Gói thầu: Gói 2: Mua sắm vật tư y tế và sinh phẩm y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đak Đoa |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua sắm vật tư y tế và sinh phẩm y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 14:30:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,458,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6882885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.201.300 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.442.402.600 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.201.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.442.402.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước 25 gam | 2.000 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bông thấm nước 100 gam | 2.500 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bông không thấm nước 1 kg, Chưa vô trùng | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bột bó | 400 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng thun 2 móc | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Băng cuộn y tế | 5.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Gạc vaselin | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Băng dính vải | 600 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Băng keo có gạc vô trùng | 500 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Gạc đắp vết thương 8x20cm | 800 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Gạc Tiệt Trùng | 12.500 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 4 lớp | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bơm tiêm 10ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bơm tiêm 1ml | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm tiêm 20ml | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm tiêm 50ml | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bơm tiêm 5ml | 50.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kim tiêm nhựa số 18 | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kim chọc dò tủy sống các số | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kim châm cứu các số | 250.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây truyền dịch | 2.500 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây bơm tiêm điện | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Găng tay không tiệt trùng các số | 20.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 30.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Găng tay soát lòng tử cung | 100 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ đặt nội khí quản lò xo cho trẻ em và sơ sinh | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống đặt nội khí quản trẻ sơ sinh có bóng nhỏ | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thông Foley 2 Nhánh | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thông tiểu Nelaton | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống hút nhớt trẻ em có nắp | 450 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống hút nhớt người lớn có khóa | 240 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống hút nước bọt | 30 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây thở oxy trẻ em, trẻ sơ sinh | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây thở oxy người lớn | 1.200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây cho ăn (Thông dạ dày) Fr14 | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chạc 3 nối dây chuyền dịch | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Túi nước tiểu có khóa, có dây đeo | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bao đo máu sau sinh | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chỉ Silk 2/0 | 1.000 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chỉ Silk 3/0 | 500 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chỉ Silk 4/0 | 500 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chỉ Nylon 3/0 liền kim | 1.000 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chỉ Nylon 4/0 liền kim | 300 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chỉ Nylon 2/0 liền kim | 1.500 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Catgut Chrom 2/0 | 1.100 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chỉ Vicryl số 1 | 300 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chỉ Vicryl số 2 | 400 | Tép | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lưỡi dao mổ các số | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Mask gây mê | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Mặt nạ oxy người lớn và trẻ em | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Mặt nạ thanh quản số 4 | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Mask thanh quản | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Airway | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ampu Bóp Bóng Người Lớn + Mask thở | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Canyl miệng (người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Băng keo hấp nhiệt | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đầu côn vàng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu côn xanh | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đè lưỡi gỗ | 80.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Phim Xquang 8x10 inch (20x25cm) | 250 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Phim Xquang 14x17 inch (35x43cm) | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phim Xquang răng | 20.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Nước rửa phim Xquang răng | 100 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống nghiệm có chất chống đông HEPARIN | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Lamen | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Xấp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giấy in nhiệt 57mm x 30m | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Hộp Carton Đựng Vật sắc Nhọn | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Giấy siêu âm | 200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dây Garo | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Nón nam, nữ vô trùng | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Than hoạt tính | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Vòng tránh thai TCU T380 | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Que tăm bông cán gỗ | 2.500 | Cây | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dao chích máu | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Test Dengue NS1 | 5.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Test Dengue IgG/IgM | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Test HBsAg | 300 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Test ma túy tổng hợp (4 trong 1) | 1.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Test nhanh chuẩn đoán HIV | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Test thử đường huyết | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Test XN H.Pylori | 400 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Test nước tiểu 11 thông số | 2.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Test nước tiểu 11 thông số | 1.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bioline HCV | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nước JaVen | 85 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Gel siêu âm | 50 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nước cất | 240 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Microshield 2% 500ml | 100 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Presep 2,5g | 700 | Viên | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cloramin B | 45 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Aniosyme | 10 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Nước sát khuẩn tay nhanh | 200 | chai | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6882885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.201.300 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.442.402.600 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.201.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.442.402.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi