Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm tập trung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:14:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in, máy photocopy) theo hình thức mua sắm tập trung có giá trị từ 1.140.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in, máy photocopy) theo hình thức mua sắm tập trung tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.140.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị, phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 05 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn cấu hình 1 | 3 | Bộ | Mainboard: Chipset Intel H110, Socket 1151, Support Intel i3/i5/i7, 2xDDR4 Max 32GB; VGA & DVI & SOUND 8CH & LAN 1Gbps onboard, 1xPCI-E16X, 2xPCI-E1X, 4xSATA3.0, 6xUSB3.0 (2 by Header), 4xUSB2.0(2 by Header), 2xPS/2. CPU: Intel Pentium G4560 (3.50GHz, 3M, 2 Cores 4 Threads) (Đồng bộ thương hiệu máy tính). RAM: 4GB D4 (Đồng bộ thương hiệu máy tính). HDD: 1TB. VGA: Onboard. Case + Nguồn: Mini Case + Nguồn F - 500W (Đứng/Nằm đều được). Kích thước : 460*125*345mm. Hỗ trợ main mATX, USB & Audio port. Khung thân & vỏ sơn tĩnh điện màu đen (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Chuột + bàn phím USB (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Monitor: 18.5" Wide (16:9); 100,000,000:1, 1440x900 (chuẩn) - 1920x1080 (tối đa), 5ms, Góc nhìn (Ngang/ Dọc) 170/16; Digital Control, Full Screen, Công nghệ đèn LED giúp màn hình siêu mỏng, tiết kiệm điện, VGA port - Công nghệ chống chói (Đồng bộ thương hiệu máy tính). | ||
| 2 | Máy vi tính để bàn cấu hình 2 | 1 | Bộ | Mainboard: Chipset Intel H110, Socket 1151, Support Intel i3/i5/i7, 2xDDR4 Max 32GB; VGA & DVI & SOUND 8CH & LAN 1Gbps onboard, 1xPCI-E16X, 2xPCI-E1X, 4xSATA3.0, 6xUSB3.0 (2 by Header), 4xUSB2.0(2 by Header), 2xPS/2. CPU: Intel Core i3 6100 (3.70GHz, 3M, 2 Cores 4 Threads) (Đồng bộ thương hiệu máy tính). RAM: 4GB D4 (Đồng bộ thương hiệu máy tính) SSD 256GB. VGA: Onboard. Case + Nguồn: Mini Case + Nguồn F - 500W ( Đứng/Nằm đều được). Kích thước : 460*125*345mm Hỗ trợ main mATX, USB & Audio port. Khung thân & vỏ sơn tĩnh điện màu đen. (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Chuột + bàn phím: USB (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Monitor: LCD 18.5" Wide (16:9); 100,000,000:1, 1440x900 (chuẩn) - 1920x1080 (tối đa), 5ms, Góc nhìn (Ngang/ Dọc) 170/16;Digital Control, Full Screen, Công nghệ đèn LED giúp màn hình siêu mỏng, tiết kiệm điện, VGA port - Công nghệ chống chói (Đồng bộ thương hiệu máy tính). | ||
| 3 | Máy vi tính để bàn cấu hình 3 | 38 | Bộ | Mainboard: Chipset Intel H110, Socket 1151, Support Intel i3/i5/i7, 2xDDR4 Max 32GB; VGA & DVI & SOUND 8CH & LAN 1Gbps onboard, 1xPCI-E16X, 2xPCI-E1X, 4xSATA3.0, 6xUSB3.0 (2 by Header), 4xUSB2.0(2 by Header), 2xPS/2. CPU: Intel Core i3 6100 (3.70GHz, 3M, 2 Cores 4 Threads) (Đồng bộ thương hiệu máy tính). RAM: 8GB D4 (Đồng bộ thương hiệu máy tính). SSD 256GB (Đồng bộ thương hiệu máy tính). VGA: Onboard. Case + Nguồn: Mini Case + Nguồn F - 500W ( Đứng/Nằm đều được). Kích thước: 460*125*345mm Hỗ trợ main mATX, USB & Audio port. Khung thân & vỏ sơn tĩnh điện màu đen (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Chuột + bàn phím: USB (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Monitor: 18.5" Wide (16:9); 100,000,000:1, 1440x900 (chuẩn) - 1920x1080 (tối đa), 5ms, Góc nhìn (Ngang/Dọc) 170/16; Digital Control, Full Screen, Công nghệ đèn LED giúp màn hình siêu mỏng, tiết kiệm điện, VGA port - Công nghệ chống chói (Đồng bộ thương hiệu máy tính). | ||
| 4 | Máy vi tính để bàn cấu hình 4 | 23 | Bộ | Vi xử lý Intel® Core™ i3-9100 Processor (3.60 GHz, 6M Cache, 4 Cores, 4 Threads). Chipset Intel® H310 chipset, support for 9th and 8th Generation Intel® Core™i7/i5/i3/Pentium®/Celeron® LGA1151 package; 1 x Card Reader; 1 x USB 3.1 Gen 1 port; 2 x USB 2.0/1.1 port. Giao tiếp kết nối phía sau máy tính 1 x PS/2 keyboard/mouse port; 2 x serial port, 1 x parallel port; 1 x D-Sub port, 1 x DVI-D port, 1 x DisplayPort, 1 x HDMI port; 2 x USB 3.1 Gen 1 ports, 4 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x RJ-45 port, 3 x audio jacks. Kết nối bên trong bảng mạch chủ - 4 x SATA 6Gb/s connectors; 1 x M.2 Socket 3 Connector; 1 x USB 3.1 Gen 1 header, 2 x USB 2.0/1.1 headers; 1 x Clear CMOS jumper; Khe cắm mở rộng - 2 x PCI Express x16 slot, - 2 x PCI slots. Âm thanh - Realtek® ALC892 codec, HD Audio 7.1-channel. Giao tiếp mạng - Intel® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit). Ứng dụng tích hợp: Có chức năng khôi phục hệ thống khi Hệ điều hành bị lỗi, sự cố, hư hỏng; Kiểm soát băng thông mạng LAN; Chặn truy cập bằng USB, Sao lưu thông tin hệ thống thông minh. Bộ nhớ - DDR4 4GB Bus 2400 (Tản nhiệt). Ổ cứng - SSD 256GB SATA3. Vỏ máy, nguồn,Thùng máy (Đồng bộ với thương hiệu ) với tính năng ưu việt: Tích hợp Kengsinton Security Slot Lock, Card Reader SD/Mini SD/MMC/SDHC MMC/RS – MMC Mobile/RS – MMC/Micro SD Card MS/M2. Màn hình 21.5" - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) - Kích thước 21.5 ", Độ phân giải: 1920x1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Độ sáng 250 nits; Tỹ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Ngõ vào: D-Sub port và HDMI port (kèm cable HDMI), Chứng nhận Dán nhãn năng lượng màn hình. Bàn phím, chuột - Keyboard Standard USB Port - (Đồng bộ với thương hiệu Nhà sản xuất) | ||
| 5 | Máy vi tính để bàn cấu hình 5 | 4 | Bộ | Chipset Intel B150, Socket 1151, Support Intel i3/i5/i7, 2xDDR4- 2133/2400 Max 32GB; VGA & SOUND 8CH & LAN 1Gbps onboard, 1xPCI-E 16X, 1xPCI-E 1X, 4xSATA3.0, 3xUSB3.0, 4XUSB2.0 (Đồng bộ thương hiệu máy tính). CPU: Intel Core i5 6500 (3.20GHz, 6M, 4 Cor s 4 Threads). RAM: 4GB D4 (Đồng bộ thương hiệu máy tính). HDD 1TB. VGA: Onboard. Case + Nguồn: Mini Case + Nguồn F - 500W ( Đứng/Nằm đều được). Kích thước : 460*125*345 m Hỗ trợ main mATX, USB & Audio port. Khung thân & vỏ sơn tĩnh điện màu đen (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Chuột + bàn phím: USB (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Monitor: 19.5" Công nghệ IPS, Wide (16:9), 120000000:1, 1600x900 (chuẩn) - 1920x1080 (tối đ ), 5ms, Góc nhìn (Ngang/ Dọc) 170/160; Digital Control, Full Screen, Công nghệ đèn LED giúp màn hình siêu mỏng, tiết kiệm điện, VGA port - Công nghệ chống chói (Đồng bộ thương hiệu máy tính). | ||
| 6 | Máy vi tính để bàn cấu hình 6 | 3 | Bộ | Chipset Intel B150, Socket 1151, Support Intel i3/i5/i7, 2xDDR4- 2133/2400 Max 32GB; VGA & SOUND 8CH & LAN 1Gbps onboard, 1xPCI-E 16X, 1xPCI-E 1X, 4xSATA3.0, 3xUSB3.0, 4XUSB2.0 (Đồng bộ thương hiệu máy tính). CPU: Intel Core i5 6500 (3.20GHz, 6M, 4 Cores 4 T reads). RAM: 8GB D4 (Đồng bộ thương hiệu máy tính). HDD 1TB. VGA: Onboard. Case + Nguồn: Mini Case + Nguồn F - 500W ( Đứng / Nằm đều được). Kích thước : 460*125*345mm Hỗ trợ main mATX, USB & Audio port. Khung thân & vỏ sơn tĩnh điện màu đen (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Chuột + bàn phím: USB (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Monitor: 19.5" Công nghệ IPS, Wide (16:9), 120000000:1, 1600x900 (chuẩn) - 1920x1080 (tối đa), 5ms, Góc nhìn (Ngang/ Dọc) 170/160; Digital Control, Full Screen, Công nghệ đèn LED giúp màn hình siêu mỏng, tiết kiệm điện, VGA port - Công nghệ chống chói (Đồng bộ thương hiệu máy tính). | ||
| 7 | Máy tính xách tay cấu hình 7 | 7 | Cái | Tên bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8145U Processor. Tốc độ: 2.10 GHz, up to 3,90 GHz. Bộ nhớ đệm: 4M Cache. Bộ nhớ trong (RAM Laptop): Dung lượng: 4GB DDDR4 2400Mhz Onboard. Số khe cắm: 2 slots - Đã sử dụng 1 slot. Dung lượng: 1TB + SSD 120GB M.2 2280 Sata AKC tặng. Tốc độ vòng quay: 5400rpm. Khả năng nâng cấp: Có khe cắm SSD M.2. Ổ đĩa quang (ODD) : không. Hiển thị (Màn hình Laptop): Màn hình: 14" FHD TN 200nits Anti-Glare NTSC 45%. Độ phân giải: FHD (1920 x 1080). Bộ xử lý: Intel® HD Graphics 620. Kết nối (Network): Wireless: 802.11 AC. Bluetooth: Bluetooth v4.1; 3G/ Wimax (4G): Kiểu bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn. Mouse (Chuột Laptop): Cảm ứng đa điểm; Kết nối USB : 1 x USB3.1 Type C Gen 1); Kết nối HDMI/ VGA: 1 x HDMI; Tai nghe: 1x Audio combo; Dung lượng pin: 2 Cell 37WHr - 4730mAh; Hệ điều hành (Operating System) : Hệ điều hành đi kèm: Windows 10. Hệ điều hành tương thích: Windows 10. Cân nặng: 1.5 kg. Tính năng: Fingerprint. Màu sắc: Peacock Blue. Chất liệu: Nhựa. Phụ kiện đi kèm: Adapter, tài liệu, sách. | ||
| 8 | Máy tính xách tay cấu hình 8 | 28 | Cái | Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i3-10110U Processor 2.1 GHz (4M Cache, up to 4.1 GHz, 2 cores). Màn hình LCD LED Blacklit 14.0 inch//220nits// FHD (1920 x 1080) 16:9//: Màn hình chống lóa Anti-glare display//NTSC: 45%; Kiểu máy: Màn hình mở 180 độ , màn hình Full HD; LCD Cover-material: Aluminum. Bộ nhớ : DRAM DDR4 8GB. Lưu trữ : 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD. Camera: 720p HD camera//With privacy shutter. Video: Intel® UHD Graphics. Bảo mật vân tay: FingerPrint (Bảo mật vân tay 1 chạm). Wireless: Intel Wi-fi 6(Gig+)(802.11ax)+Bluetooth 5.0 (Dual band) 2*2. Kết nối : 1x HDMI 1.4, 1x VGA Port (D-Sub), 1x 3.5mm Combo Audio Jack, 1x RJ45 LAN Jack for LAN insert(10/100/1000), 1x DC-in//1x USB 2.0 Type-A, 1x USB 3.2 Gen 1 Type-C support display / power delivery; 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A//Micro SD card reader. Âm thanh : Built-in speaker. Built-in array microphone. Trọng lượng (Kg) : khoảng 1.50kg. Kích thước (cm) : 32.53 x 23.29 x 1.99 ~ 1.99 cm. AC Adapter : ø4.5, 65W AC Adapter, Output: 19V DC, 3.42A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal. Pin: 48WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion. Bàn phím: Chiclet Keyboard. Tiêu chuẩn độ bền: Military grade: US MIL-STD 810G military-grade standard. Bảo mật : BIOS Booting User Password Protection. Computrace ready from BIOS. HDD U r Password Protection and Security. Trusted Platform Module (TPM) 2.0. Fingerprint sensor. Kensington Lock. | ||
| 9 | Màn hình máy vi tính | 3 | Cái | LCD 19.5": Công nghệ IPS, Wide (16:9), 120000000:1, 1600x900 (chuẩn) - 1920x1080 (tối đa), 5ms, Góc nhìn (Ngang/ Dọc) 170/160; Digital Control, Full Screen, Công nghệ đèn LED giúp màn hình siêu mỏng, tiết kiệm điện, VGA port . | ||
| 10 | Máy in cấu hình 1 | 35 | Cái | Chủng loại: Laser 107a (4ZB77A); Loại máy: In laser đen trắng; Bộ nhớ: 64 MB; Tốc độ in: Lên đến 20 trang/phút; Độ phân giải: Tối đa 1.200 x 1.200 dpi; Khổ giấy A4; A5; A5(LEF); B5 (JIS); Oficio; Phong bì DL, C5); 76 x 127 đến 216 x 356mm Khay giấy. Khay nạp giấy 150 tờ; Cổng kết nối: Cổng USB 2.0 Tốc độ Cao; Hộp mực thay thế:HP 105A / 106A / 1 7 / 110A; Trọng Lượng: 4,16 kg; Tương thích hệ điều hành: Windows®: 7 (32/64 bit), 2008 Server R2, 8 (32/64 bit), 8.1 (32/64 bit), 10 (32/64 bit), 2012 Server, 2016 Server. | ||
| 11 | Máy in cấu hình 3 | 3 | Cái | - Công nghệ in: Laser A4; Chức năng in: In 02 mặt tự động; Tốc độ in: 36 ppm (letter)/ 3 ppm (A4); Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi; Cổng kết nối: USB 2.0 (High speed 2.0); Dung lượng bình mực: 2.600 pages; Kích thước khổ giấy: A4, Letter, A5, A5 (Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India Legal; Khay giấy đầu vào: Khay tiêu ch ẩn 250 sheet + khay tay 01 sheet; Khay giấy đầu ra: 150 sheet; Hiệu suất làm việc (tháng): 15.000 pages; Bảo hành: 02 năm. Các tính năng đặc biệt khác: Bộ nhớ: 32MB; Tốc độ bộ xử lý: 600 MHz; Hỗ trợ hệ điều hành: Windows, Mac. | ||
| 12 | Máy photocopy | 3 | Cái | Tốc độ sao chụp/in: 30 bản/phút (A4) (Sao chụp, In mạng, Quét mạng màu); Đảo bản sao: có sẵn (cho phép in 2 mặt tự động); Tốc độ scan: 80 bản/phút; Có sẵn card mạng: cho phép in mạng, scan mạng; In Banner (1200 x 297mm); In giao tiếp NFC; Bản gốc: tối đa A3 (tờ rời, sách, vật thể); Độ phân giải bản in: 1200 x 1200 dpi; Zoom: 25%-400%; Khay nạp giấy tự động: 500 tờ x 2; Khay nạp giấy tay: 150 tờ; Định lượng giấy: 60 – 300 g/m2; Chia bộ điện tử tự động; Màn hình điều khiển cảm ứng màu 9 inch; Điện năng tiêu thụ: tối đa 1,58KW; Bộ nhớ trong: 2GB; Ổ cứng: 250GB; Sao chụp liện tục: 1-9999 bản; Trọng lượng: 76kg; Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (DF-629): 100 tờ; Mực (TN326): 25.000 trang (độ phủ 5%). | ||
| 13 | Loa kéo di động | 1 | Cái | Số đường tiếng: Loa bass: bass 4 tấc; Loa Treble: 1 loa treble; Loa trung: 1 trung. Chức năng chỉnh trên loa: Nhạc nền: bass, treble, volume; Âm thanh micro: m.vol, m.bass, m.treble; Độ vang + Trễ: echo, delay. Kết nối: Nhận vào, Xuất ra, Micro, Ghita, USB, Bluetooth, FM, canon, tws | ||
| 14 | Âm Ly phát thanh học đường | 1 | Cái | Công suất ra: 150+150 Watts (4 ohms); Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz; Công suất tiêu thụ: 320Watts; Trọng lượng: 7.5kg; Kích thước (WxDxH): 420x360x128; Công suất ra: 150 150 Watts (4 ohms); Tỷ lệ méo hài: 0.05% (1KHz); Đáp ứng tần: 10Hz - 30KHz; Tỷ số tín hiệu trên nhiễu S/N: 60dB; Điện áp ngõ vào Mic: 10mV; Điện áp ngõ ra Mic1.2: 200mV; Điện áp tín hiệu ngõ ra: 1V; Điện áp tín hiệu ngõ ra phụ: 1V. | ||
| 15 | Máy in cấu hình 2 | 9 | Cái | Tốc độ in:34 trang/phút. Thời gian in trang đầu tiên:8.5 giây. Độ phân giải in:1200 x 12 0 dpi. Độ phân giải mở rộng: 2400 x 600 dpi. Vi xử lý/Bits/MHz:-/-/600. Bộ nhớ:32 MB. In đến USB: Không. Khay giấy chuẩn: 250 tờ. Định lượng giấy của khay giấy chuẩn: 60 đến 163 gsm. Khay giấy tay: 1 tờ. Định lượng giấy của khay giấy tay: 60 đến 230 gsm. Số lượng nguồn nạp giấy tối đa: 1. Số lượng giấy nạp tối đa: 250 tờ. Khay giấy ra: 150 tờ. In 2 mặt: Tự động. Loại:LED, Keys. Cổng USB: Std 2.0. CÁC THÔNG SỐ KHÁC: Kích thước (HxWxD): 183 mm x 356 mm x 360 mm; Công suất tiêu thụ khi tắt máy: 0.03W; Công suất tiêu ở chế độ tiết kiệm điện: 0.6W; Công suất tiêu thụ khi sẵn sàng: 48W; Công suất tiêu thụ khi copy: Công suất tiêu thụ khi in: 510W; Công suất tiêu thụ tối đa: 1104W; Độ ồn khi hoạt động: 49 dB; Độ ồn khi ở trạng thái chờ: 30 dB; Đạt chuẩn Energy Star: Có. | ||
| 16 | Máy in cấu hình 4 | 2 | Cái | Thiết kế: Để bàn. Thời gian khởi động: - .Công nghệ: Laser. Loại máy in: Đa năng trắng đen. CẤU HÌNH IN ẤN: Tốc độ in: 34 trang/phút; Tốc độ in (Fast Mode): -; Thời gian in trang đầu tiên: 8.5 giây; Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi; Độ phân giải mở rộng: 2400 x 600 dpi; Ngôn ngữ in: PCL6, BR-Script3, PDF Version 1.7; Vi xử lý/Bits/MHz: -/-/600; Bộ nhớ: 128 MB. KHẢ NĂNG IN MÀU: Số lượng loại màu tối đa: -. In 2 mặt: Tự động. Khay ADF: Std ADF. Số lượng giấy khay ADF: 50 tờ. Định lượng giấy của khay ADF: 60 đến 105 gsm. CẤU HÌNH PHOTOCOPY: Thời gian copy bản đầu tiên: 10 giây. A4: 34 bản/phút. Letter: 36 bản/phút. Độ phân giải copy: 600 x 600 dpi. Bộ nhớ copy: 128-MB RAM. Bộ nhớ copy tối đa: 128-MB RAM. Khổ giấy copy tối đa: 216 x 356. CHỨC NĂNG PHOTOCOPY: Copy 2 mặt: Có (thủ công). Copy ID Card: Có. N-in-1: Có. CẤU HÌNH SCAN: Công nghệ scan: CIS. Scan 2 mặt: Không. Tốc độ scan: Một mặt: 7.5 ảnh/phút (màu) / 22.5 ảnh/phút (trắng đen). Độ phân giải scan chuẩn: 1200 x 1200 dpi. Độ phân giải scan nội suy: 19200 x 19200 dpi. Scan đến E-mail: Có. Scan đến Image: Có. Scan đến File: Có. Scan đến FTP: Có. Scan đến SharePoint: Có. Scan đến OCR: Có. CẤU HÌNH FAX: Phương pháp nén: MH/MR/MMR/JBIG. Tốc độ truyền: 33.6 Kbps. Thang màu xám: 8 bit / 256 levels. Độ phân giải truyền đi tối đa: 203 x 392 dpi. CÁC THÔNG SỐ KHÁC: Đạt chuẩn Energy Star: Có CHỨC NĂNG BẢO MẬT: Setting Lock: Có. IP Address Filtering: Có. Secure Sockets Layer (SSL): Có. Transport Layer Security (TLS): Có. SNMPv3: Có. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in, máy photocopy) theo hình thức mua sắm tập trung có giá trị từ 1.140.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy in, máy photocopy) theo hình thức mua sắm tập trung tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.140.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị, phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 05 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 5 | 05 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | 10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 10 | 10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi