Gói thầu: Mua một số hóa chất hết số lượng và phục vụ kỹ thuật mới sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua một số hóa chất hết số lượng và phục vụ kỹ thuật mới sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:08:00 đến ngày 2021-06-02 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,241,660 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CK 200 Tests cobas c Integra(Hoặc tương đương) | 30 | Hộp | Hóa chất dùng để định lượng creatine kinase (CK) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1 Đệm Imidazole: 123 mmol/L, pH 6,5 (37 °C); EDTA: 2,46 mmol/L; Mg2+: 12,3 mmol/L; ADP: 2,46 mmol/L; AMP: 6,14 mmol/L; diadenosine pentaphosphate: 19 µmol/L; NAD: 2,46 mmol/L; N acetylcysteine: 24,6 mmol/L; HK: ≥ 36,7 µkat/L; G6PDH: ≥ 23,4 µkat/L; chất bảo quản; chất ổn định; chất phụ gia. R2 Đệm CAPSO*: 20 mmol/L, pH 8,8 (37 °C); glucose: 120 mmol/L; EDTA: 2,46 mmol/L; creatine phosphate: 184 mmol/L; chất bảo quản; chất ổn định. Khoảng đo: 7 - 2000 U/L Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 3,2. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. - Quy cách: 200 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 2 | Elecsys Anti-HBc II (hoặc tương đương) | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti HBc. Thành phần: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6,5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0,72 mg/mL; chất bảo quản. R0 DTT (nắp trắng), 1 chai, 5 mL: 1,4 dithiothreitol 110 mmol/L; đệm citrate 50 mmol/L. R1 HBcAg (nắp xám), 1 chai, 8 mL: HBcAg (E. coli, rDNA) > 25 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7,4; chất bảo quản. R2 Anti-HBcAg-Ab~biotin; anti-HBcAg-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HBc đánh dấu biotin (chuột) 700 ng/mL; kháng thể đơn dòng kháng HBc (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 200 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7,4; chất bảo quản. A HBCII Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1 (nắp trắng), 2 chai, mỗi chai 1,0 mL: Huyết thanh người; chất bảo quản. A HBCII Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2 (nắp đen), 2 chai, mỗi chai 1,0 mL: Kháng thể kháng HBc (người) > 8 WHO IU/mLb) trong huyết thanh người; chất bảo quản. Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 7,3. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. - Quy cách đóng gói: 100 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 3 | Elecsys Anti-HBc IgM (hoặc tương đương) | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định tính Anti HBc- IgM. Thành phần: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6,5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0,72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Kháng thể IgM kháng HBc tiền xử lý (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Thuốc thử tiền xử lý mẫu: Kháng thể kháng Fdγ người (cừu) > 0,05 mg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7,4; chất bảo quản. R2 Anti-h-IgM-Ab~biotin; HBcAg~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người đánh dấu biotin (chuột) > 600 ng/mL; HBcAg (E. coli, rDNA), đánh dấu phức hợp ruthenium > 200 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7,4; chất bảo quản. A HBCIGM Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1 (nắp trắng), 2 chai, mỗi chai 1,0 mL: Huyết thanh người, chất bảo quản. A HBCIGM Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2 (nắp đen), 2 chai, mỗi chai 1,0 mL: Kháng thể IgM kháng HBc (người) > 100 PEI-U/mLb) trong huyết thanh người; chất bảo quản. Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 4,1. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. - Quy cách đóng gói: 100 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 4 | PreciCtrl CC Multi 1(Hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của các phương pháp định lượng quy định trong tờ giá trị. Thành phần gồm: Huyết thanh người với phụ gia hóa học và ALT (GPT) người, tái tổ hợp; AST (GOT) người, tái tổ hợp; Aldolase cơ thỏ; Alkaline phosphatase nhau thai người (tái tổ hợp); Amylase, toàn phần nước bọt người / tụy heo; Amylase, tụy tụy heo; Creatine kinase CK-MM người / CK-MB người (tái tổ hợp); CK-MB CK-MB người (tái tổ hợp); γ-GT người, tái tổ hợp; GLDH vi khuẩn, tái tổ hợp; LDH tim heo; Lipase tụy người (tái tổ hợp); Acid phosphatase tuyến tiền liệt người / khoai tây; ASLO cừu; CRP người; Transferrin người; Ferritin người; chất ổn định Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. - Quy cách đóng gói: 4x5 ml/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 5 | PreciCtrl CC Multi 2(Hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của các phương pháp định lượng quy định trong tờ giá trị. Thành phần gồm: Huyết thanh người với phụ gia hóa học và ALT (GPT) người, tái tổ hợp; AST (GOT) người, tái tổ hợp; Aldolase cơ thỏ; Alkaline phosphatase nhau thai người (tái tổ hợp); Amylase, toàn phần nước bọt người / tụy heo; Amylase, tụy tụy heo; Creatine kinase CK-MM người / CK-MB người (tái tổ hợp); CK-MB CK-MB người (tái tổ hợp); γ-GT người, tái tổ hợp; GLDH vi khuẩn, tái tổ hợp; LDH tim heo; Lipase tụy người (tái tổ hợp); Acid phosphatase tuyến tiền liệt người / khoai tây; ASLO cừu; CRP người; Transferrin người; Ferritin người; chất ổn định Nồng độ và hoạt tính của các thành phần đặc hiệu cho từng lô. Giá trị đích chính xác được biểu thị dưới dạng văn bản điện tử hoặc trên tờ giá trị đính kèm. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. - Quy cách đóng gói: 4x5 ml/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi