Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 06:46:00 đến ngày 2021-04-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,897,612,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHO CHỨA CHAI GAS | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 4 | Bu lông M22x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Bu lông M20x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,095 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,887 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,257 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 150 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 15 | Rải lớp nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,114 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 18 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,045 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,369 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép VK1, VK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | tấn |
| 21 | Bu lông M22x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 22 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | bộ |
| 23 | Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | tấn |
| 25 | Tăng đơ fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 26 | Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | tấn |
| 28 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,368 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,006 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 35 | Tôn viền mép, tôn phẳng dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 37 | Cửa cuốn khung sắt, lá tole mạ kẽm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 38 | Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, panel bịt tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, panel bịt tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở kiểu đẩy ngang, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 44 | Lam gió chữ Z, khung sắt hộp 40x80x1,5 mạ màu, bộ lam Z tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m2 |
| 45 | Hoa thép bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 46 | Gia công khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung lưới B40, lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,452 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, bằng gạch nhám 300x300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột gạch 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x400mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7654 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,901 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,706 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,082 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 62 | Ngâm xi măng chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,964 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,57 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,295 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,969 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,259 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,539 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,012 | m2 |
| 70 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=29,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 71 | Đai giữ máng nước thép -40x5 mạ kẽm; L=0,895 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PVC 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thăm PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt nắp bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ chắn rác cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | 1. Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | 2. Kho gas | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 1x36W/220V - (3800 lm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - (750 lm) + đuôi xéo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tròn 1x80W/220V - trong hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led công nghiệp 1x80W/220V - (8200 lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - (15200 lm, IP65) trong hộp hợp kim nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm gắn tường - lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây thép fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng, chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 22 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | 3. Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện báo cháy trung tâm 4 kênh IP42 (mua trọn bộ + bộ lưu trữ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | |
| E | TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m2 |
| 4 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 5 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,675 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi KT 700x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co ba nhánh D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút rút 90o D114x60 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 53 | Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,284 | m2 |
| 55 | Lắp đặt van bi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối nhanh DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Bình ABC MFZ-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 61 | Chăn sợi 2x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 65 | Dụng cụ kiểm tra sự rò rỉ LPG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | SAN NỀN - ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,757 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 5 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 6 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lu lèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi