1 thùng | 1 | cái | Ván Đức, chỉ Đức Kt (1.2x0.6x0.78)m | ||
| 39 | Ghế nệm xoay | 4 | cái | Tương đương (model 550H) | ||
| 40 | Ghế sắt xếp | 10 | cái | Chân ghế sắt ống F20 sơn tĩnh điện, mặt ghế nệm simili, lưng ghế 7 song sắt F10 sơn tĩnh điện Kt (0.36x0.39x1.04)m | ||
| 41 | Máy vi tính + UPS | 1 | bộ | Tương đương "Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead CPU: Intel® CoreTM i3-4150 Processor (3M Cache-2C/4T, 3.5 GHz) Mainboard: Gigabyte H81M-D3H : Chipset Intel H81 Express LGA1150 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR3-1600/1333/1066Mhz, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1x PCIe (16x), 1x PCIe(1x), 2x PCI, 1 x LPT, 1 x HDMI port, 8xUSB 2.0/1.1 ports (4 ports at mid-board, 4 ports at back panel), 4 x SATA 3Gb/s. Ram: 2Gb DDR3 bus 1600MHz HDD: 500Gb SATA3 (7200) ODD: DVD RW Monitor: LCD 19.5” LED FPT Case: FPT mATX front usb & audio with PSU 550W Keyboard: FPT Standard Mouse: FPT Optical UPS Sorotec offline BL 1000" | ||
| 42 | Máy in laser | 1 | cái | tương đương Canon 2900 | ||
| 43 | Máy photocopy | 1 | cái | Tương đương (Ricoh Aficio 1600LE) | ||
| 44 | Bàn vi tính | 1 | cái | Ván Đức, chỉ Đức Kt (1.2x0.6x0.78)m | ||
| 45 | Máy nước nóng lạnh | 1 | cái | tương đương (Alaska) | ||
| 46 | Tủ hồ sơ cao 1,9m | 4 | cái | Tol dày 0,3mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa 8 ngăn Kt (0.9x0.4x1.9)m | ||
| 47 | Bàn họp | 1 | cái | Ván Đức, chỉ Đức Kt (2.4x1.2x0.75)m | ||
| 48 | Bảng Formica trắng | 2 | cái | Khung nhôm 2x1,2 (cm), mặt bảng Formica Kt (2.4x1.2)m | ||
| 49 | Âm thanh học đường | 1 | bộ | "01 Ampli (tương đương Ariang 300Watt) 01 Đầu DVD (Tương đương Ariang) 04 loa phóng thanh 01 micro có dây + chân 01 micro không dây Dây tín hiệu" | ||
| 50 | Bảng tên các phòng học, phòng làm việc | 19 | cái | Kích thước: ( DxR): 0,3 x 0,1(m). Vật liệu: Mica trong sơn nền xanh dán Decal chữ trắng | ||
| 51 | Cân sức khỏe Cân sức khỏe | 1 | cái | - Loại: 120 kg, có đo chiều cao | ||
| 52 | Giường cá nhân | 1 | cái | - Kích thước (D x R x C): 2,05 x 0,9 x 0,6 (m) - Vật liệu: vạt inox, niệm liên thành hoặc tương đương, dày 0,1m khung inox. | ||
| 53 | Khay inox | 2 | cái | - Kích thước (D x R): 32 x 22 (cm) - Vật liệu: Inox | ||
| 54 | Đèn chiếu | 1 | cái | - Loại: Clar 6263 | ||
| 55 | Hộp Inox lớn | 2 | cái | - Kích thước (D x R): 33 x 18 (cm) | ||
| 56 | Hóa chất rửa dụng cụ | 5 | cái | - Loại: dạng viên | ||
| 57 | Kệ đựng ly | 1 | cái | - Vật liệu: khung Inox Æ21 mm + Inox Æ2 mm hàn dạng lưới Kt (0.6x0.4x1)m | ||
| 58 | Lò hấp dụng cụ | 1 | cái | - Loại: tương đương (TO - 12) | ||
| 59 | Ben y tế cong | 1 | cái | - Loại: dài 18 cm | ||
| 60 | Ben y tế thẳng | 1 | cái | - Loại: dài 18 cm | ||
| 61 | Kéo y tế | 2 | cái | - Loại: dài 20 cm | ||
| 62 | Ghế nha "Tương đương" (SMIC CS-32A) | 1 | cái | - Mặt ghế so với nền nhà 0,5-0,6. Điều chỉnh lưng ghế 1,1-1,8. Điều chỉnh phần đỡ đầu >0,08, góc quay >0,25, khung inox vuông 20x20 - Cụm đèn, khay, khung ghế bằng thép không rỉ, TL:28kg | ||
| 63 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 2 | cái | - Loại: dài 13 cm | ||
| 64 | Tai nghe nhịp tim | 1 | cái | - Tương đương Yamasu | ||
| 65 | Máy đo huyết áp | 1 | cái | - Tương đương Yamasu | ||
| 66 | Xe đẩy inox 02 tầng | 1 | cái | - Vật liệu: Inox Kt (0.75x0.5x0.8)m | ||
| 67 | Ghế inox | 1 | cái | - Kích thước (Æ x C): 0,3 x 0,45 (m) - Vật liệu: chân ghế Inox Æ20 mm, mặt ghế Inox | ||
| 68 | Tủ thuốc | 1 | cái | - Vật liệu: khung nhôm, vách bên nhôm, vách hậu ván MDF, cửa kính lùa kt (1.4x0.4x1.6)m | ||
| 69 | Ghế băng | 1 | cái | - Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp 25 x 50 (mm) sơn tĩnh điện - Loại: 04 chỗ kt (2x0.4x0.8)m | ||
| 70 | Ống chích | 10 | cái | - Vật liệu: nhựa, sử dụng một lần | ||
| 71 | Kệ thư viện | 2 | cái | khung sắt V3cm, mặt kệ sắt tấm 1mm kt (1.2x0.4x2)m | ||
| 72 | Tủ kệ thiết bị | 2 | cái | Ván Ván Đức dày 18mm, kết cấu gồm phía dưới 1 hộc, 4 cánh mở, phía trên 3 tầng, cửa kính dày 5mm đẩy ngang kt (1.2x0.4x1.8)m | ||
| 73 | Bàn đọc sách AT | 3 | cái | Ván Ván Đức dày 18mm, 2 hộc để tài liệu kt (1.6x0.8x0.75)m | ||
| 74 | Ghế ngồi | 18 | cái | Mặt ghế + tựa lưng gỗ ghép sơn phủ PU, chân sắt hộp tĩnh điện kt (0.6x0.3x0.45)m | ||
| 75 | Máy vi tính + UPS | 1 | bộ | Tương đương "Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead CPU: Intel® CoreTM i3-4150 Processor (3M Cache-2C/4T, 3.5 GHz) Mainboard: Gigabyte H81M-D3H : Chipset Intel H81 Express LGA1150 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR3-1600/1333/1066Mhz, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1x PCIe (16x), 1x PCIe(1x), 2x PCI, 1 x LPT, 1 x HDMI port, 8xUSB 2.0/1.1 ports (4 ports at mid-board, 4 ports at back panel), 4 x SATA 3Gb/s. Ram: 2Gb DDR3 bus 1600MHz HDD: 500Gb SATA3 (7200) ODD: DVD RW Monitor: LCD 19.5” LED FPT Case: FPT mATX front usb & audio with PSU 550W Keyboard: FPT Standard Mouse: FPT Optical UPS Sorotec offline BL 1000" | ||
| 76 | Bàn vi tính cá nhân | 1 | cái | Vật liệu: Gỗ ghép kt (1.2x0.6x0.78)m | ||
| 77 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục sách | 1 | cái | Formica kt (1.2x2.4)m | ||
| 78 | Quầy thủ thư | 1 | cái | Ván Đức, có hộc để tài liệu kt (2.8x0.6x1.2)m | ||
| 79 | Ghế cao | 4 | cái | Mặt ghế nhựa chân ghế Inox F25mm kt: 0.75 | ||
| 80 | Tủ phích thư viện 16 hộc | 1 | cái | Kích thước tủ: 0,7x0,46x1.3(m), chân cao 0,8m, ván Đức dày 18mm hoặc tương đương, chân sắt hộp 25x25(mm) 16 hộc | ||
| 81 | Kệ thư viện | 4 | cái | khung sắt V3cm, mặt kệ sắt tấm 1mm kt (1.2x0.4x2)m | ||
| 82 | Tủ kệ thiết bị | 2 | cái | Ván Đức dày 18mm, kết cấu gồm phía dưới 1 hộc, 4 cánh mở, phía trên 3 tầng, cửa kính dày 5mm đẩy ngang kt (1.2x0.4x1.8)m | ||
| 83 | Kệ treo kính lùa | 2 | cái | Ván Đức dày 18mm, gồm 3 ngăn, cửa kính dày 5mm đẩy ngang kt (1.5x0.3x1)m | ||
| 84 | Bàn đọc sách AT | 6 | cái | Ván Ván Đức dày 18mm, 2 hộc để tài liệu kt (1.6x0.8x0.75)m | ||
| 85 | Ghế ngồi | 40 | cái | Mặt ghế + tựa lưng gỗ ghép sơn phủ PU, chân sắt hộp tĩnh điện kt (0.36x0.3x0.45)m | ||
| 86 | Bảng nội quy | 1 | cái | Formika kt (1.2x2.4)m, có chân di động | ||
| 87 | Kệ thư viện | 10 | cái | Khung sắt V3cm, mặt kệ sắt tấm 1mm kt (1.2x0.4x2)m | ||
| 88 | Màn vải | 8 | m2 | Vải thun xốp, thanh kéo nhôm | ||
| 89 | Bảng giới thiệu sách | 1 | cái | formika kt (1.2x2.4)m | ||
| 90 | Bàn họp | 2 | cái | Ván Đức, chỉ Đức kt (2.4x1.2x0.75)m | ||
| 91 | Ghế gỗ tựa cao | 12 | cái | Mặt ván gỗ ghép, chân gỗ sơn phủ PU kt(0.4x0.38x1)m | ||
| 92 | Kệ hồ sơ | 3 | cái | Khung sắt V3cm, mặt kệ sắt tấm 1mm kt (1.2x0.4x2)m | ||
| 93 | Bàn họp hội đồng sư phạm | 20 | cái | " Kích thước(DxRxC): 1,2x0,6x0,75 (m) Vật liệu: gỗ ghép dày 1,5cm phủ Sơn PU 3 lớp, Tiếp xúc với sàn bừng đế tender," | ||
| 94 | Ghế gỗ tựa cao | 30 | cái | Vật liệu: Ván gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU, chân gỗ sơn PU kt (0.4x0.38x1)m | ||
| 95 | Bảng formica trắng | 2 | cái | Khung nhôm định hình, mặt bảng Formica kt (2.4x1.2)m | ||
| 96 | Tủ kệ thiết bị | 2 | cái | Ván Ván Đức dày 18mm, kết cấu gồm phía dưới 1 hộc, 4 cánh mở, phía trên 3 tầng, cửa kính dày 5mm đẩy ngang kt (1.2x0.4x1.8)m | ||
| 97 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Chất liệu ván Đức kt (0.62x0.52x1.4)m | ||
| 98 | Tượng Bác | 1 | cái | Thạch cao kt 0.45m | ||
| 99 | Bục nói chuyện | 1 | cái | Chất liệu gỗ ghép dày 18mm, sơn PU kt (0.68x0.6x1.2)m | ||
| 100 | Bảng chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | 1 | cái | Kích thước: ( DxR): 6 x 0,55(m). Vật liệu: khung nhôm + nền Mica đỏ + chữ nổi Mica vàng. (R xC): 0,3 x 0,35(m), dày 2mm | ||
| 101 | Khung treo lắp tên hội nghị | 1 | cái | Kích thước: (D x R): 2 x 1(m). Vật liệu: khung nhôm U 12mm sơn cùng màu phông màn | ||
| 102 | chữ Mica | 300 | chử | Kích thước: ( DxR): 0,1 x 0,2(m). Vật liệu: Mica dày 2mm màu trắng sữa có móc treo lên khung nhôm | ||
| 103 | Ngôi sao búa liềm | 1 | bộ | kích thước: ( D x R): 0,5 x 0,5(m). Vật liệu: Mica | ||
| 104 | Cờ đỏ | 5 | m2 | Vải thun xốp gỗ xếp 3 lần | ||
| 105 | Màn vải | 16 | m2 | Vải thun xốp, thanh kéo nhôm | ||
| 106 | Phông bằng vải nhung | 21 | m2 | Kích thước: ( DxR ): 6,0 x 3,5(m). Vật liệu: vải thun xốp gỗ xếp 3 lần. Phông được cố định tại chỗ, có rèm đồng màu phông, nút đóng, thanh nhôm định vị | ||
| 107 | Bàn đọc sách AT | 1 | cái | Ván Ván Đức dày 18mm gồm 2 hộc để tài liệu kt (1.6x0.8x0.75)m | ||
| 108 | Bàn họp | 1 | cái | Ván Ván Đức dày 18mm, chân gỗ sơn PU kt (2.4x1.2x0.75)m | ||
| 109 | Ghế sắt xếp | 20 | cái | Chân ghế sắt ống F20 sơn tĩnh điện, mặt ghế nệm simili, lưng ghế 7 song sắt F10 sơn tĩnh điện kt(0.36x0.39x1.04)m | ||
| 110 | Tủ hồ sơ sắt 1,6m | 1 | cái | Tol sơn tĩnh điện dày 0,3mm, loại 2 cửa 8 ngăn kt (0.9x0.4x1.6)m | ||
| 111 | Tủ kệ thiết bị | 1 | cái | Ván Ván Đức dày 18mm, kết cấu gồm phía dưới 1 hộc, 4 cánh mở, phía trên 3 tầng, cửa kính dày 5mm đẩy ngang kt (1.2x0.4x1.8)m | ||
| 112 | Bảng formica trắng | 1 | cái | Khung nhôm, mặt bảng Formica kt (1.2x0.8) | ||
| 113 | Bàn bureaux 1 thùng | 1 | cái | Ván Ván Đức dày 18mm, khóa liên kết, gồm 1 hộc treo, 4 hộc kéo kt (1.2x0.6x0.8)m | ||
| 114 | Bộ trống đội | 1 | bộ | Gồm 1 trống cái và 4 trống con | ||
| 115 | Máy vi tính HS | 18 | bộ | "Máy tính Học Sinh Máy tính bộ (tương đương Acer - Veriton VM2631) Intel® Pentium® Processor G3240 (3M Cache, 2.90 GHz) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Tính năng bảo vệ : Acer eLock Management, OneButton Recovery 1x USB Keyboard 1x USB Mouse LCD (tương đương) Acer 18.5 inch," | ||
| 116 | Máy vi tính GV | 1 | bộ | "Máy tính Giáo Viên Máy tính bộ (tương đương Acer - Veriton M2611M ) Intel® Pentium® Processor G645 (3M Cache, 2.90 GHz) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Tính năng bảo vệ : Acer eLock Management, OneButton Recovery 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD (tương đương) Acer 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt" | ||
| 117 | Cable Rj45 AMP | 360 | m | Cable của mạng Lan | ||
| 118 | UTP AMP | 50 | cái | tiêu chuẩn | ||
| 119 | Switch Linkpro | 2 | cái | 16 port 10/100 Mbps | ||
| 120 | Phụ kiện lắp đặt mạng | 1 | phòng | Sắt U, ổ cắm,CB chống giật, dây điện… | ||
| 121 | Autovol 15KVA | 1 | cái | Tương đương Lioa/ Robot | ||
| 122 | Bàn vi tính học sinh | 18 | cái | Vật liệu: ván Đức kt (1x0.6x0.78)m | ||
| 123 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | cái | Vật liệu: ván Đức kt (1.2x0.6x0.78)m | ||
| 124 | Ghế sắt xếp | 37 | cái | Chân ghế sắt ống F20 sơn tĩnh điện, mặt ghế nệm simili, lưng ghế 7 song sắt F10 sơn tĩnh điện kt (0.36x0.39x1.04)m | ||
| 125 | Máy chiếu | 1 | cái | Tương đương (Panasonic PT - CW330EA) | ||
| 126 | Màn chiếu treo tường | 1 | cái | Tương đương ( Dalite. Model: EF70. kích thước: 70" x70" ) | ||
| 127 | Bảng formica trắng | 1 | cái | Khung nhôm định hình, mặt bảng Formica kt (2,4x1.2)m | ||
| 128 | Bình chữa cháy | 2 | bình | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 129 | Bảng nội quy | 1 | cái | Formica kt (1.2x2.4)m | ||
| 130 | Máy tính bảng (Tương đương Samsung) | 1 | bộ | "Máy tính bảng (Tương đương Samsung GALAXY TAB 2S 8 + Micro • Điện thoại, SMS): Có • Mạng 2G: GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 • Mạng 3G: HSDPA 900 / 2100 • Kích thước: 116.4 x 193.4 x 9.7 mm • Trọng lượng: 322 g • Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu • Kích cỡ màn hình: 600 x 1024 pixels, 7.0 inches, 170 ppi Speaker soudmax 2.0 + micro không dây cài đầu Công suất: 100W (RMS) Tần số đáp ứng: 20Hz - 20.000Hz Định dạng nhạc (thẻ nhớ SD/USB): WAV, MP3, WMA Dung lượng USB, thẻ nhớ SD tối đa: 16GB Điều khiển: volume, bass, treble, mic, echo Kích thước loa trái/phải (ngang/sâu/cao): 205 x 240 x 500mm Có tính năng Karaoke" | ||
| 131 | Bảng tương tác thông minh | 1 | bộ | "Bảng tương tác thông minh - Công nghệ cảm ứng tia hồng ngoại, màn hình tinh thể lỏng ( TƯƠNG ĐƯƠNG "SAMSUNG LED" ) - Cảm biến quang học: 4 điểm ~ 10 điểm (hỗ trợ ứng dụng trên Window XP, Vista, Win7, Win 8 và Linux, Mac OSX - Giao diện: Tương tác màn hình cảm biến quang học - Kích hoạt thong qua cổng USB, mà không cần thong qua bất kỳ driver nào khác như giao diện chuột. - Kích cỡ đường chéo: 1763.63mm - Độ phân giải: 1920x1080 (FHD) pixels - Độ sáng: 400cd/m2 - Độ tương phản: 4000:1 (TYP), góc nhìn: 178o/178o - Khoảng cách từ một điểm màu với một điểm màu khác (Pixel pitch): 0.802 (H) x 0.802 (V) - Đầu vào: RGB HDMI 1.4 x 3 CVBS USB(media) Mpeg2 Mpeg4 Audio (Max 8w x 8w) Optical Audio Output Remote Controller RS232 control Component Signal Supported - Đứng nguồn: 0.5W (220V) - Loa: 8 Ohm 8W x 2 - Tích hợp máy tính CPU: Intel Haswell 1150 Socket / Support Haswell I3/I5/I7 CPU, Chipset: Intel H81, Ram: 2xDDR3 SO-DIMM 1600 MHz Memory, Max 16GB, Hard Disk: SATA 2.5inch 250GB, 320GB, 500GB, 1TB mSATA SSD 8GB, 16GB, 32GB, 64GB, 128GB, Network Card: 1xintel 82579 GB Network Card, Cổng Out I/O: , 1xDC Port x HDMI x VGA, 2xUSB 2.0, 2xUSB 3.0, 1xRJ45 , 1xMIC, 1xSPK, 2xWIFI Atenna Port, 1xRS232, 1xPower Button, 1xOPS Port, Kích thước: 180.8x195.2x42,5(mm)/ sau khi đóng gói: 90x240x245(mm), Trọng lượng: 1.8Kg - Thời gian phản hồi bộ cảm biến: 8m, tốc độ đọc cảm biến: nhiều hơn 125 mỗi giây - Kính đậy: 5mm - Điện năng tiệu thụ: 240W - Trọng lượng: 77kg " | ||
| 132 | Bộ khung treo tivi tương tác đa năng - di động | 1 | bộ | - Treo màn hình từ 55-inch tới 84-inch - Trọng lượng nhỏ hơn 150Kg | ||
| 133 | Bộ trả lời câu hỏi trắc nghiệm không dây IQ Feedback cho 40 học viên và 1 giáo viên +Bộ thu tín hiệu | 1 | bộ | Tiêu chuẩn IQClick | ||
| 134 | "Phần mềm sách giáo khoa điện tử Phần mềm tiếng Anh tăng cường English Study Pro" | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn | ||
| 135 | Bàn vi tính Giáo viên chữ L | 1 | cái | "Bàn vi tính Giáo viên chữ L Kt (1,6 x 1,4 x 0.75) m- Chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo" | ||
| 136 | Ghế giáo viên | 1 | cái | "Ghế giáo viên Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay." | ||
| 137 | Bàn ghế cá nhân có mặt viết | 36 | cái | "Bàn ghế cá nhân có mặt viết KT: (0,65 x0,55x0,8)m Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điện Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa" | ||
| 138 | Bảng nội qui | 1 | bộ | "Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox " | ||
| 139 | Tranh thể dục | 1 | bộ | Theo tiêu chuẫn | ||
| 140 | Đồng hồ bấm dây (tương đương CASIO) | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn | ||
| 141 | Còi thể dục | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn | ||
| 142 | Thước dây cuộn 35 mét | 2 | cái | theo tiêu chuẩn | ||
| 143 | Dây nhảy cá nhân | 50 | sợi | theo tiêu chuẩn | ||
| 144 | Dây nhảy tập thể | 6 | sợi | theo tiêu chuẩn | ||
| 145 | Bàn đạp xuất phát (Bộ 2 cái) | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn | ||
| 146 | Xà nhảy cao | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn | ||
| 147 | Bảng điểm thi đấu | 2 | bộ | theo tiêu chuẩn | ||
| 148 | Máy lạnh (Tương đương LG) | 2 | cái | Máy lạnh 1,5HP 2 cụm ( gồm công lắp đặt + phụ kiện) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi