Gói thầu: Mua vật tư nhỏ lẻ khắc phục bất thường phần cơ, điện và CI

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546708-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua vật tư nhỏ lẻ khắc phục bất thường phần cơ, điện và CI
Số hiệu KHLCNT 20210544849
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 12:56:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,459,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Shaft seal8cáiPart No: 21340, chi tiết số 14, tài liệu đính kèm, KT: 160x185x14.6mm
2U-seal8cáiPart No: 21338, chi tiết số 13, tài liệu đính kèm, KT: 110x130x10.5
3Sơn chịu nhiệt5bộSơn phủ chịu nhiệt rainbow 500 độ C - Mã 1501, màu xám , Bộ 4 Lít, và chất pha loảng ( mã No. 1521)NSX: Rainbow hoặc tương đương
4Sơn chịu nhiệt10bộSơn phủ chịu nhiệt rainbow 500 độ C - Mã 1502, màu bạc , Bộ 4 Lít, và chất pha loảng ( mã No. 1521)NSX: Rainbow hoặc tương đương
5Gasket manhole bộ gia nhiệt cao áp HPH8cáiGasket tết chì đúc 454x400x50
6Lò xo van điều áp30cáiLò xo hình nón , đường kính Ds:40, De:60 dài L0:140mm, đường kính d: 3.5mm, vật liệu SUS 304
7Sơn chịu nước biển12bộSơn chịu nước biển. Sơn lót chống rỉ epoxy - màu đỏ (2 thành phần A: 4 lít; B: 1 lít)NSX: Benzo hoặc tương đương
8Sơn chịu nước biển12bộSơn chịu nước biển. Sơn phủ màu epoxy - màu xanh nước biển (mã màu EXP316) (2 thành phần A: 4 lít; B: 1 lít)NSX: Benzo hoặc tương đương
9Đường ống42metỐng đúc SUS304, DN150, SCH 40
10Tết chèn10kgMECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV 3/8" (9.5mm)NSX: Slade hoặc tương đương
11Tết chèn10kgMECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV 1/2" (12.7)NSX: Slade hoặc tương đương
12Bo điều khiển1cáiBo điều khiển giàn nóng KE95B343B sử dụng cho Giàn nóng PUHY-350YAH-BSNSX: Mishubishi hoặc tương đương
13Thép V300metThép V50mmx50mmx5mmx6m
14Đường ống thủy lực xe cào rác32metÉp ống Ty-O thủy lực, Đường ống thủy lực: Dạng ống đôi, hai lớp bố thép; ĐK 10mm (3/8 IN), áp suất 156 Bar, chiều dài 25mm, được ép cút nối 2 đầu
15Xích đỡ cáp điện xe cào rác50metXích INOX 304, Đk: Ø 6mm,
16Khóa xích30cáiKhóa xích (móc xích, nối xích) INOX 304, loại khóa xích Snap hook, Đk: Ø 6mm,
17Lọc dầu đầu thoát bơm6bộLọc dầu thủy lực: Mã PUAO- DL001002, KÍch thước đo thực tế: Chiều cao 202mm x đường kính 90mm x lổ lỏi lọc 43mm ( phù hợp lắp đặt nhà máy)NSX: PUAO hoặc tương đương
18Bình inox phun mỡ bánh răng máy nghiền1bìnhThông số: Dung tích sử dụng 6 líttổng dung tích : 9 lítTốc độ phun tối đa 1.13 lít/phútTrọng lượng 4 KgÁp suất tối đa: 6 Bar
19Goăng cao su hình tam giác50metCó kích thước : rộng 30mm, cao 15mm, chịu nhiệt độ tối thiểu 150 độ C
20Day cu roa9sợiB83NSX: Bando hoặc tương đương
21Đường ống sục60bộĐường ống INOX 3/8 inch dài 2m, kèm rắc co nối ống INOX 3/8 inch 2 đầu ốngNSX: Bando hoặc tương đương
22Sơn bề mặt40litSơn chịu nhiệt màu đỏ 1511, nhiệt độ 200 độ CNSX: Rainbow hoặc tương đương
23Sơn bề mặt40litSơn Rainbow chịu nhiệt màu đỏ 1510, nhiệt độ 300 độ CNSX: Rainbow hoặc tương đương
24Sơn bề mặt20litSơn Rainbow chịu nhiệt màu xám 1512, nhiệt độ 300 độ CNSX: Rainbow hoặc tương đương
25Dung môi pha sơn chịu nhiệt32litDung môi pha sơn Sơn Rainbow chịu nhiệt , mã 1521NSX: Rainbow hoặc tương đương
26Sơn chịu nước biển12bộSơn phủ Intergard 740-ELD704, Color: RAL 7035, Light grey (xám trắng) (Màu sắc:RAL 7035 (Màu xám/Light Grey); Packing / Quy cách:Part A: ELD704 (4 lít); Part B: ELA 619 (1 lít); Type:Intergard 740)NSX: Interpaint hoặc tương đương
27T ống2cáiT ống SUS304, DN150 , SCH40
28Co 90 độ20cáiCo 90 độ SUS304, DN150 , SCH40
29Phớt chắn dầu6cái72x55x8NSX: SKF hoặc tương đương
30Vòng đàn hồi8cáiĐược cấu tạo từ 20 lá thép dày 0,5mm ghép lại với nhau, có 8 lỗ bulong, đường kính trong là 160mm, đường kính ngoài 295mm (theo bản vẽ Nhà máy cung cấp)
31Thanh nhựa PA tròn, đặc Ф64x110120câyThanh nhựa PA tròn, đặc Ф64x110 (Yêu cầu kích thước chính xác)
32Ống tuyo thuỷ lực4bộMua theo mẫu do nhà máy cấp, Ống tyo thủy lực loại áp suất 25Mpa/3550PSI, chiều dàiL=3460mm/ ống, Đường kính: 3/4 IN.phía hai đầu ống được ép với khớp nối chờ loại ren trong, dạnglàm kín các đầu kết nối là mặt phẳng, ren 7/8 inch, bước ren 14 ren/ inch
33Ống thép162metỐng thép mạ kẽm Φ 60x3 mm
34Co 45 độ20cáiCo thép hàn 45 độ Φ 60x3 mm
35Co 90 độ8cáiCo thép hàn 90 độ Φ 60x3 mm
36Ubolt40bộUbolt thép mạ kẽm (bu lông ôm ống kích thước ngoài Φ 60 mm)(1 bộ bao gồm 1 Ubolt, 02 đai ốc)
37Thanh chống đa năng15metThanh chống đa năng đột lỗ 41x41x2.5mm
38Côn thu8cáiCôn thu bằng thép dày 3mm, Φ 90/60 mm
39Ống thép6metỐng thép Ø76x14mm vật liệu A335 GR.P11
40Co 90 độ5cáiCo 90 độ Ø76x14mm vật liệu A335 GR.P11
41Thép hình12metThép hình C200x90x8 mm
42Sàn grating4tấmSàn grating kích thước 1200x800x30 mm
43Ống thép24metỐng thép lan can Ø48x3 mm
44Ống thép24metỐng thép lan can Ø42x3 mm
45Thép lập là10metThép lặp là 100x3mm
46Phớt chắn dầu2cáiPhớt chắn dầu 180x210x15ANSX: SKF hoặc tương đương
47Ống lót2cáiỐng lót Φ 180x160x56 mm, vật liệu 42CrMo
48Vòng bi4cáiN306WNSX: NSK hoặc tương đương
49Oring chịu dầu Diesel4cáiID=51, CS=4NSX: Gapi hoặc tương đương
50Oring chịu dầu Diesel4cáiID=39, CS=3.5NSX: Gapi hoặc tương đương
51Gugiong mạ kẽm150bộGugiong M20x180 .cấp bền 8.8 bao gốm 2 đai ốc
52Xích nhựa dần ống cao áp20metXÍch nhựa kích thước trong DT-35x75mm
53Cánh quạt tản nhiệt6cáiCánh quạt (model 8536MPA-A12S) sử dụng cho dàn nóng RAUP500D1P0ANSX: Trane hoặc tương đương
54Contactor1cáiContactor Mitsubishi 32A, SN-20NSX: Mitsubishi hoặc tương đương
55Contactor1bộContactor Mitsubishi 60A SN-35, kèm rơle nhiệt Mitsubishi TH-N20TANSX: Mitsubishi hoặc tương đương
56Máy biến áp cấp nguồn điều khiển1cáiBiến áp nguồn mạch điều khiển: input 220v50~60Hz output: 24v 0,2A/12v0,8A
57Dây cu roa quạt6cáiDây cu roa N27 M9 (mã đúng SPA 1832LW)NSX: Bando hoặc tương đương
58Vòng bi2cáiGối đỡ SKF SYJ 45 TFNSX: SKF hoặc tương đương
59Lọc bụi thô4cáiLọc bụi thô AHU kích thước 549x549x44mmNSX: VAF hoặc tương đương
60Lọc bụi thô2cáiLọc bụi thô AHU kích thước 289x549x44mmNSX: VAF hoặc tương đương
61Túi lọc4cáiTúi lọc tinh AHU kích thước 549x549mmNSX: VAF hoặc tương đương
62Túi lọc2cáiTúi lọc tinh AHU kích thước 289x549 mmNSX: VAF hoặc tương đương
63vòng bi2cáiVòng bi loại SNL509NSX: SKF hoặc tương đương
64Dây cu roa quạt hút mùi6cáiSPZ 1287LWNSX: Bando hoặc tương đương
65Máy lạnh1bộMáy lạnh có công suất 18000 BTUMáy ĐHKK loại cục bộ treo tường, 1 chiều, biến tần. Model: MS/MU-HP50VF, Môi chất lạnh: R32, Điện áp: 240V/50Hz; Bao gồm phụ kiện lắp đặt ống đồng, bảo ôn…NSX: Mitsubishi hoặc tương đương
66Cáp nguồn1.000metCáp Cu/XLPE/PVC-25mm2NSX: Cadisun hoặc tương đương
67Cáp tín hiệu700metCáp Cu/XLPE/PVC-10mm2NSX: Cadisun hoặc tương đương
68Đầu cos50cái  Đầu cos SC25-8: 50 cái
69Đầu cos30cáiĐầu cos SC10-8: 30
70Quạt làm mát động cơ phân ly10cáiFan Model G-160A (Exhaust Fan Model 300FTD) 380V/50Hz, 80W/0.22A, 1400rpmNSX: XINTONGDA hoặc tương đương
71Bulong40cáiGia công như bản vẽ, thép chịu lực 8.8
72Đèn nhà xưởng Led SMD500bộĐèn nhà xưởng LED SMD bao gồm phụ kiện đui treo E27, công suất 30WNSX: Rạng Đông hoặc tương đương
73Bóng đèn LED chiếu pha25cáiBộ đèn led 70W Model: DCP 03L 70WNSX: Rạng Đông hoặc tương đương
74cáp mạng Ethernet1cuộnKrone CAT6 UTP 4 pair, môi trường công nghiệp, chống nhiễu.NSX: Commscope hoặc tương đương
75Bộ chuyển đổi quang điện12bộmodel: IMC-21-S-SC( single-mode SC connector). Input voltage: 12-45 VDC.NSX: Moxa hoặc tương đương
76đầu mạng RJ451hộpĐầu mạng RJ45 DINTEK STP cat.5e chống nhiễu (P/N: 1501-88054)NSX: Commscope hoặc tương đương
77Mặt bích2cáiMặt Bích Ansi B16.5 Class 150, DN400
78Ống thép2metỐng thép đen DN400 SCH20
79Cáp tín hiệu200metCáp tín hiệu có Shield 0.6/1Kv Cu/PE/OS/FR-PVC 1PX1.5mm2NSX: Cadisun hoặc tương đương
80Co nhiệt1metCo nhiệt Ø 20mm, 30mm
81Ống ruột gà60metỐng ruột gà (HDPE) Ø 27
82Vít100bộVít Ø 8 + nở nhựa
83Khớp nối10bộKhớp nối 90° ống thép mạ kẽm Ø27
84Cáp100metCáp Cu/XLPE/PVC-2Px1,5mm2NSX: Cadisun hoặc tương đương
85Đồng hồ đo áp suất tại chỗ2cáiđồng hồ đo áp suất hiển thị tại chổ. Range: 0-4 mpakích thước chân kết nối: M20 x 1.5( ren phải)NSX: Wika hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->