Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576225-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng V
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210507829
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 13:14:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 937,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Pháo dù màu đỏ 54 Quả Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
2 Pháo hoa hình ngôi sao màu xanh 24 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
3 Pháo hoa hình ngôi sao màu đỏ 24 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
4 Đuốc cầm tay màu trắng 8 Quả Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
5 Đuốc cầm tay màu đỏ 8 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
6 Thay pin thiết bị SART 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
7 Thay pin thiết bị EPIRB 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
8 Rìu chặt cáp 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
9 Xi măng đông nhanh 125 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
10 Đinh các loại (3, 4, 5cm) 15 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
11 Hải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/25.000 10 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
12 Hải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/100.000 10 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
13 Thủy triều vùng biển Việt Nam 5 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
14 Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải 5 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
15 Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ (2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) 2 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
16 Vòi chữa cháy kèm khớp nối (D50 dài 20m; 13 bar) tàu KN 506, 508 6 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
17 Máy vi tính, màn hình, Có ổ DVD đọc ghi 2 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
18 Máy in giấy A4 2 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
19 Mực máy in 20 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
20 Đục lỗ 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
21 Bấm gim nhỏ 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
22 Bút bi màu xanh 25 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
23 Kính bảo hộ lao động 117 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
24 Khẩu trang chống bụi 01 người 1.404 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
25 Mặt nạ hàn điện 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
26 Kìm mũi nhọn mở trong 3 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
27 Kìm mũi nhọn mở ngoài 6 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
28 Búa cao su 6 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
29 Bộ đột gioăng đủ 12 kích thước 2 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
30 Panme đo trong, đo ngoài 2 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
31 Mỏ lết (loại 0-350mm) 2 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
32 Mỏ lết xích (dung tháo các cốc lọc) 2 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
33 Mỡ công nghiệp (15kg/thùng) 2,5 Thùng Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
34 Lưỡi cưa sắt 15 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
35 Sào móc (3-5m) 6 Cây Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
36 Đèn khò 3 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
37 Mũi khoan các loại (f4-f16) 5 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
38 Mũi ta rô ren (m4-m16) 3 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
39 Bút thử điện 10 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
40 Pa lăng xích (1,5T) 5 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
41 Pa lăng xích (2,5T) 5 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
42 Ma ní 1/2-2T, 5/8-3,5T 12 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
43 Kìm chết 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
44 Cờ lê lực đầu ¾’’, 100-500Nm 2 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
45 Que hàn hồ quang điện 3.0mm 3 Hộp 5kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
46 Tuýp thử dầu nước 1 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
47 Gioăng cao su (2mm x 1,27m x 1,27m) 3 Tấm Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
48 Gioăng cao su (3mm x 1,27m x 1,27m) 3 Tấm Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
49 Gioăng bìa amiang (dày 2mm, 1,27m x 1,27m) 3 Tấm Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
50 Gioăng bìa amiang (dày 3mm, 1,27m x 1,27m) 3 Tấm Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
51 T-rết mỡ 8, 10, 12mm 2 M Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
52 T-rết chì 8mm 2 M Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
53 Hóa chất xử lý nước làm mát 200 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
54 Các Gioang cao su phục vụ bảo dưỡng vòi phun nhiên liệu (Theo code trong cataloge) 10 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
55 Bóng đèn huỳnh quang 60cm (Theo Code trong cataloge) 100 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
56 Bóng đèn sợi đốt 220V - 60W (Theo Code trong cataloge) 100 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
57 Bóng đèn sợi đốt 24V 50 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
58 Bóng điện ống 45cm 50 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
59 Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) 50 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
60 Sơn lót chống rỉ 210 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
61 Sơn màu đỏ cờ 2,5 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
62 Sơn màu vàng 2,5 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
63 Sơn màu trắng 105 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
64 Sơn màu xanh 85 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
65 Dung môi pha sơn tàu 71 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
66 Cờ Kiểm ngư 20 Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
67 Giẻ lau công nghiệp 150 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
68 Xà phòng vệ sinh tàu 250 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
69 Vải lau mịn công nghiệp 15 m2 Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
70 Cồn công nghiệp 15 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
71 Phin lọc dầu nhờn máy chính (Theo Code trong cataloge) 12 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
72 Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge) 12 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
73 Phin lọc gió (Theo Code trong cataloge) 12 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
74 Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge) 40 Thanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
75 Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy (Theo Code trong cataloge) 6 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
76 Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) 12 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
77 Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) 24 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
78 Phin lọc gió (Theo Code trong cataloge) 12 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
79 Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge) 30 Thanh Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
80 Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) (Theo Code trong cataloge) 20 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
81 Lọc thô dầu đốt (Theo Code trong cataloge) 5 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
82 Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge) 5 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
83 Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) 5 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
84 Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge) 5 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
85 Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge) 5 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->