Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436616-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210408054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 06:46:00 đến ngày 2021-04-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,897,612,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHO CHỨA CHAI GAS
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
4 Bu lông M22x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
5 Bu lông M20x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,514 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,095 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,887 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,257 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
14 Làm lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 150 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
15 Rải lớp nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,399 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,114 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
18 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,045 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,369 m3
20 Gia công vì kèo thép VK1, VK2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,001 tấn
21 Bu lông M22x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 bộ
22 Bu lông M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 bộ
23 Bu lông M20x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,001 tấn
25 Tăng đơ fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
26 Bu lông M20x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 tấn
28 Bu lông M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,368 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,006 100m2
34 Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m2
35 Tôn viền mép, tôn phẳng dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
37 Cửa cuốn khung sắt, lá tole mạ kẽm dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
38 Motor cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, panel bịt tôn phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, panel bịt tôn phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
41 Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
42 Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
43 Cửa sổ mở kiểu đẩy ngang, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
44 Lam gió chữ Z, khung sắt hộp 40x80x1,5 mạ màu, bộ lam Z tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,952 m2
45 Hoa thép bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m2
46 Gia công khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
47 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,06 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa, khung lưới B40, lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,452 m2
50 Lát nền bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 m2
51 Lát nền, sàn, bằng gạch nhám 300x300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột gạch 600x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x400mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7654 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,901 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,706 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,082 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
62 Ngâm xi măng chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,964 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,57 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,295 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,969 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,259 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,539 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,012 m2
70 Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=29,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m
71 Đai giữ máng nước thép -40x5 mạ kẽm; L=0,895 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
72 Lắp đặt cút PVC 45o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt tê thăm PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt nắp bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt rọ chắn rác cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B 1. Tổng mặt bằng điện
1 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
6 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C 2. Kho gas
1 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 1x36W/220V - (3800 lm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - (750 lm) + đuôi xéo gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn led tròn 1x80W/220V - trong hộp phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn led công nghiệp 1x80W/220V - (8200 lm, IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - (15200 lm, IP65) trong hộp hợp kim nhôm + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm gắn tường - lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
9 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
10 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt hộp nối dây thép fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng, chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
22 Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
D 3. Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt tủ điện báo cháy trung tâm 4 kênh IP42 (mua trọn bộ + bộ lưu trữ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 đầu
6 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 nút
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 chuông
9 Lắp đặt hộp nối dây bằng thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Phụ kiện lắp đặt 1 gói
E TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 100m2
4 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
5 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,675 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 100m3
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt van chặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt bệ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van chữ T D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Xi phông chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi KT 700x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút rút 90o D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt cút 90o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút 45o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút 45o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê chữ Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt tê cong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt co ba nhánh D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt cút rút 90o D114x60 1 cái
48 Lắp đặt tê chữ Y D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van chặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
53 Bu lông M16x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,284 m2
55 Lắp đặt van bi DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt khớp nối nhanh DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Lắp đặt van chặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Bình ABC MFZ-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
61 Chăn sợi 2x1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Bình CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
65 Dụng cụ kiểm tra sự rò rỉ LPG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F SAN NỀN - ĐƯỜNG BÃI
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,762 100m3
3 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,757 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
5 Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
6 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lu lèn chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m3
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->