Gói thầu: Gói 14 SCL2021 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ thi công SCL năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 14 SCL2021 TTĐGL: Cung cấp vật tư phục vụ thi công SCL năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:58:00 đến ngày 2021-06-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,134,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khóa đỡ dây dẫn ACSR 300/39 | 9 | Cái | - Khoá đỡ kiểu bu-lông, phần kẹp dây được bắt bằng 2 bu-lông chữ U. Phần thân và phần kẹp dây của khoá đỡ bằng nhôm, hợp kim nhôm hoặc thép mềm có tính chịu lực và dẫn điện tốt tương ứng với dây ACSR 300/39 và có khả năng bảo vệ chống lại sự biến dạng, lỏng dây. Bề mặt tiếp xúc của khoá đảm bảo tiếp xúc và dẫn điện tốt. - Tiết diện của dây ACSR 300/39 tương ứng với khoá đỡ (nhôm/thép): 300/39 mm2 - Đường kính ngoài của dây ACSR 300/39 tương ứng với khoá đỡ: 24,0 mm - Thông tin ghi nhãn khắc chìm trên khoá dỡ dây: tên hoặc logo của nhà sản xuất; mã hiệu khoá đỡ; loại dây dẫn. | ||
| 2 | Khóa néo dây dẫn ACSR300/39 | 3 | Cái | - Khoá néo hợp bộ kiểu ép với đầu cốt lèo bằng bu-lông dùng cho dây nhôm lõi thép ACSR 300/39. - Tiết diện của dây ACSR 300/39 tương ứng với khoá néo (nhôm/thép): 300/39 mm2 - Đường kính ngoài của dây ACSR 300/39 tương ứng với khoá néo (nhôm/thép): 24,0 / 8,0 mm - Lực kéo đứt của khoá néo sau khi ép dây dẫn: ≥ 90% (≥ 8151,3 daN) lực kéo đứt nhỏ nhất của dây ACSR 300/39 (Lực kéo đứt nhỏ nhất của dây ACSR 300/39: 9057 daN). - Điện trở của khoá néo sau khi ép dây dẫn: ≤ 1,2 lần (≤ 0.11496 Ω/km với dòng 1 chiều ở 20oC) điện trở của đoạn dây có cùng chiều dài (điện trở nhỏ nhất với dòng 1 chiều ở 20oC của dây ACSR 300/39: 0,0958 Ω/km) - Thông tin ghi nhãn khắc chìm trên khoá dỡ dây: tên hoặc logo của nhà sản xuất; mã hiệu khoá néo; loại dây dẫn; mã hiệu hàm ép; đánh dấu vị trí và chỉ hướng ép. | ||
| 3 | Khóa đỡ dây dẫn ACSR 300/39 kèm phụ kiện lắp tạ bù 50kg | 3 | Cái | - Khoá đỡ kiểu bu-lông, phần kẹp dây được bắt bằng 2 bu-lông chữ U. Phần thân và phần kẹp dây của khoá đỡ bằng nhôm, hợp kim nhôm hoặc thép mềm có tính chịu lực và dẫn điện tốt tương ứng với dây ACSR 300/39 và có khả năng cbảo vệ chống lại sự biến dạng, lỏng dây. Có thể lắp được tạ bù (có phụ kiện lắp tạ bù đi kèm). Bề mặt tiếp xúc của khoá đảm bảo tiếp xúc và dẫn điện tốt. - Tiết diện của dây ACSR 300/39 tương ứng với khoá đỡ (nhôm/thép): 300/39 mm2. - Đường kính ngoài của dây ACSR 300/39 tương ứng với khoá đỡ: 24,0 mm - Thông tin ghi nhãn khắc chìm trên khoá dỡ dây: tên hoặc logo của nhà sản xuất; mã hiệu khoá đỡ; loại dây dẫn. | ||
| 4 | Tạ bù (50 kg) | 3 | Bộ | - Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng - Khối lượng: 50kg / bộ - Phù hợp với khóa đỡ dây dẫn ACSR 300/39 - Bu-lông: 1 bộ M16x300, 1 bộ M16x100, bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, có cường độ ≥8,8. - Chốt chẻ: inox - Thông tin ghi nhãn khắc chìm trên tạ bù: tên hoặc logo của nhà sản xuất; mã hiệu tạ chống rung; kích thước. | ||
| 5 | C-Bu-lông M24x90 | 102 | Bộ | - Bu-lông, đai ốc và vòng đệm: được chế tạo theo TCVN1876-76; TCVN1896-76; mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN 04-92. - Trọn bộ gồm: 01 bu-lông, 1 đai ốc, 1 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh. - Có cấp độ bền 6.6 | ||
| 6 | B3-Bu-lông M20x70 | 360 | Bộ | - Bu-lông, đai ốc và vòng đệm: được chế tạo theo TCVN1876-76; TCVN1896-76; mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN 04-92. - Trọn bộ gồm: 01 bu-lông, 1 đai ốc, 1 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh. - Có cấp độ bền 5.6 | ||
| 7 | B2-Bu-lông M20x65 | 84 | Bộ | - Bu-lông, đai ốc và vòng đệm: được chế tạo theo TCVN1876-76; TCVN1896-76; mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN 04-92. - Trọn bộ gồm: 01 bu-lông, 1 đai ốc, 1 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh. - Có cấp độ bền 5.6 | ||
| 8 | A3-Bu-lông M16x60 | 219 | Bộ | - Bu-lông, đai ốc và vòng đệm: được chế tạo theo TCVN1876-76; TCVN1896-76; mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN 04-92. - Trọn bộ gồm: 01 bu-lông, 1 đai ốc, 1 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh. - Có cấp độ bền 5.6 - Chiều dài ren 38mm | ||
| 9 | A2-Bu-lông M16x55 | 861 | Bộ | - Bu-lông, đai ốc và vòng đệm: được chế tạo theo TCVN1876-76; TCVN1896-76; mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN 04-92. - Trọn bộ gồm: 01 bu-lông, 1 đai ốc, 1 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh. - Có cấp độ bền 5.6 - Chiều dài ren 38mm | ||
| 10 | A1-Bu-lông M16x50 | 252 | Bộ | - Bu-lông, đai ốc và vòng đệm: được chế tạo theo TCVN1876-76; TCVN1896-76; mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN 04-92. - Trọn bộ gồm: 01 bu-lông, 1 đai ốc, 1 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh. - Có cấp độ bền 5.6 - Chiều dài ren 38mm | ||
| 11 | T1-Bu-lông M20x200 | 228 | Bộ | - Bu-lông, đai ốc và vòng đệm: được chế tạo theo TCVN1876-76; TCVN1896-76; mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN 04-92. - Trọn bộ gồm: 01 bu-lông, 2 đai ốc, 1 vòng đệm phẳng. - Có cấp độ bền 4.6 | ||
| 12 | Đoạn thân cột Đ-2S (3 mét) | 4 | Bộ | - Vật liệu: thép hình, thép bản được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN 04-92, liên kết với nhau bằng bu-lông. - Thép SS400 có giới hạn chảy σc ≥ 2450 daN/cm2 theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3106/3192 hoặc loại tương đương. - Thép cán nóng sản xuất trong nước có giới hạn chảy σc ≥ 2450 daN/cm2 theo tiêu chuẩn TCVN7571-2019. - Khoan lỗ Φ 21,5 cho bu-lông loại T; Khoan lỗ Φ 17,5 cho bu-lông loại A. - Số hiệu các chi tiết phải đóng dấu chìm, khoan lỗ trước khi mạ kẽm. - Thép khi chế tạo xong phải lắp ráp thử tại xưởng để phát hiện và sửa chữa sai sót nếu có. (Chi tiết các cấu kiện như bảng kê bên dưới trong yêu cầu báo giá). | ||
| 13 | Biển báo nguy hiểm | 3 | Bộ | - Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng, dày 2mm, sơn cả 2 mặt (2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn trắng) - Màu sơn: Viền và tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen. - Kích thước: 360x240mm - Kèm bu-lông M10x30: 06 bộ (Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng, 01 bộ gồm: đai ốc, 2 long đền phẳng, 1 long đền vênh). | ||
| 14 | Biển số cột | 3 | Bộ | - Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng, dày 2mm; - Sơn phủ 2 lớp sơn trắng cả 2 mặt: + Sơn màu kẻ vẽ chữ 1 mặt 3 lớp + Màu sơn: Viền đỏ tươi; tên vị trí và số điện thoại màu đen. - Kích thước: 693x320 mm - Kèm bu-lông M10x30: 06 bộ (Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng, 01 bộ gồm: đai ốc, 2 long đền phẳng, 1 long đền vênh). | ||
| 15 | Biển báo thứ tự pha | 3 | Bộ | - Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng, dày 2mm; - Sơn phủ 2 lớp sơn trắng cả 2 mặt: + Sơn màu kẻ vẽ chữ 1 mặt 3 lớp + Pha A, pha B, pha C: sơn màu đen. - Kích thước: 360 x 220 mm - Kèm bu-lông M12x30: 06 Bộ (Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng, 01 bộ gồm: đai ốc, 2 long đền phẳng, 1 long đền vênh). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi