Gói thầu: Mua sắm thiết bị 02 phòng học ngoại ngữ và 31 phòng thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ngoại ngữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566747-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị 02 phòng học ngoại ngữ và 31 phòng thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ngoại ngữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503943 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí tại QĐ số 339/QĐ-UBND ngày 16/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 20:19:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,307,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A.THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ 1. Màn hình tương tác kèm phần mềm, học liệu | HH01 | 2 | chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | 1.1. Phần mềm hỗ trợ soạn giảng tương tác | HH02 | 2 | License | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | 1.2. Phần mềm Sách giáo khoa tiếng Anh điện tử | HH03 | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | 1.3. Phần mềm học tiếng Anh tăng cường | HH04 | 2 | License | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | 1.4. Học liệu điện tử bài giảng mẫu | HH05 | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | 2. Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác | HH06 | 2 | chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | 3. Máy tính để bàn cho giáo viên | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | 4. Máy tính để bàn cho học sinh | 90 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | 5. Thiết bị chuyển mạch 48 cổng | 2 | chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | 6. Bộ phần mềm và thiết bị hỗ trợ giảng dạy ngoại ngữ 6.1. Phần mềm giảng dạy ngoại ngữ | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | 6.2. Bộ điều khiển giáo viên gồm: Bộ điều khiển tính hiệu; Bàn điều khiển kèm phần mềm. | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | 6.3. Hộp mở rộng tính hiệu âm thanh cho học sinh | 46 | hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | 6.4. Hệ thống cáp tín hiệu chuyên dụng | 2 | HT | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | 6.5. Tai nghe | 92 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | 7. Bàn ghế vi tính giáo viên | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | 8. Bàn ghế vi tính học sinh 2 chỗ (ghế rời) | 46 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | 9. Máy điều hòa không khí 1 chiều | 4 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 10. Ổn áp (Bảo hành 3 năm) | 2 | cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | 11. Chi phí lắp đặt và vật tư phụ thi công máy lạnh, vặt tư lắp đặt khác | 2 | HT | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | B. THIẾT BỊ PHÒNG MÁY VI TÍNH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG DẠY HỌC NGOẠI NGỮ 1. Máy tính để bàn giáo viên | 31 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | 2. Máy tính để bàn học sinh | 1.395 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | 3. Bộ chuyển mạch | 62 | cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | 4. Bàn, ghế vi tính giáo viên (Bảo hành 1 năm) | 31 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | 5. Bàn, ghế vi tính học sinh (2 chỗ ngồi) | 713 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | 6. Bảng từ trắng (Bảo hành 1 năm) | 31 | cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | 7. Ổn áp (Bảo hành 3 năm) | 31 | cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | 8. UPS 500VA | 31 | cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | 9. Vật tư phụ thi công phòng mạng | 31 | phòng | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | 10. Thi công, lắp đặt phòng nối mạng | 31 | phòng | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | 11. Máy lạnh Inverter 2HP- 1 chiều | 62 | bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | 12. Vật tư phụ và thi công, lắp đặt 02 máy lạnh | 31 | phòng | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi