Gói thầu: Mua vật tư vật liệu, phụ tùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568607-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K826/Cục Quân khí
Tên gói thầu Mua vật tư vật liệu, phụ tùng
Số hiệu KHLCNT 20210567890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 15:45:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,927,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cát xây trát 17 m3 Mô đun độ lớn 1đến 2,5; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1300; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%)
2 Cát vàng bê tông 19 m3 Mô đun độ lớn 2,5 đến 3,3; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1400; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%)
3 Cát mịn (cát nền) 7 m3 Mô đun độ lớn 0,7 đến 1; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1150; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%)
4 Cấp phố đá dăm 3 m3 Cấp phối đá dăm loại 1, có cấp phối hạt liên tục từ 0-40mm
5 Đá 2x4 cm 15 m3 Kích thước: 20mm x 40mm, đá vôi xanh, sạch,không lẫn bột đá và được rửa sạch; (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,48 km)
6 Đá 4x6 cm 7 m3 Kích thước: 40mm x 60mm, đá vôi xanh, sạch (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,48 km)
7 Đá hộc 8 m3 Loại đá vôi xanh, mới khai thác (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,48 km)
8 Gạch chỉ 18.300 Viên KT: 6,5x10,5x22cm , loại gạch tuynel 2 lỗ, đảm bảo sim chín, gạch không cong vênh, không vỡ (Gạch vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,48 km)
9 Gỗ ván, gỗ đà nẹp 3,3 m3 - Loại ván 1 tấm (Dài 3,0, rộng 0,3, dày 0,02) mét =60 tấm; (Dài 2,8 rộng 0,25, dày 0,02) mét = 60 tấm; (Dài2,5 rộng 0,2, dày 0,02) mét = 62 tấm; (Dài 1,8 rộng 0,2, dày 0,02) mét = 50 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,5 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 50 thanh; (Dài 1,4 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 58 thanh. Yêu cầu: Ván gỗ keo, khô, xẻ vuông thành, đúng kích thước, không cong vênh - Loại ván chiều rộng ghép 2 tấm (Dài 0,860* rộng 0,430, dày 0,023) mét = 100 tấm; (Dài 0,660* rộng 0,670, dày 0,023) mét =230 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,595* rộng 0,065, dày 0,028) mét = 100 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,055, dày 0,025) mét = 90 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,035, dày 0,025) mét = 97 thanh; - Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô.
10 Cột chống 1,15 m3 Cột chống bằng gỗ bạch đàn, thẳng, chiều dài 3,3 mét, đường kính 15 cm
11 Sơn chống gỉ 42 Kg Loại sơn Alkyd đặc biệt S.AK.P1;CRS-02
12 Xi măng bao 500 Kg PCB 30, loại 50kg/bao, (Xi măng vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,48 km)
13 Xi măng bao 5.950 Kg PCB 40, loại 50kg/bao, (Xi măng vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 2,48 km)
14 Que hàn điện 55 Kg Loại 3,2 ly
15 Thép vuông đặc 242 Kg Loại 12x12mm, chiều dài 3,8 mét/cây
16 Thép cuộn vằn 102 Kg Loại D6 vằn
17 Thép cây 245 Kg Loại D10
18 Thép cây 327 Kg Loại D12
19 Thép cây 103 Kg Loại D14
20 Thép cây 134 Kg Loại D16
21 Thép hình 227 Kg Loại C80x40x20x2,5
22 Thép hình 434 Kg Loại L40x40x4
23 Thép hình 29 Kg Loại L40x40x3
24 Thép hình 1.907 Kg Loại L50x50x5
25 Thép hình 85 Kg Loại L63x63x6
26 Thép tấm 72 Kg Loại dày 8 ly
27 Tôn trắng trần 251,9 m2 Loại khổ1,13 dập 13 sóng, dày 0,35mm
28 Tôn lợp 45,72 m2 Loại dày 0,4mm mầu xanh
29 Tôn ốp sườn, nóc K400 17,9 md Loại mầu xanh, dày 0,4mm
30 Giẻ lau 60 Kg Giẻ lau đảm bảo giẻ 100% cotton, có kích thước từ 50x50cm trở lên, không bị mục, nát, không bị dầu mỡ và phải được giặt kỹ phơi khô hoặc vải mộc 100% cotton
31 Tre cây 18 Cây Loại tre già, thẳng, không sâu,mắt thưa đường kính và chiều dài bắt buộc D90-110 dài 17-19 mét
32 Chổi đót 30 Cái Đót phải khô, dai, phần cán dài 75cm và được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn
33 Thang nhôm gấp 1 Cái Loại khóa sập tự động, 7 bậc mỗi bên, chiều cao chữ A 2,5m, chiều cao duỗi thẳng 5 m, trọng lượng 15,9 kg, tải trọng 200 kg, độ dày của nhôm dày 3,8mm
34 Cuốc bàn 5 Cái Cán được làm bằng tre gai đặc, chiều dài cán 1m
35 Dao quắm 5 Cái Chất liệu thép được làm từ nhíp xe, cán bằng tre gai đặc, thẳng, khâu cán được làm bằng đồng
36 Đinh 3-5 phân 61 Kg Đinh 5 phân đen loại 490cái/kg = 20 kg; đinh 4 phân loại trắng 950 cái/ kg = 30 kg; đinh 3 phân loại trắng 1.300 cái/kg=11 kg
37 Vít gỗ 4x20 2.000 Cái Loại vít trắng 780 cái/kg
38 Vít gỗ 4x30 2.000 Cái Loại vít trắng 650 cái/kg
39 Gỗ thông xẻ thành khí 0,5 m3 - Loại ván 1 tấm (Dài 0,66* rộng 0,13, dày 0,023) mét =10 tấm; (Dài 0,595* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 10 tấm; (Dài 0,860* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 10 tấm; (Dài 0,375* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 10 tấm; - Loại ván chiều rộng ghép 2 tấm (Dài 0,860* rộng 0,430, dày 0,023) mét = 15 tấm; (Dài 0,660* rộng 0,670, dày 0,023) mét =23 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,595* rộng 0,065, dày 0,028) mét = 40 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,055, dày 0,025) mét = 20 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,035, dày 0,025) mét = 21 thanh; - Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô.
40 Đèn xin an đường 2 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
41 Khóa cắt mát 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
42 Khóa điện 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
43 Ma phanh 2 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
44 Màng bơm xăng 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
45 Phớt chắn dầu hộp số 5 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
46 Phớt chắn dầu cầu 5 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
47 Phớt moay ơ cầu sau 5 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
48 Phớt moay ơ cầu giữa 5 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
49 Phớt moay ơ cầu trước 5 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
50 Rơ le khởi động 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
51 Rơ le xin đường 2 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
52 Tăng điện 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
53 Ti ô phanh bánh sau 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
54 Ti ô trợ lực lái 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
55 Ti ô phanh bánh trước 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
56 Ti ô xăng 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
57 Tiết chế điện 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
58 Tổng phanh 1 Cái Lắp cho xe cứu hỏa zil 131
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->