Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư chế tạo thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư chế tạo thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453685 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:54:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 643,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo bảo hộ | 15 | cái | + Chất liệu: vải kaki, 100% cotton + Dài: 1m | ||
| 2 | Bộ moto kèm cánh khuấy | 4 | bộ | + Công suất của motor : (0,25 – 135)Kw + Điện áp : 1Pha 220V hoặc 3Pha 220V/380V + Tỷ số truyền: 1/3 đến 1/200 + Tốc độ khuấy tương ứng: 7 vòng/phút đến 500 vòng/phút | ||
| 3 | Bộ phân phối không khí | 8 | bộ | + Van 4 chiều/3 vị trí + Chất liệu: Thép không gỉ + Kích thước 3/16″ tới 1″ (4.7mm tới 25.4mm) | ||
| 4 | Bộ trộn không khí | 8 | bộ | + Chất liệu: thép không gỉ + Áp suất tĩnh tối đa: 16 bar | ||
| 5 | Bơm định lượng chịu hóa chất lưu lượng điều chỉnh được từ 5 - 15 L/h | 4 | cái | + Bơm được nhiều loại hóa chất khác nhau + Chịu được nhiệt độ + Nguồn điện: 110/115 VAC hoặc 220/240 VAC, 50/60Hz + Lưu lượng điều chỉnh: 5- 15 L/h | ||
| 6 | Bơm định lượng chịu hóa chất lưu lượng điều chỉnh được từ 0,5 - 3 L/h | 3 | cái | + Bơm được nhiều loại hóa chất khác nhau + Chịu được nhiệt độ + Nguồn điện: 110/115 VAC hoặc 220/240 VAC, 50/60Hz + Lưu lượng điều chỉnh: 0,5- 3 L/h | ||
| 7 | Bồn chứa | 4 | cái | + Chất liệu: Inox + Dung tích: 1 m3 | ||
| 8 | Co, cút, tê thép áp lực | 55 | kg | + Co ren áp lực cao 90độ, 45 độ + Tê giảm ren áp lực: DN6-DN100, áp suất làm việc 3000 LBS. | ||
| 9 | Co, cút, tê, racco inox Su 304 | 33 | kg | + Co, cút, tê, đầu nối: Phi ngoài (8 -> 696) mm x Độ dày (1,65 -> 18) mm; + Racco inox Sus 304; Áp suất làm việc: 10kg/cm2; Kích cỡ: DN15 – DN 50 | ||
| 10 | Dung môi pha | 10 | kg | + Màu sắc: chất lỏng trong suốt + Mật độ: 0,87 ± 0,1(g/ml) | ||
| 11 | Găng tay | 70 | bộ | + Chất liệu cao su tự nhiên; không thấm nước + Kích cỡ: M, L | ||
| 12 | Gioăng Teflon | 17 | cái | + Độ dày 3 mm + Độ bền kéo (min) ≥15,0 Mpa + Chịu hóa chất, ăn mòn, chịu nhiệt 850 oC. Chịu ma sát | ||
| 13 | Hệ thống điện động lực | 1 | bộ | +Tủ điện 300 x 600 mm +Aptomat 1 pha 15 A +Công tắc từ 24V +Cầu nối điện 10A | ||
| 14 | Hệ thống điều khiển | 1 | bộ | +Cảm biến nhiệt độ và bộ điều khiển (đến nhiệt độ 300oC) +Cảm biết lưu lượng và bộ điều khiển +Cảm biến ánh sáng có kết nối với bộ điều khiển +Có thể kết nối máy vi tính | ||
| 15 | Inox bọc bảo ôn Su 201 | 33 | kg | + Quy cách : Dạng cuộn + Độ dầy : 0,4 mm | ||
| 16 | Inox đặc Su 304 | 157 | kg | + Quy cách: Phi 40 + Bề mặt: BA | ||
| 17 | Inox ống Su 304 (DN 15 đến DN100) | 210 | kg | + Quy cách: Ống inox Phi 21- DN15 + Độ dày: SCH | ||
| 18 | Inox ống Su 316 | 210 | kg | + Quy cách: Phi 27- DN20 + Độ dày: SCH5- SCH160 | ||
| 19 | Inox Su 304 tấm các loại từ 3 ly đến 15 ly | 320 | kg | + Độ dày: 3 ly + Bề mặt: No1 + Khổ 1,5mx1m | ||
| 20 | Khẩu trang | 70 | cái | + Chất liệu polyester + Đóng gói: 1 chiếc/hộp | ||
| 21 | Kính bảo hộ | 15 | cái | + Trong suốt + Vật liệu: Polycarbonate. | ||
| 22 | Lưới inox 316 | 20 | m2 | + Chiều ngang cuộn lưới: 1 m - 2 m + Kích cỡ ô lưới: Dao động từ 10 mesh đến 400 mesh + Đường kính sợi: Nằm trong khoảng từ 0,1mm - 1mm | ||
| 23 | Mặt nạ chống độc | 10 | cái | + Chất liệu: silicone + Tiêu chuẩn: EN 140:1998 | ||
| 24 | Máy thổi khí | 2 | cái | + Dung tích 120 L, công suất 3HP + Có đầu kết nối với ống dẫn khí | ||
| 25 | Mika | 15 | m2 | + Chất liệu: nhựa + Độ dày: 1,5mm - 30mm | ||
| 26 | Mũ bảo hộ | 15 | cái | + Chất liệu: Nhựa cứng cao cấp, chịu va chạm và đàn hồi + Kết cấu: Có lỗ thông khí, xốp bên trong | ||
| 27 | Ống tráng kẽm DN 65 | 55 | m | + Thép mạ kẽm DN 65 | ||
| 28 | Ống tráng kẽm DN 80 | 55 | m | + Thép mạ kẽm DN 80 | ||
| 29 | Sơn chống gỉ | 5 | kg | + Chịu được hóa chất, chống ăn mòn + Đóng gói: 1kg/hộp | ||
| 30 | Sơn màu | 5 | kg | + Chịu được hóa chất, chống ăn mòn + Đóng gói: 1kg/hộp | ||
| 31 | Thép định hình | 110 | kg | + Thép lá: 0,6 x 1250 x 2500mm | ||
| 32 | Thép ống áp lực | 110 | kg | + Quy cách: Phi 60 mm, độ dày 11mm | ||
| 33 | Van ngắt | 17 | cái | +Van ngắt cho chất lỏng, dạng phao nổi, hoặc hoạt động bằng điện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi