Gói thầu: Chi phí thiết bị CNTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị CNTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 được giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 11:23:00 đến ngày 2021-06-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,554,877,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn).Hợp đồng tương tự:+ Tính chất của hợp đồng là Hợp đồng cung cấp thiết bị và thi công hệ thống phòng máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu dữ liệu (datacenter) .+ Quy mô của hợp đồng: chỉ được tính phần giá trị của hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị cho phòng máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu dữ liệu (datacenter). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08 giờ làm việc khi có yêu cầu;- Cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị máy chủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017- 01 Chứng chỉ kỹ thuật được hãng sản xuất máy chủ chứng nhận đã hoàn thành (hoặc tham gia hoàn tất) các khoá đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị lưu trữ (SAN và NAS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017-01 Chứng chỉ kỹ thuật hãng sản xuất thiết bị lưu trữ (SAN hoặc NAS) chứng nhận đã hoàn thành (hoặc tham gia hoàn tất) các khoá đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dung thiết bị chuyển mạch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017.-01 Chứng chỉ Cisco Certified Network Professional (CCNP) hoặc chứng chỉ kỹ thuật do hãng sản xuất thiết bị chuyển mạch chứng nhận đã hoàn thành (hoặc tham gia hoàn tất) các khoá đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng phần mềm ảo hoá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Chứng chỉ kỹ thuật được các hãng sản xuất phần mềm ảo hóa chứng nhận đã hoàn thành (hoặc tham gia hoàn tất) các khoá đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự bảo hành, khắc phục sự cố |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Chứng chỉ Cisco Certified Network Professional (CCNP) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ khung máy chủ phiến | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy chủ phiến | 2 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị lưu trữ SAN | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị lưu trữ dự phòng NAS | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 2 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bản quyền phần mềm ảo hoá, gồm có: - 02 x VMware vSphere Standard 1 Processor 1yr Software - 01 x VMware vCenter Server Standard for vSphere (per Instance) 1yr E-LTU | 1 | Bản quyền | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bản quyền phần mềm sao lưu và khôi phục dữ liệu, gồm có: 02 x Veeam Backup & Replication Standard. 1 year of Production 24/7 Support is included. | 1 | Bản quyền | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Vật tư phụ thi công hệ thống (Bao gồm ốc, vít, dây rút, patch cord CAT6,…) | 1 | Gói | Mục 3, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn).Hợp đồng tương tự:+ Tính chất của hợp đồng là Hợp đồng cung cấp thiết bị và thi công hệ thống phòng máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu dữ liệu (datacenter) .+ Quy mô của hợp đồng: chỉ được tính phần giá trị của hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị cho phòng máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu dữ liệu (datacenter). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08 giờ làm việc khi có yêu cầu;- Cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự quản trị dự án | 1 | 01 Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 | 5 | 3 |
| 2 | nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị máy chủ | 1 | -01 Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017- 01 Chứng chỉ kỹ thuật được hãng sản xuất máy chủ chứng nhận đã hoàn thành (hoặc tham gia hoàn tất) các khoá đào tạo | 3 | 3 |
| 3 | nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị lưu trữ (SAN và NAS) | 1 | -01 Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017-01 Chứng chỉ kỹ thuật hãng sản xuất thiết bị lưu trữ (SAN hoặc NAS) chứng nhận đã hoàn thành (hoặc tham gia hoàn tất) các khoá đào tạo | 3 | 3 |
| 4 | nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dung thiết bị chuyển mạch | 1 | -01 Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017.-01 Chứng chỉ Cisco Certified Network Professional (CCNP) hoặc chứng chỉ kỹ thuật do hãng sản xuất thiết bị chuyển mạch chứng nhận đã hoàn thành (hoặc tham gia hoàn tất) các khoá đào tạo. | 3 | 3 |
| 5 | nhân sự cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng phần mềm ảo hoá | 1 | - 01 Chứng chỉ kỹ thuật được các hãng sản xuất phần mềm ảo hóa chứng nhận đã hoàn thành (hoặc tham gia hoàn tất) các khoá đào tạo | 3 | 3 |
| 6 | nhân sự bảo hành, khắc phục sự cố | 2 | - 01 Chứng chỉ Cisco Certified Network Professional (CCNP) hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi