Gói thầu: Gói thầu thiết bị số 01 - Hệ thống mạng máytính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát Đội y tế dự phòng và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Vạn Ninh thuộc dự án Các đội Y tế dự phòng huyện và các Đội chăm sóc sức khỏe huyện; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573542-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu thiết bị số 01 - Hệ thống mạng máytính, điện thoại, truyền hình, camera quan sát Đội y tế dự phòng và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh và Đội chăm sóc sức khỏe huyện Vạn Ninh thuộc dự án Các đội Y tế dự phòng huyện và các Đội chăm sóc sức khỏe huyện; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;
Số hiệu KHLCNT 20201216895
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 18:25:00 đến ngày 2021-06-03 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,165,775,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lắp đặt máng cáp The Sun hoặc tương đương 112 m Máng cáp 100(W)x50(H) - 0,8mm; Thép, Tôn sơn tĩnh điện (cán nóng hoặc nguộn)
2 Lắp đặt co nối máng The Sun hoặc tương đương 6 cái Co nối máng
3 Lắp đặt tê nối máng The Sun hoặc tương đương 2 cái Tê nối máng
4 Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) 1 Theo nhà sản xuất
5 Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 982 m Cáp CAT5e UTP 4P
6 Lắp đặt cáp CAT6e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 159 m Cáp CAT6e UTP 4P
7 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi) Cadivi hoặc tương đương 93 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi)
8 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 251 m Ống, nẹp nhựa 20mm
9 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 Commscope hoặc tương đương 27 cái Ổ cắm mạng máy tính RJ45
10 Lắp đặt ổ cắm điện Vanlock hoặc tương đương 3 cái Ổ cắm điện
11 Lắp đặt tủ rack 6U Cityrack hoặc tương đương 3 tủ Tủ rack 6U
12 Lắp đặt switch 16-Port Gigabit Cisco hoặc tương đương 3 cái 16 Ports 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX); Chuẩn và giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x; Bảng địa chỉ MAC: 8K; Mạng media: 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m), 100BASE-TX/1000BASE-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m); Nguồn: 100-240VAC, 50/60Hz.
13 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi UniFi hoặc tương đương 3 cái Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz); Tần số: 2.4 Ghz và 5.0 Ghz; Chế độ: AP, WDS; Cổng kết nối: 10/100/1000x1 cổng; Anten tích hợp sẵn: MIMO 2,4GHz/ 5GHz; Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i; Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng; Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 700m2 không che chắn/ 100 người; Phụ kiện: Nguồn PoE 24V, 0.5A
14 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
15 Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) Sino hoặc tương đương 889 m Cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2)
16 Lắp đặt cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2) Sacom hoặc tương đương 122 m Cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2)
17 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Commscope hoặc tương đương 24 cái Ổ cắm điện thoại RJ11
18 Lắp đặt tủ MDF 50P Postef hoặc tương đương 1 tủ Tủ MDF 50P
19 Lắp đặt tủ MDF 20P Postef hoặc tương đương 2 tủ Tủ MDF 20P
20 Lắp đặt tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Panasonic hoặc tương đượng 1 bộ Tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Bao gồm: Khung chính tích hợp sẵn 6 trung kế analog, 16 máy nhánh analog, 2 port Digital, 2 kênh Disa, voicemail cơ bản; Card 16 máy nhánh mở rộng; Bàn lập trình KX-DT543X
21 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Việt Nam hoặc tương đương 1 bộ Bộ nguồn dự phòng
22 Lắp đặt điện thoại bàn Panasonic hoặc tương đượng 24 cái Điện thoại bàn
23 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
24 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 SP hoặc tương đương 566 m Cáp đồng trục RG6
25 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (tivi) Cadivi hoặc tương đương 392 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (tivi)
26 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 189 m Ống, nẹp nhựa 20mm
27 Lắp đặt ổ cắm tivi Vanlock hoặc tương đương 10 cái Ổ cắm tivi
28 Lắp đặt ổ cắm điện Vanlock hoặc tương đương 10 cái Ổ cắm điện
29 Lắp đặt hộp đấu nối Việt Nam hoặc tương đương 3 hộp Hộp đấu nối
30 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu ban đầu Winersat hoặc tương đương 1 bộ Bộ khuếch đại tín hiệu ban đầu Operation Frequency Range: 45~860MHz; Output Level: 60dBmV; Gain: Typical 50dB; Gain Control: 0~-18dB Continuously Adjustable; Tilt Control: 0~-16dB Continuously Adjustable; Gain Flatness; ±1.0dB; Input Return Loss: 13dB; Output Return Loss: 14dB; Noise Figure: 7.0dB; Input & Output Impedance: 75Ω; Input & Output Test Point: -20dB; Connectors: Input, Output & Input, Output Test Point (All F-Type); Power Supply: 190V~230VAC; Power Consumption: 20W
31 Lắp đặt bộ chia tivi (4;8) Pacific hoặc tương đương 3 bộ Bộ chia tivi (4;8)
32 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
33 Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 202 m Cáp CAT5e UTP 4P
34 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 202 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2
35 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 21 m Ống, nẹp nhựa 20mm
36 Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Hikvision hoặc tương đương 6 bộ Camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Camera hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+; Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG; Độ nhạy sáng Màu : 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR; Độ phân giải tối đa: 25fps/30fps(1920×1080); Ông kinh 4mm (2.8mm,6mm) ; Tính năng chống ngược sáng thực WDR 120dB, 3D DNR; ICR; HLC; Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp: DC12V&PoE; Tiêu chuẩn IP67
37 Lắp đặt đầu ghi hình 08 kênh Hikvision hoặc tương đương 1 cái Đầu ghi hình 08 kênh Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+; Băng thông đầu vào: 80Mbps; Băng thông đầu ra 160Mbps; Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0; Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra; Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps; Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB; Hỗ trợ tính năng ANR; Nguồn cấp 12VDC
38 Lắp đặt ổ cứng 02TB WD hoặc tương đương 2 cai Ổ cứng 02TB
39 Lắp đặt màn hình theo dõi LCD 40" Samsung hoặc tương đương 1 cái Màn hình theo dõi LCD 40"
40 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
41 Lắp đặt máng cáp The Sun hoặc tương đương 80 m Máng cáp 100(W)x50(H) - 0,8mm; Thép, Tôn sơn tĩnh điện (cán nóng hoặc nguộn)
42 Lắp đặt co nối máng The Sun hoặc tương đương 4 cái Co nối máng
43 Lắp đặt tê nối máng The Sun hoặc tương đương 2 cái Tê nối máng
44 Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) 1 Theo nhà sản xuất
45 Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 943 m Cáp CAT5e UTP 4P
46 Lắp đặt cáp CAT6e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 28 m Cáp CAT6e UTP 4P
47 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi) Cadivi hoặc tương đương 111 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi)
48 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 271 m Ống, nẹp nhựa 20mm
49 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 Commscope hoặc tương đương 30 cái Ổ cắm mạng máy tính RJ45
50 Lắp đặt ổ cắm điện Vanlock hoặc tương đương 4 cái Ổ cắm điện
51 Lắp đặt tủ rack 6U Cityrack hoặc tương đương 2 tủ Tủ rack 6U
52 Lắp đặt switch 16-Port Gigabit Cisco hoặc tương đương 2 cái 16 Ports 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX); Chuẩn và giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x; Bảng địa chỉ MAC: 8K; Mạng media: 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m), 100BASE-TX/1000BASE-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m); Nguồn: 100-240VAC, 50/60Hz.
53 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi UniFi hoặc tương đương 4 cái Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz); Tần số: 2.4 Ghz và 5.0 Ghz; Chế độ: AP, WDS; Cổng kết nối: 10/100/1000x1 cổng; Anten tích hợp sẵn: MIMO 2,4GHz/ 5GHz; Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i; Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng; Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 700m2 không che chắn/ 100 người; Phụ kiện: Nguồn PoE 24V, 0.5A
54 Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 08FO Việt Nam hoặc tương đương 1 Theo nhà sản xuất
55 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
56 Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 115 m Cáp CAT5e UTP 4P
57 Lắp đặt cáp CAT6e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 14 m Cáp CAT6e UTP 4P
58 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 115 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi)
59 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 24 m Ống, nẹp nhựa 20mm
60 Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Hikvision hoặc tương đương 4 bộ Camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Camera hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+; Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG; Độ nhạy sáng Màu : 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR; Độ phân giải tối đa: 25fps/30fps(1920×1080); Ông kinh 4mm (2.8mm,6mm) ; Tính năng chống ngược sáng thực WDR 120dB, 3D DNR; ICR; HLC; Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp: DC12V&PoE; Tiêu chuẩn IP67
61 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 Commscope hoặc tương đương 4 cái Ổ cắm mạng máy tính RJ45
62 Lắp đặt ổ cắm điện Vanlock hoặc tương đương 4 cái Ổ cắm điện
63 Lắp đặt switch 08-Port Gigabit Cisco hoặc tương đương 1 cái 8Ports 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX); Chuẩn và giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x; Bảng địa chỉ MAC: 8K; Mạng media: 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m), 100BASE-TX/1000BASE-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m); Nguồn: 100-240VAC, 50/60Hz.
64 Lắp đặt ổ cứng 02TB WD hoặc tương đương 1 cai Ổ cứng 02TB
65 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
66 Lắp đặt máng cáp The Sun hoặc tương đương 70 m Máng cáp 100(W)x50(H) - 0,8mm; Thép, Tôn sơn tĩnh điện (cán nóng hoặc nguộn)
67 Lắp đặt co nối máng The Sun hoặc tương đương 4 cái Co nối máng
68 Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) 1 Theo nhà sản xuất
69 Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 918 m Cáp CAT5e UTP 4P
70 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi) Cadivi hoặc tương đương 101 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi)
71 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 202 m Ống, nẹp nhựa 20mm
72 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 Commscope hoặc tương đương 26 cái Ổ cắm mạng máy tính RJ45
73 Lắp đặt ổ cắm điện Vanlock hoặc tương đương 3 cái Ổ cắm điện
74 Lắp đặt tủ rack 6U Cityrack hoặc tương đương 1 tủ Tủ rack 6U
75 Lắp đặt switch 16-Port Gigabit Cisco hoặc tương đương 2 cái 16 Ports 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX); Chuẩn và giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x; Bảng địa chỉ MAC: 8K; Mạng media: 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m), 100BASE-TX/1000BASE-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m); Nguồn: 100-240VAC, 50/60Hz.
76 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi UniFi hoặc tương đương 3 cái Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz); Tần số: 2.4 Ghz và 5.0 Ghz; Chế độ: AP, WDS; Cổng kết nối: 10/100/1000x1 cổng; Anten tích hợp sẵn: MIMO 2,4GHz/ 5GHz; Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i; Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng; Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 700m2 không che chắn/ 100 người; Phụ kiện: Nguồn PoE 24V, 0.5A
77 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
78 Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 100 m Cáp CAT5e UTP 4P
79 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 100 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi)
80 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 20 m Ống, nẹp nhựa 20mm
81 Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Hikvision hoặc tương đương 3 bộ Camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Camera hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+; Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG; Độ nhạy sáng Màu : 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR; Độ phân giải tối đa: 25fps/30fps(1920×1080); Ông kinh 4mm (2.8mm,6mm) ; Tính năng chống ngược sáng thực WDR 120dB, 3D DNR; ICR; HLC; Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp: DC12V&PoE; Tiêu chuẩn IP67
82 Lắp đặt đầu ghi hình 08 kênh Hikvision hoặc tương đương 1 cái Đầu ghi hình 08 kênh Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+; Băng thông đầu vào: 80Mbps; Băng thông đầu ra 160Mbps; Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0; Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra; Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps; Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB; Hỗ trợ tính năng ANR; Nguồn cấp 12VDC
83 Lắp đặt ổ cứng 02TB WD hoặc tương đương 1 cai Ổ cứng 02TB
84 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
85 Lắp đặt máng cáp The Sun hoặc tương đương 27 m Máng cáp 100(W)x50(H) - 0,8mm; Thép, Tôn sơn tĩnh điện (cán nóng hoặc nguộn)
86 Lắp đặt tê nối máng The Sun hoặc tương đương 1 cái Tê nối máng
87 Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) 1 Theo nhà sản xuất
88 Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 275 m Cáp CAT5e UTP 4P
89 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi) Cadivi hoặc tương đương 34 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi)
90 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 140 m Ống, nẹp nhựa 20mm
91 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 Commscope hoặc tương đương 12 cái Ổ cắm mạng máy tính RJ45
92 Lắp đặt ổ cắm điện Vanlock hoặc tương đương 2 cái Ổ cắm điện
93 Lắp đặt tủ rack 6U Cityrack hoặc tương đương 1 tủ Tủ rack 6U
94 Lắp đặt switch 16-Port Gigabit Cisco hoặc tương đương 1 cái 16 Ports 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX); Chuẩn và giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x; Bảng địa chỉ MAC: 8K; Mạng media: 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m), 100BASE-TX/1000BASE-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m); Nguồn: 100-240VAC, 50/60Hz.
95 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi UniFi hoặc tương đương 2 cái Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz); Tần số: 2.4 Ghz và 5.0 Ghz; Chế độ: AP, WDS; Cổng kết nối: 10/100/1000x1 cổng; Anten tích hợp sẵn: MIMO 2,4GHz/ 5GHz; Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i; Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng; Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 700m2 không che chắn/ 100 người; Phụ kiện: Nguồn PoE 24V, 0.5A
96 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
97 Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 87 m Cáp CAT5e UTP 4P
98 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 87 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2
99 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 38 m Ống, nẹp nhựa 20mm
100 Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Hikvision hoặc tương đương 4 bộ Camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Camera hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+; Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG; Độ nhạy sáng Màu : 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR; Độ phân giải tối đa: 25fps/30fps(1920×1080); Ông kinh 4mm (2.8mm,6mm) ; Tính năng chống ngược sáng thực WDR 120dB, 3D DNR; ICR; HLC; Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp: DC12V&PoE; Tiêu chuẩn IP67
101 Lắp đặt switch 08-Port Gigabit Cisco hoặc tương đương 1 cái 8Ports 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX); Chuẩn và giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x; Bảng địa chỉ MAC: 8K; Mạng media: 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m), 100BASE-TX/1000BASE-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m); Nguồn: 100-240VAC, 50/60Hz.
102 Lắp đặt đầu ghi hình 08 kênh Hikvision hoặc tương đương 1 cái Đầu ghi hình 08 kênh Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+; Băng thông đầu vào: 80Mbps; Băng thông đầu ra 160Mbps; Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0; Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra; Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps; Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB; Hỗ trợ tính năng ANR; Nguồn cấp 12VDC
103 Lắp đặt ổ cứng 02TB WD hoặc tương đương 2 cai Ổ cứng 02TB
104 Lắp đặt màn hình theo dõi LCD 40" Samsung hoặc tương đương 1 cái màn hình theo dõi LCD 40"
105 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
106 Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) Sino hoặc tương đương 555 m Cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2)
107 Lắp đặt cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2) Sacom hoặc tương đương 30 m Cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2)
108 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Commscope hoặc tương đương 25 cái Ổ cắm điện thoại RJ11
109 Lắp đặt tủ MDF 50P Postef hoặc tương đương 1 hộp Tủ MDF 50P
110 Lắp đặt tủ MDF 20P Postef hoặc tương đương 2 tủ Tủ MDF 20P
111 Lắp đặt tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Panasonic hoặc tương đượng 1 bộ Tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Bao gồm: Khung chính tích hợp sẵn 6 trung kế analog, 16 máy nhánh analog, 2 port Digital, 2 kênh Disa, voicemail cơ bản; Card 16 máy nhánh mở rộng; Bàn lập trình KX-DT543X
112 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Việt Nam hoặc tương đương 1 bộ Bộ nguồn dự phòng
113 Lắp đặt điện thoại bàn Panasonic hoặc tương đượng 25 cái Điện thoại bàn
114 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
115 Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) Sino hoặc tương đương 774 m Cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2)
116 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Commscope hoặc tương đương 22 cái Ổ cắm điện thoại RJ11
117 Lắp đặt tủ MDF 50P Postef hoặc tương đương 1 hộp Tủ MDF 50P
118 Lắp đặt tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Panasonic hoặc tương đượng 1 bộ Tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Bao gồm: Khung chính tích hợp sẵn 6 trung kế analog, 16 máy nhánh analog, 2 port Digital, 2 kênh Disa, voicemail cơ bản; Card 16 máy nhánh mở rộng; Bàn lập trình KX-DT543X
119 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Việt Nam hoặc tương đương 1 bộ Bộ nguồn dự phòng
120 Lắp đặt điện thoại bàn Panasonic hoặc tương đượng 22 cái Điện thoại bàn
121 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
122 Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) Sino hoặc tương đương 782 m Cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2)
123 Lắp đặt cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2) Sacom hoặc tương đương 13 m Cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2)
124 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Commscope hoặc tương đương 26 cái Ổ cắm điện thoại RJ11
125 Lắp đặt tủ MDF 50P Postef hoặc tương đương 1 hộp Tủ MDF 50P
126 Lắp đặt tủ MDF 20P Postef hoặc tương đương 1 tủ Tủ MDF 20P
127 Lắp đặt tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Panasonic hoặc tương đượng 1 bộ Tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Bao gồm: Khung chính tích hợp sẵn 6 trung kế analog, 16 máy nhánh analog, 2 port Digital, 2 kênh Disa, voicemail cơ bản; Card 16 máy nhánh mở rộng; Bàn lập trình KX-DT543X
128 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Việt Nam hoặc tương đương 1 bộ Bộ nguồn dự phòng
129 Lắp đặt điện thoại bàn Panasonic hoặc tương đượng 26 cái Điện thoại bàn
130 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
131 Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) Sino hoặc tương đương 241 m Cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2)
132 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Commscope hoặc tương đương 10 cái Ổ cắm điện thoại RJ11
133 Lắp đặt tủ MDF 20P Postef hoặc tương đương 1 tủ Tủ MDF 20P
134 Lắp đặt tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Panasonic hoặc tương đượng 1 bộ Tổng đài đt nội bộ 08 CO-32 Line Bao gồm: Khung chính tích hợp sẵn 6 trung kế analog, 16 máy nhánh analog, 2 port Digital, 2 kênh Disa, voicemail cơ bản; Card 16 máy nhánh mở rộng; Bàn lập trình KX-DT543X
135 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Việt Nam hoặc tương đương 1 bộ Bộ nguồn dự phòng
136 Lắp đặt điện thoại bàn Panasonic hoặc tương đượng 10 cái Điện thoại bàn
137 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
138 Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P Commscope hoặc tương đương 210 m Cáp CAT5e UTP 4P
139 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 210 m Cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (wifi)
140 Lắp đặt ống, nẹp nhựa 20mm Vanlock hoặc tương đương 64 m Ống, nẹp nhựa 20mm
141 Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Hikvision hoặc tương đương 7 bộ Camera quan sát IP (bao gồm chân đế) Camera hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+; Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG; Độ nhạy sáng Màu : 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR; Độ phân giải tối đa: 25fps/30fps(1920×1080); Ông kinh 4mm (2.8mm,6mm) ; Tính năng chống ngược sáng thực WDR 120dB, 3D DNR; ICR; HLC; Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp: DC12V&PoE; Tiêu chuẩn IP67
142 Lắp đặt đầu ghi hình 08 kênh Hikvision hoặc tương đương 1 cái Đầu ghi hình 08 kênh Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+; Băng thông đầu vào: 80Mbps; Băng thông đầu ra 160Mbps; Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0; Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra; Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps; Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB; Hỗ trợ tính năng ANR; Nguồn cấp 12VDC
143 Lắp đặt ổ cứng 02TB WD hoặc tương đương 2 cai Ổ cứng 02TB
144 Lắp đặt màn hình theo dõi LCD 40" Samsung hoặc tương đương 1 cái màn hình theo dõi LCD 40"
145 Vật liệu phụ (Đinh; Vít; Băng keo...) 1 Theo nhà sản xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->