Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phòng chống sốt xuất huyết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phòng chống sốt xuất huyết |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chương trình mục tiêu Y tế dân số năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 thực hiện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:07:00 đến ngày 2021-06-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,427,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất đặc thù diệt muỗi | 280 | Lít | - Thành phần hóa chất: Lambda-cyhalothrin: 2,5% w/w (25g/L). - Thành phần khác: 97,5% w/w (976 g/L). - Hạn sử dụng: > 24 tháng vào thời điểm giao hàng. | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 2 | Lam kính | 20 | Hộp | - Dùng làm tiêu bản trong xét nghiệm vi sinh - Mặt kính láng - Độ dày: 1,2mm - Kích thước: (25,4x76,2)mm | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 3 | Đầu côn xanh (100 - 1.000µl) | 2.000 | Cái | Nhựa Polypropylene - Đầu côn xanh 100-1000 µl | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 4 | Đầu côn trắng (0,5 - 10µl) | 4.000 | Cái | Làm bằng nhựa Polypropylene tinh khiết, không có vết kim loại, không độc tố Cytotoxic, không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 5 | Đầu côn vàng (10 - 200µl) | 4.000 | Cái | - Nhựa Polypropylene - Đầu côn vàng có khía/ không khía 10-200 µl | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 6 | Ống nghiệm nhựa PS có nắp (13x75)mm | 5.000 | Ống | Thành phần: Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại chứa hoá chất bên trong, tinh khiết 100%. - Thành ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm. - Kích thước (rộng x cao x độ dày): (13x75x1)mm (thể tích 5ml). - Ống nghiệm trắng trong suốt, có nắp màu trắng đục, nắp chụp phía bên trong, cấu trúc nắp 2 tầng giúp vận chuyển mẫu máu an toàn. | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 7 | Ống nghiệm nhựa PS không có nắp vặn (13x75)mm | 2.000 | Ống | - Thành phần: Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại chứa hoá chất bên trong, tinh khiết 100%. - Thành ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm. - Kích thước (rộng x cao x độ dày): 13mm x 75mm x 1mm (thể tích 5ml). - Ống nghiệm trắng trong suốt, không nắp | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 8 | Ống nghiệm EDTA | 200 | Ống | Hóa chất: EDTA-K2, EDTA-K3 - Vật liệu làm ống: Nhựa PP - Màu sắc: Xanh dương - Đặc tính kỹ thuật: (13x75)mm - Dung tích máu tiêu chuẩn: 2ml | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 9 | Khẩu trang giấy | 20 | Hộp | Khẩu trang y tế: - Chất liệu: vải PP không dệt. - Hiệu suất lọc khuẩn BFE: > 99,9%. - Kích thước: ≥18cm. Lớp trong thấm nước. - Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế. | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 10 | Găng tay | 20 | Hộp | Không vô trùng, có phủ bột talc các cỡ, đạt tiêu chuẩn GMP, NFPA và OHSAS | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 11 | Ống tiêm 3CC | 500 | Ống | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 12 | Ống tiêm 5CC | 200 | Ống | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 13 | Lắc nhựa 96 lỗ | 20 | Tấm | - Dạng phiến (96 giếng) - Không có nắp - Có 2 kiểu đáy: Phẳng và Tròn -Được phát triển cho thử nghiệm miễn dịch (ELISA) và thử nghiệm liên kết chung - Bề mặt đồng nhất - Có vành trên các giếng - Có in nhãn đánh ký tự chữ số - Được thiết kế cho việc dễ dàng thao tác bằng tay và tự động | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 14 | Parapin | 1 | Cuộn | - Kích thước: 4 inches x 125 feet (10cm x 38.1m) - Đặc điểm thấm ẩm ở Parafilm – Oxy (ASTM 1927-98): 150 cc/m2 d ở 23°C và 50 RH – CO2 (Modulated IR Method): 1200 cc / m2 d ở 23°C và 0% RH. - Hơi nước (ASTM F1249-01): Mặt phẳng: 1 g / m2 d ở 38 °C và 90% RH. - Bề mặt khác: tương đương mặt phẳng | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 15 | Khăn giấy | 100 | Xấp | Kích thước: (30x30)cm | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 16 | Bình tia | 5 | Cái | - Bình tia nhựa Azlon chính hãng hoặc tương đương, thể tích: 250ml ; 500ml ; 1000ml. - Chất liệu :nhựa LDPE Sử dụng trong phòng thí nghiệm - Bình tia nhựa miệng rộng chất lượng cao này được cung cấp bằng nhựa polyetylen tự nhiên linh hoạt. - Nắp vặn cổ rộng bằng nhựa polypropylen xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ .Nắp và vòi phun dính liền nhau và được trang bị một loạt các màu: trắng, đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, - Cổ rộng giúp đổ đầy dễ dàng không tràn, và vòi phun phân tán chính xác, góc cạnh, đảm bảo tia nước hướng xuống đều đặn. - Bình tia nhựa miệng rộng Azlon được gói đóng gói 05 cái/gói. - Tất cả các tính năng mã tái chế đặc trưng S.P.I trên cơ sở của nó. - Nhiệt độ chịu đựng tối đa của LDPE là 80°c. | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 17 | Băng cá nhân | 10 | Hộp | Băng cá nhân: (19x72)mm phủ chất keo Acrylate, đạt tiêu chuẩn GMP. | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 18 | Test nhanh NS1 | 300 | Test | Có trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép. - Định tính phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng Dengue và kháng nguyên Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người) với độ nhạy là 95.6% và độ đặc hiệu là 95.5%. - Hạn sử dụng: > 12 tháng vào thời điểm giao hàng | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT | |
| 19 | Test nhanh Anti Dengue IgM, IgG | 50 | Test | - Có trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép. - - Định tính phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người) độ nhạy là 97,3% và độ đặc hiệu là 99,3%. - Hạn sử dụng: > 12 tháng vào thời điểm giao hàng | Phân nhóm 6 theo TT14/TTBYT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi