Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436610-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210408045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 06:18:00 đến ngày 2021-04-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,223,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (S=316,5M2)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền bê tông hiện hữu dày 200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
2 Tháo dỡ trần, alumex diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép khung diềm mái (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,489 m3
6 Láng nền tiểu đảo chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
7 Láng granitô nền tiểu đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 m2
8 Sơn bo nền vàng đen cách đều (tiểu đảo cũ + mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
9 Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
11 Bu lông M20x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Bu lông M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
13 Bu lông M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
14 Bu lông M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,475 m2
16 Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 100m2
17 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 100m2
18 Lợp mái bằng tôn hiện hữu tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
19 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,916 100m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m2
B HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG (S=60M2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,908 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
5 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,815 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,363 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
12 Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,81 m2
13 Lát nền, sàn, gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,88 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường gạch 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m2
15 Lát nền, sàn, gạch nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,61 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,653 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,132 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m2
21 Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
23 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,555 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,34 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,97 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,115 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,31 m2
30 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
31 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
32 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
33 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
34 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,32 100m3/km
C HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ - RÃNH CÔNG NGHỆ
1 Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,325 m
2 Cút 90o ống 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Rắc co 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt rắc co 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt trụ bơm điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
7 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,703 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
D HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp công tơ điện 1 pha 60A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
9 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
12 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
15 Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
17 Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
18 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
21 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (3600lm, IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt đèn led vuông âm trần 1x18W/220V - (1800lm, IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt đèn led tròn gắn nổi 1x18W/220V - (1800lm, IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt đèn thoát hiểm gắn tường - lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
27 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
28 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
29 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
30 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
31 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/FR/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
34 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
35 Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
36 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
37 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
39 Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
40 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm 1-2-3-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
41 Lắp đặt cáp nguồn cho POS 4x1,25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
43 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
44 Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ điện Egas controller Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm mềm fi 34x2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
47 Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt co nối ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt tê nối ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cm x 10cm đi cáp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
51 Lắp đặt POS + hộp đựng POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt tủ điện Egas controller (sử dụng tủ hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
53 Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
E HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
2 Bình ABC MFZ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Bình ABC MFZ-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
4 Bình ABC MFZ-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
5 Chăn sợi 2x1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bình CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
9 Dụng cụ kiểm tra sự rò rỉ LPG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1 Phá dỡ nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100m3/km
8 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m3
10 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,333 10m
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
12 Bản mã chân cột 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bu lông móng M24x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
G HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Ốp Alumex cột mái che cột bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
2 Ốp mới Alumex diềm mái che cột bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 md
3 Ốp Alumex diềm mái che cột bơm (tận dụng alumex hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 md
4 Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Đề can trên cột của mái che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Sơn chỉ đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
7 Chi phí nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CH
8 Vận chuyển Alumex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
9 Chi phí di dời lắp đặt trụ quảng cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,08 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,81 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,249 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,744 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,004 m3
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,344 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,341 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,341 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,341 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,364 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->