Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 07:49:00 đến ngày 2021-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,249,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,21 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường + đắp trả rãnh K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,05 | m3 |
| 3 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600,63 | m3 |
| 4 | Đào nền + đào cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,38 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,63 | m3 |
| 6 | Vuốt nối gia cố lề bằng bê tông nhựa (Loại C19, R19) dày bình quân 3,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,99 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,77 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,77 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,77 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,77 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,77 | m2 |
| 12 | Lu lèn nền đường K0,95 (Mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,42 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Mặt đường kết cấu loại 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.788,49 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu loại 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.788,49 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Mặt đường kết cấu loại 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.788,49 | m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Mặt đường kết cấu loại 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,75 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu loại 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,75 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,64 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,64 cm (Mặt đường kết cấu loại 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,75 | m2 |
| 19 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Mặt đường kết cấu loại 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,75 | m2 |
| 20 | Tạo nhám trên mặt đường nhựa cũ (Mặt đường kết cấu loại 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,75 | m2 |
| 21 | Bê tông lề gia cố M250 đổ tại chỗ (Gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550,18 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu chống thấm (Gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.155,05 | m2 |
| 23 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.155,05 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,39 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Mặt đường dân sinh kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Mặt đường dân sinh kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Mặt đường dân sinh kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Mặt đường dân sinh kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Mặt đường dân sinh kết cấu 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,66 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Mặt đường dân sinh kết cấu 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,66 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Mặt đường dân sinh kết cấu 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,93 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Mặt đường dân sinh kết cấu 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,93 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5,25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,93 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,8 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,13 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,95 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.667,31 | kg |
| 5 | Cẩu lắp thân cống rãnh dọc hình chữ U đúc sẵn (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 6 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.233,18 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 855,27 | kg |
| 11 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,37 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,23 | m3 |
| 14 | Rải ni lông lót (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 886,8 | m2 |
| 15 | Bê tông móng M150, đá 1x2 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,52 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.612 | cái |
| 17 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ M250 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 18 | Cốt thép tường, thân rãnh đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.765,3 | kg |
| 19 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,69 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.531,53 | kg |
| 22 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,89 | m3 |
| 23 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,78 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,54 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.187,55 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.411,64 | kg |
| 27 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 28 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Sửa chữa rãnh cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,78 | m3 |
| 30 | Bê tông nâng thành rãnh M200, đá 1x2 (nâng thành rãnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,76 | m3 |
| 31 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | lỗ |
| 32 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,45 | kg |
| 33 | Bê tông nâng gờ cống M200, đá 1x2 (nâng gờ cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 34 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ M200 (Bổ sung hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 đá 4x6 (Bổ sung hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 36 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,14 | kg |
| 37 | Khoan bê tông mũi khoan D16, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 38 | Ống nhựa PVC D180 (Bổ sung hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m |
| 39 | Nắp chắn rác bằng gang đúc KT 360x560cm (Bổ sung hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Bổ sung hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | m3 |
| 41 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Bổ sung hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Bổ sung hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,49 | kg |
| 44 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn (Bổ sung hố thu nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,61 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ M250 (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ M250 (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | kg |
| 7 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 683,91 | kg |
| 8 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,13 | kg |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 11 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Quét nhựa đường và dán bao tải (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng đệm M100 (Cống B=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 14 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Hoàn trả mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,49 | m2 |
| 15 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Hoàn trả mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,49 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | cọc |
| 2 | Cọc tiêu làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511 | cọc |
| 3 | Cọc H tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cọc |
| 4 | Cọc Km tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 5 | Biển báo tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 6 | Biển báo làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,4 | m2 |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi