Gói thầu: Mua sắm thiết bị và vật tư thực hành thực tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và vật tư thực hành thực tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518290 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi không thường xuyên do NSNN cấp và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:11:00 đến ngày 2021-06-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn dành cho học viên tại phòng giảng đường thông minh | 30 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Ghế dành cho học viên tại phòng giảng đường thông minh | 30 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Bục giảng thông minh tại phòng giảng đường thông minh | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Bàn dành cho giáo viên tại phòng giảng đường thông minh | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Ghế dành cho giáo viên tại phòng giảng đường thông minh | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Phần mềm quản lý lớp học - License dành cho giáo viên tại phòng giảng đường thông minh | 1 | License | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Phần mềm quản lý lớp học - License dành cho học viên tại phòng giảng đường thông minh | 30 | License | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Phần mềm ứng dụng giảng dạy và học tập trực tuyến (Gói 30 người dùng đồng thời) tại phòng giảng đường thông minh | 1 | Gói | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Máy tính để bàn dành cho giáo viên tại phòng giảng đường thông minh | 1 | bộ | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Máy tính để bàn dành cho học viên tại phòng giảng đường thông minh | 30 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Màn hình cảm ứng 75 inch tại phòng giảng đường thông minh | 2 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Bảng trượt ngang loại 1 | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Bộ phát sóng không dây tại phòng giảng đường thông minh | 2 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Camera tại phòng giảng đường thông minh | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 15 | Màn hình hiển thị tương tác tại phòng dạy học trực truyến (đã bao gồm cả Khung treo) | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 16 | Cable tín hiệu HDMI 10m tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Sợi | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Bảng trượt ngang tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 18 | Máy thu vật thể tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Amply tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 20 | Loa treo tường tại phòng dạy học trực truyến | 4 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Micro không dây tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Tủ đựng thiết bị tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Camera trực tuyến tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 24 | Micro đa hướng tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 25 | Máy tính giáo viên tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 26 | UPS (lưu điện) cho máy tính giáo viên tại phòng dạy học trực truyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Bàn giáo viên tại phòng xây dựng bài giảng trực tuyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 28 | Ghế dành cho giáo viên tại phòng xây dựng bài giảng trực tuyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Máy quay tại phòng xây dựng bài giảng trực tuyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 30 | Chân Máy quay tại phòng xây dựng bài giảng trực tuyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 31 | Microphone tại phòng xây dựng bài giảng trực tuyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 32 | Túi máy ảnh tại phòng xây dựng bài giảng trực tuyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 33 | Bộ Kit Studio 2 Đèn tại phòng xây dựng bài giảng trực tuyến | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 34 | Giá Treo Phông tại phòng xây dựng bài giảng trực tuyến | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 35 | Phông Vải tại phòng xây dựng bài giảng trực tuyến | 15 | m | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 36 | Ti vi Smart 4K 65 inch tại phòng hội nghị truyền hình | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 37 | Camera trực tuyến tại phòng hội nghị truyền hình | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 38 | Micro đa hướng tại phòng hội nghị truyền hình | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 39 | Máy photocopy | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 40 | Máy tính xách tay | 10 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 41 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 42 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 2 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi