Gói thầu: Mua sắm vật tư, vật dụng năm 2012
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, vật dụng năm 2012 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 11:20:00 đến ngày 2021-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo gối khổ 25cm * 40cm vải thun hoa loại 1 | 192 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 2 | Bộ bình uống trà kiểu loại lớn đường kính 55cm (1 bình 6 ly có dĩa đựng ly và bình trà) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 3 | Bàn chải nhựa chà cầu 30cm | 84 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 4 | Bàn chải nhựa chà tay 10cm | 50 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 5 | Bao tay hộ lý cao su | 155 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 6 | Bọc đựng rác màu xanh cuộn (55x65cm) | 6 | look | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 7 | Bọc đựng rác màu vàng cuộn (55x65cm) | 6 | look | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này. | ||
| 8 | Bọc nút áo | 12 | Bọc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 9 | Bọc trắng kiếng đựng thuốc 6/12 | 54 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 10 | Bọc nhựa đen 35cm thường | 33 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 11 | Bọc zin trắng loại 20cm | 32 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 12 | Bọc zin vàng loại 30cm | 91 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 13 | Bọc zin trắng loại 35cm | 88 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 14 | Bọc zin xanh loại 35cm | 104 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 15 | Bọc zin màu xanh loại 40cm | 656 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 16 | Bình nấu nước siêu tốc Inox 304 | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 17 | Bao tay chế biến thức ăn bằng nilon | 20 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 18 | Bịt ống hút lớn 500gr/gói | 4 | Bịt | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 19 | Bộ lau nhà 360 độ | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 20 | Chai xịt côn trùng 300ml | 28 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 21 | Chổi bông cỏ cán mũ dài 90cm | 100 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 22 | Chổi tàu dừa dài 60cm | 66 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 23 | Chổi ni long dài 40cm | 16 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 24 | Cước vuông (100*70*20mm) | 96 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 25 | Cước xanh ( lớn) 2,5cm x 2,5cm) | 101 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 26 | Cước kim tuyến (105*80*10mm) | 92 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 27 | Chỉ | 2 | Ống | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 28 | Cây lau nhà 360 độ | 15 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 29 | Cây lau bẹ | 17 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 30 | Cây gấp rác Inox dài 30cm | 14 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 31 | Chảo chiên cá nhôm lớn đường kính 50cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 32 | Cây giá múc canh nhôm đường kính 12cm | 2 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 33 | Cây giá lổ lớn Inox đường kính 15cm | 1 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 34 | Dây thun tròn loại bịt loại bịt 0,5kg | 13 | Bịt | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 35 | Dao trắng 2 lưỡi Inox cán vàng | 8 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 36 | Dao trắng thái Inox | 6 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 37 | Đũa ăn gỗ thường dài 30cm | 100 | Chục | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 38 | Đũa bếp đước dài 40cm | 2 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 39 | Đồ hốt rác cán dài 60cm | 44 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 40 | Gối nằm thun hoa loại 1 ( 25cm * 40cm) | 110 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 41 | Giấy vệ sinh | 98 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 42 | Giấy vuông (330mm x 330mm) | 596 | Bịt | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 43 | Khăn vải dùng lau siêu âm (20cm * 20cm) | 260 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 44 | Khăn vải mùng (50cm x 80cm) | 66 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 45 | Khăn lau tay máng trong cầu dài 60cm x 30cm | 150 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 46 | Khăn lau bàn dài ( 40cm x 60cm) | 146 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 47 | Kim May tay | 2 | Chục | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 48 | Khai đựng trà nhựa (28cm * 38cm) hàng Việt nam chất lượng cao | 32 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 49 | Kéo làm cá | 8 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 50 | Móc vuông phơi đồ em bé Inox | 9 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 51 | Móc dán tường nhựa | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 52 | Móc phơi đồ nhuôm | 122 | Chục | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 53 | Nước lau nhà 997ml | 289 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 54 | Nước lau kiếng 700ml | 32 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 55 | Nước rửa chén 705ml | 139 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 56 | Nước tẩy cầu thái 960ml | 167 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 57 | Nước tẩy quần áo Javel (1lít) | 377 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 58 | Phấn baby (Lớn) 200g | 120 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 59 | Rổ mũ đựng cá, rau đường kính 40cm | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 60 | Rổ mũ đựng phiếu | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 61 | Sọt lớn giặt đồ (44*44*54,5cm) | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 62 | Ga chải gường Bệnh nhân khổ 1,2m * 2,4m (Thun trắng loại I)(may dây thun hai đầu) | 254 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 63 | Tay cầm múc nước mũ | 24 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 64 | Thảm nhựa lớn 50cm * 70cm | 43 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 65 | Thảm nhựa nhỏ 40cm * 60cm | 12 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 66 | Thảm vải lớn 40cm * 60cm | 176 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 67 | Tấm thớt gỗ loại lớn đường kính 30cm | 4 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 68 | Thớt peca đường kính 22*30cm | 1 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 69 | Tô đựng canh (kiểu thường) số 7 | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 70 | Sọt rác nhựa lớn | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 71 | Sọt rác nhựa vừa | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 72 | Sọt rác nhựa nhỏ | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 73 | Thùng rác nhựa y tế nhỏ | 8 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 74 | Thùng nhựa đựng nước có nắp đậy 60lít | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 75 | Thao nhựa nhỏ đường kính 30cm | 29 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 76 | Thao giặt đồ nhựa | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 77 | Thao mũ 25cm (Dở cơm) | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 78 | Xà bông | 380 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 79 | Xà bông 180g | 310 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 80 | Dây thun luồng quần 1,5p*25m | 8 | Cuồn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 81 | Vải Katê khổ 1.2m loại 1 | 23 | mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 82 | Đôi ủng | 7 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 83 | Muỗng canh Inox 430 | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 84 | Nồi cơm điện 10lít | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 85 | Xoang nhôm đường kính 40 cm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 86 | Thước dây 1,5m | 4 | sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 87 | Thùng rác nhựa y tế màu xanh nhỏ | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 88 | Thùng rác nhựa y tế màu trắng nhỏ | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 89 | Kim may máy số 11 | 30 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 90 | Chỉ khâu loại | 10 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 91 | Hộp 2 quai thể tích 7.2lít | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 92 | Hộp nhựa thể tích 10lít | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 93 | Cây lau kiếng đa năng | 4 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 94 | Nước thông cống | 8 | chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 95 | Cây kéo cắt kiểng | 2 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 96 | Bộ tiểu nam | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 97 | Bộ tiểu nữ | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 98 | Tấm bình phong | 5 | tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 99 | Thùng mũ có nắp đậy 10 lít | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 100 | Tạp dề cao su | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 101 | Kiếng soi mặt treo tường | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 102 | Khăn tắm bệnh nhân | 6 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 103 | Bình thủy 2 lít | 10 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 104 | Dao làm cá lớn | 2 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 105 | Bình trà thường | 12 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 106 | Ly uống trà | 80 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 107 | Cân đồng hồ 500gram | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này | ||
| 108 | Dẻ lao bẹ (miếng thay của cây lau bẹ) | 17 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần này |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi