Gói thầu: Mua vật tư nhỏ lẻ khắc phục bất thường phần cơ, điện và CI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nhỏ lẻ khắc phục bất thường phần cơ, điện và CI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 12:56:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,459,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shaft seal | 8 | cái | Part No: 21340, chi tiết số 14, tài liệu đính kèm, KT: 160x185x14.6mm | ||
| 2 | U-seal | 8 | cái | Part No: 21338, chi tiết số 13, tài liệu đính kèm, KT: 110x130x10.5 | ||
| 3 | Sơn chịu nhiệt | 5 | bộ | Sơn phủ chịu nhiệt rainbow 500 độ C - Mã 1501, màu xám , Bộ 4 Lít, và chất pha loảng ( mã No. 1521) | NSX: Rainbow hoặc tương đương | |
| 4 | Sơn chịu nhiệt | 10 | bộ | Sơn phủ chịu nhiệt rainbow 500 độ C - Mã 1502, màu bạc , Bộ 4 Lít, và chất pha loảng ( mã No. 1521) | NSX: Rainbow hoặc tương đương | |
| 5 | Gasket manhole bộ gia nhiệt cao áp HPH | 8 | cái | Gasket tết chì đúc 454x400x50 | ||
| 6 | Lò xo van điều áp | 30 | cái | Lò xo hình nón , đường kính Ds:40, De:60 dài L0:140mm, đường kính d: 3.5mm, vật liệu SUS 304 | ||
| 7 | Sơn chịu nước biển | 12 | bộ | Sơn chịu nước biển. Sơn lót chống rỉ epoxy - màu đỏ (2 thành phần A: 4 lít; B: 1 lít) | NSX: Benzo hoặc tương đương | |
| 8 | Sơn chịu nước biển | 12 | bộ | Sơn chịu nước biển. Sơn phủ màu epoxy - màu xanh nước biển (mã màu EXP316) (2 thành phần A: 4 lít; B: 1 lít) | NSX: Benzo hoặc tương đương | |
| 9 | Đường ống | 42 | met | Ống đúc SUS304, DN150, SCH 40 | ||
| 10 | Tết chèn | 10 | kg | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV 3/8" (9.5mm) | NSX: Slade hoặc tương đương | |
| 11 | Tết chèn | 10 | kg | MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV 1/2" (12.7) | NSX: Slade hoặc tương đương | |
| 12 | Bo điều khiển | 1 | cái | Bo điều khiển giàn nóng KE95B343B sử dụng cho Giàn nóng PUHY-350YAH-BS | NSX: Mishubishi hoặc tương đương | |
| 13 | Thép V | 300 | met | Thép V50mmx50mmx5mmx6m | ||
| 14 | Đường ống thủy lực xe cào rác | 32 | met | Ép ống Ty-O thủy lực, Đường ống thủy lực: Dạng ống đôi, hai lớp bố thép; ĐK 10mm (3/8 IN), áp suất 156 Bar, chiều dài 25mm, được ép cút nối 2 đầu | ||
| 15 | Xích đỡ cáp điện xe cào rác | 50 | met | Xích INOX 304, Đk: Ø 6mm, | ||
| 16 | Khóa xích | 30 | cái | Khóa xích (móc xích, nối xích) INOX 304, loại khóa xích Snap hook, Đk: Ø 6mm, | ||
| 17 | Lọc dầu đầu thoát bơm | 6 | bộ | Lọc dầu thủy lực: Mã PUAO- DL001002, KÍch thước đo thực tế: Chiều cao 202mm x đường kính 90mm x lổ lỏi lọc 43mm ( phù hợp lắp đặt nhà máy) | NSX: PUAO hoặc tương đương | |
| 18 | Bình inox phun mỡ bánh răng máy nghiền | 1 | bình | Thông số: Dung tích sử dụng 6 líttổng dung tích : 9 lítTốc độ phun tối đa 1.13 lít/phútTrọng lượng 4 KgÁp suất tối đa: 6 Bar | ||
| 19 | Goăng cao su hình tam giác | 50 | met | Có kích thước : rộng 30mm, cao 15mm, chịu nhiệt độ tối thiểu 150 độ C | ||
| 20 | Day cu roa | 9 | sợi | B83 | NSX: Bando hoặc tương đương | |
| 21 | Đường ống sục | 60 | bộ | Đường ống INOX 3/8 inch dài 2m, kèm rắc co nối ống INOX 3/8 inch 2 đầu ống | NSX: Bando hoặc tương đương | |
| 22 | Sơn bề mặt | 40 | lit | Sơn chịu nhiệt màu đỏ 1511, nhiệt độ 200 độ C | NSX: Rainbow hoặc tương đương | |
| 23 | Sơn bề mặt | 40 | lit | Sơn Rainbow chịu nhiệt màu đỏ 1510, nhiệt độ 300 độ C | NSX: Rainbow hoặc tương đương | |
| 24 | Sơn bề mặt | 20 | lit | Sơn Rainbow chịu nhiệt màu xám 1512, nhiệt độ 300 độ C | NSX: Rainbow hoặc tương đương | |
| 25 | Dung môi pha sơn chịu nhiệt | 32 | lit | Dung môi pha sơn Sơn Rainbow chịu nhiệt , mã 1521 | NSX: Rainbow hoặc tương đương | |
| 26 | Sơn chịu nước biển | 12 | bộ | Sơn phủ Intergard 740-ELD704, Color: RAL 7035, Light grey (xám trắng) (Màu sắc:RAL 7035 (Màu xám/Light Grey); Packing / Quy cách:Part A: ELD704 (4 lít); Part B: ELA 619 (1 lít); Type:Intergard 740) | NSX: Interpaint hoặc tương đương | |
| 27 | T ống | 2 | cái | T ống SUS304, DN150 , SCH40 | ||
| 28 | Co 90 độ | 20 | cái | Co 90 độ SUS304, DN150 , SCH40 | ||
| 29 | Phớt chắn dầu | 6 | cái | 72x55x8 | NSX: SKF hoặc tương đương | |
| 30 | Vòng đàn hồi | 8 | cái | Được cấu tạo từ 20 lá thép dày 0,5mm ghép lại với nhau, có 8 lỗ bulong, đường kính trong là 160mm, đường kính ngoài 295mm (theo bản vẽ Nhà máy cung cấp) | ||
| 31 | Thanh nhựa PA tròn, đặc Ф64x110 | 120 | cây | Thanh nhựa PA tròn, đặc Ф64x110 (Yêu cầu kích thước chính xác) | ||
| 32 | Ống tuyo thuỷ lực | 4 | bộ | Mua theo mẫu do nhà máy cấp, Ống tyo thủy lực loại áp suất 25Mpa/3550PSI, chiều dàiL=3460mm/ ống, Đường kính: 3/4 IN.phía hai đầu ống được ép với khớp nối chờ loại ren trong, dạnglàm kín các đầu kết nối là mặt phẳng, ren 7/8 inch, bước ren 14 ren/ inch | ||
| 33 | Ống thép | 162 | met | Ống thép mạ kẽm Φ 60x3 mm | ||
| 34 | Co 45 độ | 20 | cái | Co thép hàn 45 độ Φ 60x3 mm | ||
| 35 | Co 90 độ | 8 | cái | Co thép hàn 90 độ Φ 60x3 mm | ||
| 36 | Ubolt | 40 | bộ | Ubolt thép mạ kẽm (bu lông ôm ống kích thước ngoài Φ 60 mm)(1 bộ bao gồm 1 Ubolt, 02 đai ốc) | ||
| 37 | Thanh chống đa năng | 15 | met | Thanh chống đa năng đột lỗ 41x41x2.5mm | ||
| 38 | Côn thu | 8 | cái | Côn thu bằng thép dày 3mm, Φ 90/60 mm | ||
| 39 | Ống thép | 6 | met | Ống thép Ø76x14mm vật liệu A335 GR.P11 | ||
| 40 | Co 90 độ | 5 | cái | Co 90 độ Ø76x14mm vật liệu A335 GR.P11 | ||
| 41 | Thép hình | 12 | met | Thép hình C200x90x8 mm | ||
| 42 | Sàn grating | 4 | tấm | Sàn grating kích thước 1200x800x30 mm | ||
| 43 | Ống thép | 24 | met | Ống thép lan can Ø48x3 mm | ||
| 44 | Ống thép | 24 | met | Ống thép lan can Ø42x3 mm | ||
| 45 | Thép lập là | 10 | met | Thép lặp là 100x3mm | ||
| 46 | Phớt chắn dầu | 2 | cái | Phớt chắn dầu 180x210x15A | NSX: SKF hoặc tương đương | |
| 47 | Ống lót | 2 | cái | Ống lót Φ 180x160x56 mm, vật liệu 42CrMo | ||
| 48 | Vòng bi | 4 | cái | N306W | NSX: NSK hoặc tương đương | |
| 49 | Oring chịu dầu Diesel | 4 | cái | ID=51, CS=4 | NSX: Gapi hoặc tương đương | |
| 50 | Oring chịu dầu Diesel | 4 | cái | ID=39, CS=3.5 | NSX: Gapi hoặc tương đương | |
| 51 | Gugiong mạ kẽm | 150 | bộ | Gugiong M20x180 .cấp bền 8.8 bao gốm 2 đai ốc | ||
| 52 | Xích nhựa dần ống cao áp | 20 | met | XÍch nhựa kích thước trong DT-35x75mm | ||
| 53 | Cánh quạt tản nhiệt | 6 | cái | Cánh quạt (model 8536MPA-A12S) sử dụng cho dàn nóng RAUP500D1P0A | NSX: Trane hoặc tương đương | |
| 54 | Contactor | 1 | cái | Contactor Mitsubishi 32A, SN-20 | NSX: Mitsubishi hoặc tương đương | |
| 55 | Contactor | 1 | bộ | Contactor Mitsubishi 60A SN-35, kèm rơle nhiệt Mitsubishi TH-N20TA | NSX: Mitsubishi hoặc tương đương | |
| 56 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển | 1 | cái | Biến áp nguồn mạch điều khiển: input 220v50~60Hz output: 24v 0,2A/12v0,8A | ||
| 57 | Dây cu roa quạt | 6 | cái | Dây cu roa N27 M9 (mã đúng SPA 1832LW) | NSX: Bando hoặc tương đương | |
| 58 | Vòng bi | 2 | cái | Gối đỡ SKF SYJ 45 TF | NSX: SKF hoặc tương đương | |
| 59 | Lọc bụi thô | 4 | cái | Lọc bụi thô AHU kích thước 549x549x44mm | NSX: VAF hoặc tương đương | |
| 60 | Lọc bụi thô | 2 | cái | Lọc bụi thô AHU kích thước 289x549x44mm | NSX: VAF hoặc tương đương | |
| 61 | Túi lọc | 4 | cái | Túi lọc tinh AHU kích thước 549x549mm | NSX: VAF hoặc tương đương | |
| 62 | Túi lọc | 2 | cái | Túi lọc tinh AHU kích thước 289x549 mm | NSX: VAF hoặc tương đương | |
| 63 | vòng bi | 2 | cái | Vòng bi loại SNL509 | NSX: SKF hoặc tương đương | |
| 64 | Dây cu roa quạt hút mùi | 6 | cái | SPZ 1287LW | NSX: Bando hoặc tương đương | |
| 65 | Máy lạnh | 1 | bộ | Máy lạnh có công suất 18000 BTUMáy ĐHKK loại cục bộ treo tường, 1 chiều, biến tần. Model: MS/MU-HP50VF, Môi chất lạnh: R32, Điện áp: 240V/50Hz; Bao gồm phụ kiện lắp đặt ống đồng, bảo ôn… | NSX: Mitsubishi hoặc tương đương | |
| 66 | Cáp nguồn | 1.000 | met | Cáp Cu/XLPE/PVC-25mm2 | NSX: Cadisun hoặc tương đương | |
| 67 | Cáp tín hiệu | 700 | met | Cáp Cu/XLPE/PVC-10mm2 | NSX: Cadisun hoặc tương đương | |
| 68 | Đầu cos | 50 | cái | Đầu cos SC25-8: 50 cái | ||
| 69 | Đầu cos | 30 | cái | Đầu cos SC10-8: 30 | ||
| 70 | Quạt làm mát động cơ phân ly | 10 | cái | Fan Model G-160A (Exhaust Fan Model 300FTD) 380V/50Hz, 80W/0.22A, 1400rpm | NSX: XINTONGDA hoặc tương đương | |
| 71 | Bulong | 40 | cái | Gia công như bản vẽ, thép chịu lực 8.8 | ||
| 72 | Đèn nhà xưởng Led SMD | 500 | bộ | Đèn nhà xưởng LED SMD bao gồm phụ kiện đui treo E27, công suất 30W | NSX: Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 73 | Bóng đèn LED chiếu pha | 25 | cái | Bộ đèn led 70W Model: DCP 03L 70W | NSX: Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 74 | cáp mạng Ethernet | 1 | cuộn | Krone CAT6 UTP 4 pair, môi trường công nghiệp, chống nhiễu. | NSX: Commscope hoặc tương đương | |
| 75 | Bộ chuyển đổi quang điện | 12 | bộ | model: IMC-21-S-SC( single-mode SC connector). Input voltage: 12-45 VDC. | NSX: Moxa hoặc tương đương | |
| 76 | đầu mạng RJ45 | 1 | hộp | Đầu mạng RJ45 DINTEK STP cat.5e chống nhiễu (P/N: 1501-88054) | NSX: Commscope hoặc tương đương | |
| 77 | Mặt bích | 2 | cái | Mặt Bích Ansi B16.5 Class 150, DN400 | ||
| 78 | Ống thép | 2 | met | Ống thép đen DN400 SCH20 | ||
| 79 | Cáp tín hiệu | 200 | met | Cáp tín hiệu có Shield 0.6/1Kv Cu/PE/OS/FR-PVC 1PX1.5mm2 | NSX: Cadisun hoặc tương đương | |
| 80 | Co nhiệt | 1 | met | Co nhiệt Ø 20mm, 30mm | ||
| 81 | Ống ruột gà | 60 | met | Ống ruột gà (HDPE) Ø 27 | ||
| 82 | Vít | 100 | bộ | Vít Ø 8 + nở nhựa | ||
| 83 | Khớp nối | 10 | bộ | Khớp nối 90° ống thép mạ kẽm Ø27 | ||
| 84 | Cáp | 100 | met | Cáp Cu/XLPE/PVC-2Px1,5mm2 | NSX: Cadisun hoặc tương đương | |
| 85 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ | 2 | cái | đồng hồ đo áp suất hiển thị tại chổ. Range: 0-4 mpakích thước chân kết nối: M20 x 1.5( ren phải) | NSX: Wika hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi