Gói thầu: Chi phí mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Chi phí mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534105 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:20:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,472,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 5.591 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 5.591 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Hình phẳng và hình khối | 5.591 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 152 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 152 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 152 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 5.391 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 148 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1.022 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 1.022 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 1.022 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 1.022 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 1.022 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Thanh phách | 935 | cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Song loan | 965 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Trống nhỏ | 250 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) | 250 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | 250 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 22 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 990 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 901 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 151 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bục đặt mẫu | 98 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Các hình khối cơ bản | 26 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Thiết bị âm thanh | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN | 137 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB | 137 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 138 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Đồng hồ bấm giây | 133 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Còi | 138 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Cờ đuôi nheo | 276 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Thước dây | 138 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 49 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Đệm nhảy | 142 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Bóng rổ | 138 | quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Cột bóng rổ | 45 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Dây nhảy tập thể | 150 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Dây nhảy cá nhân | 480 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Quả cầu đá | 2.707 | quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Cột và lưới đá cầu | 47 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Các bài nhạc dân vũ | 49 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 1.069 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 1.069 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Bộ tranh: Thật thà | 1.069 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 1.069 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 1.069 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 1.069 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 1.069 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 1.069 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bộ của giáo viên | 152 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bộ của học sinh | 947 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Bảng nhóm | 886 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Tủ đựng thiết bị | 148 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Bảng phụ | 146 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Radio - Castsete | 37 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | Loa cầm tay | 25 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Nam châm | 3.000 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 58 | Nẹp treo tranh | 480 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 59 | Giá treo tranh | 76 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 60 | Ti vi | 26 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 61 | Đầu DVD | 36 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi