Gói thầu: Mua test xét nghiệm ma túy và sinh phẩm (test) giám sát trọng điểm phát hiện HIV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua test xét nghiệm ma túy và sinh phẩm (test) giám sát trọng điểm phát hiện HIV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên và Nguồn kinh phí chương trình mục tiêu Y tế dân số năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 thực hiện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:11:00 đến ngày 2021-06-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 515,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Test xét nghiệm ma túy tổng hợp | 3.000 | Test | - DOA Cassettes /Panels là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính nhanh, phát hiện đồng thời từ 1 đến14 các chất gây nghiện sau đây khi chúng xuất hiện đồng thời trong nước tiểu. Nồng độ giới hạn và các chất thử trực tiếp cho các loại chất gây nghiện đó như sau: - MET (1000ng/ml) - THC (50 ng/ml) - MDMA (500ng/ml) - OPI/MOR (300ng/ml) - Quy cách đóng hộp: Hộp x 25 test (25 test/hộp) - Hạn sử dụng: ít nhất 12 tháng vào thời điểm giao hàng. Nhóm 6 theo TT14/2020 của BYT | ||
| 2 | Sinh phẩm ELISA 1 Elisa Murex HIV 1.2.0 (hoặc tương đương) | 1.428 | Test | - Có trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép. - Có khả năng phát hiện kháng thể kháng HIV1 nhóm M, O và kháng thể kháng HIV2 theo nguyên lý Sandwich. - Dung dịch pha mẫu có khả năng chuyển màu khi nhỏ huyết thanh hoặc huyết tương vào. - Dung dịch pha loãng: 1x36 ml; Dung dịch pha loãng chất cộng hợp:1x18 ml; Chứng dương: 2x1.7 ml; Chứng âm: 1x2.5 ml; - Dung dịch pha loãng cơ chất: 1x35 ml; Cơ chất: 1x35 ml; Dung dịch rửa:125 ml - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, 13485 và FDA/CE - Độ nhạy: 100%. - Độ đặc hiệu: ≥ 99,91%. Quy cách: Hộp/96test Hạn sử dụng: Ít nhất 09 tháng vào thời điểm giao hàng Nhóm 3 theo TT14/2020 của BYT | ||
| 3 | Sinh phẩm ELISA 2 Elisa Murex HIV Ag/Ab Combination (hoặc tương đương) | 672 | Test | - Có trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép. - Có khả năng phát hiện kháng thể kháng HIV1 nhóm M, O và kháng thể kháng HIV2 theo nguyên lý Sandwich. - Có khả năng phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV1 và HIV2 - Dung dịch pha mẫu có khả năng chuyển màu khi nhỏ huyết thanh hoặc huyết tương vào. Đạt tiêu chuẩn WHO. - Dung dịch pha loãng: 1x18ml; Chứng dương:3 x 1.7ml; Chứng âm:2x2.5ml;Chất cộng hợp: 1.1ml; - Dung dịch pha loãng chất cộng hợp: 22ml; Cơ chất:1x35ml; - Dung dịch phaloãng cơ chất: 1x35ml; Dung dịch rửa: 125 ml - Độ nhạy: 100%. - Độ đặc hiệu: ≥ 99,78%. Quy cách: Hộp/96test Hạn sử dụng: Ít nhất 09 tháng vào thời điểm giao hàng Nhóm 3 theo TT14/2020 của BYT | ||
| 4 | Sinh phẩm test nhanh Determine HIV 1/2 Combo (hoặc tương đương) | 1.000 | Test | - Có trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép. - Độ nhạy: 100%. - Độ đặc hiệu: 99.72% - Mẫu xét nghiệm: Máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương (không cần sử dụng dung dịch đệm đối với mẫu huyết thanh và huyết tương) - Thời gian cửa sổ: 12 ngày sau khi phơi nhiễm Hạn sử dụng: ít nhất 12 tháng vào thời điểm giao hàng. Nhóm 3 theo TT14/2020 của BYT | ||
| 5 | Sinh phẩm test nhanh Abon HIV ½ (hoặc tương đương) | 400 | Test | - Có trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép. - Xét nghiệm nhanh định tính kháng thể HIV 1, HIV 2 trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương - Độ nhạy 99.9% (99.3%- 100%) - Độ đặc hiệu: 99.6% (99.1% - 99.9%) Hạn sử dụng: ít nhất 12 tháng vào thời điểm giao hàng. Nhóm 6 theo TT14/2020 của BYT | ||
| 6 | Sinh phẩm test nhanh SD Bioline (hoặc tương đương) | 1.000 | Test | - Có trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép. - Tes sử dụng kỹ thuật miễn dịch sác ký được dùng để thử định tính và phân biệt các tuýp kháng thể đặc hiệu với HIV-1 đồng thời cả tuýp phụ O và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu : ≥ 99,3% Hạn sử dụng: ít nhất 12 tháng vào thời điểm giao hàng. Nhóm 6 theo TT14/2020 của BYT | ||
| 7 | Sinh phẩm test nhanh Vikia HIV ½ (hoặc tương đương) | 500 | Test | - Có trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép. - Test sử dụng kỹ thuật miễn dịch sắc ký để phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu : ≥ 99,96% Hạn sử dụng: ít nhất 12 tháng vào thời điểm giao hàng. Nhóm 3 theo TT14/2020 của BYT | ||
| 8 | Sinh phẩm test nhanh Alere Determine HIV ½ (hoặc tương đương) | 2.000 | Test | - Có trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép. - Có giấy phép nhập khẩu của cơ quan thẩm quyền Việt Nam cấp. - Phát hiện định tính kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu đối với HIV-1 bao gồm cả phân nhóm O và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. - Độ nhạy: 100%. - Độ đặc hiệu: ≥ 99,75%. - Quy cách đóng hộp: 01 Hộp x 100 test (100 test/hộp) Hạn sử dụng: Ít nhất 10 tháng vào thời điểm giao hàng. Nhóm 3 theo TT14/2020 của BYT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi