Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 06:18:00 đến ngày 2021-04-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,419,223,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (S=316,5M2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền bê tông hiện hữu dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần, alumex diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung diềm mái (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | m3 |
| 6 | Láng nền tiểu đảo chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 7 | Láng granitô nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m2 |
| 8 | Sơn bo nền vàng đen cách đều (tiểu đảo cũ + mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 9 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 11 | Bu lông M20x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 14 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,475 | m2 |
| 16 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn hiện hữu tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,916 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG (S=60M2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,815 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,363 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 12 | Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,81 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,61 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,653 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,132 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 21 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 23 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,555 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,34 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,97 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,115 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,31 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,32 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ - RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,325 | m |
| 2 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ bơm điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 7 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp công tơ điện 1 pha 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 17 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (3600lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led vuông âm trần 1x18W/220V - (1800lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led tròn gắn nổi 1x18W/220V - (1800lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm gắn tường - lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/FR/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 39 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm 1-2-3-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn cho POS 4x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ điện Egas controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm mềm fi 34x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cm x 10cm đi cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt POS + hộp đựng POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (sử dụng tủ hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| E | HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Bình ABC MFZ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình ABC MFZ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 4 | Bình ABC MFZ-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 5 | Chăn sợi 2x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 9 | Dụng cụ kiểm tra sự rò rỉ LPG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m3/km |
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 10 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,333 | 10m |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 12 | Bản mã chân cột 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bu lông móng M24x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp Alumex cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Ốp mới Alumex diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | md |
| 3 | Ốp Alumex diềm mái che cột bơm (tận dụng alumex hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | md |
| 4 | Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đề can trên cột của mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sơn chỉ đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Chi phí nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CH |
| 8 | Vận chuyển Alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 9 | Chi phí di dời lắp đặt trụ quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,249 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,344 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,341 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,341 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,341 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,364 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi